SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Mệnh đề phủ định của mệnh đề "" là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp và . Tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là một nghiệm của hệ bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Cho góc thỏa mãn và . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác có và . Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác có các cạnh , , . Diện tích của tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác có nửa chu vi và diện tích . Bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp và .
a) Tập hợp được viết dưới dạng kí hiệu khoảng, đoạn là .
b) Giao của hai tập hợp là .
c) Hợp của hai tập hợp là .
d) Hiệu của hai tập hợp .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là , , .
a) Tam giác là tam giác vuông tại .
b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
c) Góc của tam giác xấp xỉ bằng .
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác bằng .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2.
Câu 1 (0,5 điểm). Lớp 10A có 45 học sinh, trong đó có 25 học sinh thích môn Toán, 20 học sinh thích môn Văn và 12 học sinh thích cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh không thích môn nào trong hai môn Toán và Văn?
Câu 2 (0,5 điểm). Để đo chiều cao của một cột cờ trên đỉnh tòa nhà, một người đứng tại điểm trên mặt đất nhìn thấy đỉnh cột cờ với góc nâng . Người đó tiến lại gần tòa nhà một khoảng m đến điểm thì nhìn thấy đỉnh cột cờ với góc nâng . Biết rằng mặt đất bằng phẳng, mắt người quan sát cách mặt đất m. Tính chiều cao của cột cờ so với mặt đất theo đơn vị mét (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Thí sinh trình bày bài làm vào giấy kiểm tra.
Câu 1 (1,5 điểm).
Cho hai tập hợp và với là tham số.
a) Khi , hãy xác định các tập hợp và .
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số để .
Câu 2 (1,5 điểm).
Một xưởng sản xuất bàn ghế dự định sản xuất hai loại sản phẩm: Bàn và Ghế. Mỗi chiếc bàn cần giờ cưa gỗ và giờ ráp hoàn thiện. Mỗi chiếc ghế cần giờ cưa gỗ và giờ ráp hoàn thiện. Mỗi ngày, xưởng có tối đa giờ cưa gỗ và tối đa giờ ráp hoàn thiện. Biết rằng tiền lãi mỗi chiếc bàn là nghìn đồng và mỗi chiếc ghế là nghìn đồng. Gọi lần lượt là số lượng bàn và ghế mà xưởng sản xuất trong một ngày ().
a) Hãy lập hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn mô tả các điều kiện ràng buộc của bài toán.
b) Tìm số lượng bàn và ghế xưởng cần sản xuất trong một ngày để tổng số tiền lãi thu được lớn nhất.
Câu 3 (1,0 điểm).
Cho tam giác có các cạnh . Gọi lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp, bán kính đường tròn nội tiếp và nửa chu vi của tam giác .
a) Cho . Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh của tam giác .
b) Chứng minh rằng nếu tam giác thỏa mãn hệ thức thì tam giác là tam giác đều.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THPT …
HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 10
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (12 câu 0,25 điểm = 3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | B | C | C | B | A | A | A | C | A | B |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2 câu 1,0 điểm = 2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm: Đúng 1 ý: 0,1 điểm; Đúng 2 ý: 0,25 điểm; Đúng 3 ý: 0,5 điểm; Đúng 4 ý: 1,0 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ |
b) | Đ | |
c) | Đ | |
d) | Đ | |
Câu 2 | a) | Đ |
b) | Đ | |
c) | Đ | |
d) | S |
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2 câu 0,5 điểm = 1,0 điểm)
Câu | Đáp án |
|---|---|
Câu 1 | 12 |
Câu 2 | 49,0 |
B. HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a | Khi , hãy xác định các tập hợp và (1,0 điểm) | 1,0 |
Khi , tập hợp . | 0,25 | ||
Ta có và . Suy ra . | 0,50 | ||
. | 0,25 | ||
b | Tìm để (0,5 điểm) | 0,5 | |
Ta có và . Khoảng luôn hợp lệ vì với mọi . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
2 | a | Lập hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (0,75 điểm) | 0,75 |
Gọi lần lượt là số lượng bàn và ghế sản xuất trong một ngày (). | 0,25 | ||
Số giờ cưa gỗ mỗi ngày là: . | 0,25 | ||
Hệ bất phương trình mô tả các điều kiện ràng buộc là: | 0,25 | ||
b | Tìm phương án sản xuất để tiền lãi lớn nhất (0,75 điểm) | 0,75 | |
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là tứ giác (kể cả biên) với toạ độ các đỉnh: | 0,25 | ||
Tổng số tiền lãi thu được trong một ngày là (nghìn đồng). | 0,25 | ||
Giá trị lớn nhất của bằng nghìn đồng khi . | 0,25 | ||
3 | a | Tính độ dài đường cao kẻ từ đỉnh (0,5 điểm) | 0,5 |
Nửa chu vi tam giác là . | 0,25 | ||
Ta có . | 0,25 | ||
b | Chứng minh tam giác đều (0,5 điểm) | 0,5 | |
Áp dụng định lí sin , hệ thức đã cho tương đương: | 0,25 | ||
Trong tam giác , ta luôn có biến đổi tích quen thuộc: | 0,25 |











