Đề kiểm tra Giữa học kỳ I môn Toán 10 (Hệ GDTX) - Năm học 2026 - 2027

ToánLớp 10HChia sẻ bởi Hà Thu Thuận 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI

TRUNG TÂM GDNN - GDTX SỐ 8 - HÀ NỘI

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau đây, câu nào là một mệnh đề toán học?

A. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

B. 55 là số nguyên tố.

C. Hôm nay trời đẹp quá!

D. Bạn đã làm bài tập về nhà chưa?

Câu 2 (0,25 điểm). Cho mệnh đề PP: "4>24 > 2". Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP là

A. "P‾:4<2\overline{P}: 4 < 2".

B. "P‾:4≤2\overline{P}: 4 \le 2".

C. "P‾:4=2\overline{P}: 4 = 2".

D. "P‾:4≥2\overline{P}: 4 \ge 2".

Câu 3 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈N∣x≤4}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \le 4\}. Viết tập hợp AA dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\}.

B. A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\}.

C. A={0;1;2;3}A = \{0; 1; 2; 3\}.

D. A={1;2;3;4;5}A = \{1; 2; 3; 4; 5\}.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\} và B={2;3;4;5}B = \{2; 3; 4; 5\}. Tập hợp A∩BA \cap B bằng

A. {1;2;3;4;5}\{1; 2; 3; 4; 5\}.

B. {2;3}\{2; 3\}.

C. {1}\{1\}.

D. {4;5}\{4; 5\}.

Câu 5 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−3y≤62x - 3y \le 6.

B. x2+2y>1x^2 + 2y > 1.

C. 2x+y2<02x + y^2 < 0.

D. xy+3y≥4xy + 3y \ge 4.

Câu 6 (0,25 điểm). Cặp số (x;y)(x; y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình x+2y−4<0x + 2y - 4 < 0?

A. (2;2)(2; 2).

B. (0;0)(0; 0).

C. (3;1)(3; 1).

D. (4;1)(4; 1).

Câu 7 (0,25 điểm). Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. {x−y<32x2+y≥1\begin{cases} x - y < 3 \\ 2x^2 + y \ge 1 \end{cases}

B. {2x+3y≤5x−y>0\begin{cases} 2x + 3y \le 5 \\ x - y > 0 \end{cases}

C. {x+y2≤43x−y≥2\begin{cases} x + y^2 \le 4 \\ 3x - y \ge 2 \end{cases}

D. {xy≤1x+y>0\begin{cases} xy \le 1 \\ x + y > 0 \end{cases}

Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của sin⁡30∘\sin 30^\circ bằng

A. 12\dfrac{1}{2}.

B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.

D. 11.

Câu 9 (0,25 điểm). Với góc α\alpha bất kì (0∘≤α≤180∘0^\circ \le \alpha \le 180^\circ), đẳng thức nào sau đây đúng?

A. sin⁡(180∘−α)=−sin⁡α\sin(180^\circ - \alpha) = -\sin \alpha.

B. cos⁡(180∘−α)=cos⁡α\cos(180^\circ - \alpha) = \cos \alpha.

C. sin⁡(180∘−α)=sin⁡α\sin(180^\circ - \alpha) = \sin \alpha.

D. cos⁡(180∘−α)=sin⁡α\cos(180^\circ - \alpha) = \sin \alpha.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có độ dài các cạnh đối diện với các đỉnh A,B,CA, B, C lần lượt là a,b,ca, b, c. Công thức nào sau đây diễn tả đúng định lí côsin?

A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A.

B. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A.

C. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A.

D. a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\sin A.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là RR. Đẳng thức nào sau đây là định lí sin?

A. asin⁡A=R\dfrac{a}{\sin A} = R.

B. asin⁡B=2R\dfrac{a}{\sin B} = 2R.

C. asin⁡A=2R\dfrac{a}{\sin A} = 2R.

D. bsin⁡A=2R\dfrac{b}{\sin A} = 2R.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có a=6a = 6, b=8b = 8 và C^=30∘\widehat{C} = 30^\circ. Diện tích SS của tam giác ABCABC bằng

A. 2424.

B. 1212.

C. 12312\sqrt{3}.

D. 4848.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=[−3;2]A = [-3; 2] và B=(0;5)B = (0; 5). Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Số 00 là một phần tử thuộc tập hợp BB.
b) Giao của hai tập hợp là A∩B=(0;2]A \cap B = (0; 2].
c) Hợp của hai tập hợp là A∪B=[−3;5)A \cup B = [-3; 5).
d) Hiệu của hai tập hợp là A∖B=[−3;0]A \setminus B = [-3; 0].

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có b=AC=8b = AC = 8, c=AB=5c = AB = 5 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:
a) Độ dài cạnh a=BCa = BC bằng 77.
b) cos⁡A=12\cos A = \dfrac{1}{2}.
c) Diện tích tam giác ABCABC là S=103S = 10\sqrt{3}.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC là R=7R = 7.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Điền kết quả là một số vào ô trả lời.(2,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Cho hai tập hợp A={1;2;3;4;5}A = \{1; 2; 3; 4; 5\} và B={2;4;6;8}B = \{2; 4; 6; 8\}. Tìm số phần tử của tập hợp A∪BA \cup B.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho bất phương trình bậc nhất hai ẩn 2x+y≤62x + y \le 6. Trong bốn điểm M(0;0)M(0; 0), N(1;3)N(1; 3), P(2;1)P(2; 1), Q(3;2)Q(3; 2), có bao nhiêu điểm thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho?

Câu 3 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có b=6b = 6, c=8c = 8 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh aa của tam giác ABCABC (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

Câu 4 (0,5 điểm). Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ cảng AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘60^\circ. Sau 1 giờ, tàu thứ nhất đi được 3030 km, tàu thứ hai đi được 8080 km. Hỏi khi đó hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét?

PHẦN IV. CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày bài giải chi tiết vào giấy làm bài.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=(−∞;2]A = (-\infty; 2] và B=[−1;5)B = [-1; 5). Hãy xác định các tập hợp sau:
a) A∩BA \cap B
b) A∪BA \cup B
c) A∖BA \setminus B

Câu 2 (1,0 điểm). Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn x−2y≥−2x - 2y \ge -2 trên mặt phẳng toạ độ OxyOxy.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có độ dài ba cạnh là a=BC=7a = BC = 7, b=AC=5b = AC = 5, c=AB=6c = AB = 6.
a) Tính nửa chu vi pp và diện tích SS của tam giác ABCABC.
b) Tính độ dài đường cao hah_a kẻ từ đỉnh AA của tam giác ABCABC (kết quả để dưới dạng phân số tối giản kèm căn thức).

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 10 (HỆ GDTX)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN

1. Phần I: Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm)

Câu

Đáp án

Câu

Đáp án

1

B

7

B

2

B

8

A

3

A

9

C

4

B

10

A

5

A

11

C

6

B

12

B

2. Phần II: Trắc nghiệm Đúng/Sai (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm từng câu:
- Đúng 1 ý: 0,1 điểm
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm
- Đúng 3 ý: 0,5 điểm
- Đúng 4 ý: 1,0 điểm

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Hướng dẫn giải ngắn

Câu 1

a)

S

0∉(0;5)0 \notin (0; 5) vì khoảng (0;5)(0; 5) không lấy hai đầu mút.

b)

Đ

A∩B=[−3;2]∩(0;5)=(0;2]A \cap B = [-3; 2] \cap (0; 5) = (0; 2].

c)

Đ

A∪B=[−3;2]∪(0;5)=[−3;5)A \cup B = [-3; 2] \cup (0; 5) = [-3; 5).

d)

Đ

A∖B=[−3;2]∖(0;5)=[−3;0]A \setminus B = [-3; 2] \setminus (0; 5) = [-3; 0].

Câu 2

a)

Đ

a2=b2+c2−2bccos⁡A=82+52−2⋅8⋅5⋅cos⁡60∘=64+25−40=49⇒a=7a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A = 8^2 + 5^2 - 2 \cdot 8 \cdot 5 \cdot \cos 60^\circ = 64 + 25 - 40 = 49 \Rightarrow a = 7.

b)

Đ

cos⁡60∘=12\cos 60^\circ = \dfrac{1}{2}.

c)

Đ

S=12bcsin⁡A=12⋅8⋅5⋅sin⁡60∘=20⋅32=103S = \dfrac{1}{2}bc\sin A = \dfrac{1}{2} \cdot 8 \cdot 5 \cdot \sin 60^\circ = 20 \cdot \dfrac{\sqrt{3}}{2} = 10\sqrt{3}.

d)

S

2R=asin⁡A=7sin⁡60∘=143⇒R=733≠72R = \dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{7}{\sin 60^\circ} = \dfrac{14}{\sqrt{3}} \Rightarrow R = \dfrac{7\sqrt{3}}{3} \ne 7.

3. Phần III: Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

(Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)

Câu

Đáp án

Hướng dẫn giải vắn tắt

Câu 1

7

A∪B={1;2;3;4;5;6;8}A \cup B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6; 8\}, tập hợp có tất cả 7 phần tử.

Câu 2

3

Thay toạ độ từng điểm vào 2x+y≤62x + y \le 6:
• M(0;0):0≤6M(0; 0): 0 \le 6 (thỏa mãn).
• N(1;3):2(1)+3=5≤6N(1; 3): 2(1) + 3 = 5 \le 6 (thỏa mãn).
• P(2;1):2(2)+1=5≤6P(2; 1): 2(2) + 1 = 5 \le 6 (thỏa mãn).
• Q(3;2):2(3)+2=8>6Q(3; 2): 2(3) + 2 = 8 > 6 (không thỏa mãn).
Vậy có 3 điểm thuộc miền nghiệm.

Câu 3

7,2

a2=b2+c2−2bccos⁡A=62+82−2⋅6⋅8⋅cos⁡60∘=36+64−48=52a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A = 6^2 + 8^2 - 2 \cdot 6 \cdot 8 \cdot \cos 60^\circ = 36 + 64 - 48 = 52.
Suy ra a=52≈7,21≈7,2a = \sqrt{52} \approx 7,21 \approx 7,2.

Câu 4

70

Gọi B,CB, C lần lượt là vị trí của hai tàu sau 1 giờ. Khi đó AB=30AB = 30 km, AC=80AC = 80 km, BAC^=60∘\widehat{BAC} = 60^\circ.
Khoảng cách giữa hai tàu là BCBC:
BC2=AB2+AC2−2⋅AB⋅AC⋅cos⁡60∘BC^2 = AB^2 + AC^2 - 2 \cdot AB \cdot AC \cdot \cos 60^\circ
BC2=302+802−2⋅30⋅80⋅12=900+6400−2400=4900BC^2 = 30^2 + 80^2 - 2 \cdot 30 \cdot 80 \cdot \dfrac{1}{2} = 900 + 6400 - 2400 = 4900.
Suy ra BC=4900=70BC = \sqrt{4900} = 70 km.


II. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

Câu 1

a

Xác định A∩BA \cap B:

0,50

Ta có: A=(−∞;2]A = (-\infty; 2] và B=[−1;5)B = [-1; 5).
Giao của hai tập hợp là: A∩B=[−1;2]A \cap B = [-1; 2].

0,50

b

Xác định A∪BA \cup B:

0,25

Hợp của hai tập hợp là: A∪B=(−∞;5)A \cup B = (-\infty; 5).

0,25

c

Xác định A∖BA \setminus B:

0,25

Hiệu của hai tập hợp là: A∖B=(−∞;−1)A \setminus B = (-\infty; -1).

0,25

Câu 2

Biểu diễn miền nghiệm của BPT x−2y≥−2x - 2y \ge -2

1,00

Vẽ đường thẳng Δ:x−2y=−2\Delta: x - 2y = -2 đi qua hai điểm (0;1)(0; 1) và (−2;0)(-2; 0).
Đường thẳng Δ\Delta chia mặt phẳng toạ độ thành hai nửa mặt phẳng.

0,25

Chọn gốc toạ độ O(0;0)O(0; 0) không thuộc Δ\Delta.
Thay toạ độ điểm O(0;0)O(0; 0) vào vế trái của bất phương trình:
0−2(0)=0≥−20 - 2(0) = 0 \ge -2 (khẳng định đúng).

0,25

Kết luận: Miền nghiệm của bất phương trình đã cho là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng Δ:x−2y=−2\Delta: x - 2y = -2, chứa gốc toạ độ O(0;0)O(0; 0) (kể cả bờ Δ\Delta).

0,25

Học sinh vẽ đúng hình trên hệ trục toạ độ OxyOxy và gạch bỏ đúng phần nửa mặt phẳng không chứa điểm OO.

0,25

Câu 3

a

Tính nửa chu vi pp và diện tích SS

0,50

Nửa chu vi của tam giác ABCABC là:
p=a+b+c2=7+5+62=9p = \dfrac{a + b + c}{2} = \dfrac{7 + 5 + 6}{2} = 9.

0,25

Áp dụng công thức Heron tính diện tích tam giác ABCABC:
S=p(p−a)(p−b)(p−c)=9⋅(9−7)⋅(9−5)⋅(9−6)S = \sqrt{p(p - a)(p - b)(p - c)} = \sqrt{9 \cdot (9 - 7) \cdot (9 - 5) \cdot (9 - 6)}
S=9⋅2⋅4⋅3=216=66S = \sqrt{9 \cdot 2 \cdot 4 \cdot 3} = \sqrt{216} = 6\sqrt{6}.

0,25

b

Tính độ dài đường cao hah_a

0,50

Ta có công thức tính diện tích: S=12a⋅haS = \dfrac{1}{2} a \cdot h_a.
Suy ra độ dài đường cao kẻ từ đỉnh AA là:
ha=2Sah_a = \dfrac{2S}{a}

0,25

Thay số vào ta được:
ha=2⋅667=1267h_a = \dfrac{2 \cdot 6\sqrt{6}}{7} = \dfrac{12\sqrt{6}}{7}.

0,25

(Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa của từng câu/ý).

Xem tất cả