SỞ GD&ĐT TỈNH ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ
Đề chính thức
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Góc có số đo khi đổi sang đơn vị độ là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Tìm tập xác định của hàm số .
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Nghiệm của phương trình lượng giác là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Cho dãy số xác định bởi công thức số hạng tổng quát với . Ba số hạng đầu tiên của dãy số lần lượt là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Công thức số hạng tổng quát () của cấp số nhân là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Cho cấp số nhân với và công bội . Giá trị của số hạng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Trong không gian, qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng ta xác định được bao nhiêu mặt phẳng?
A. .
B. .
C. .
D. Vô số.
Câu 10. Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Số hạng thứ 10 của cấp số cộng đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là giao điểm của hai đường chéo và . Điểm nào sau đây là giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng ?
A. Điểm .
B. Điểm .
C. Điểm .
D. Điểm .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho góc lượng giác thỏa mãn với .
a) Điểm biểu diễn của góc trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ III.
b) .
c) .
d) Giá trị của biểu thức .
Câu 2. Cho hàm số và .
a) Tập xác định của hàm số là .
b) Hàm số là hàm số tuần hoàn với chu kì .
c) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng .
d) Tập giá trị của hàm số là đoạn .
Câu 3. Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai .
a) Dãy số là một dãy số tăng.
b) Số hạng thứ năm của cấp số cộng là .
c) Số là số hạng thứ của cấp số cộng đã cho.
d) Tổng số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng .
Câu 4. Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh .
a) Đường thẳng song song với đường thẳng .
b) Đường thẳng song song với mặt phẳng .
c) Giao tuyến của hai mặt phẳng và là đường thẳng đi qua và song song với đường thẳng .
d) Gọi là trung điểm của cạnh . Giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng là điểm thoả mãn là trung điểm của cạnh .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Mỗi câu làm đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Cho góc nhọn thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .
Đáp án: ................................................
Câu 2. Một bánh xe có đường kính kể cả lốp xe là . Nếu xe gắn máy chạy với tốc độ ổn định thì trong một giây bánh xe quay được bao nhiêu vòng? (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đáp án: ................................................
Câu 3. Một cấp số nhân có số hạng thứ hai và số hạng thứ năm . Tìm số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.
Đáp án: ................................................
Câu 4. Một rạp hát có hàng ghế. Hàng ghế đầu tiên có ghế, mỗi hàng tiếp theo có nhiều hơn hàng liền trước nó ghế. Hỏi rạp hát đó có tổng cộng tất cả bao nhiêu ghế ngồi?
Đáp án: ................................................
PHẦN IV. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau:
Câu 1 (0,5 điểm). Giải phương trình lượng giác sau trên tập số thực:
Câu 2 (0,75 điểm). Bác An gửi tiết kiệm vào ngân hàng theo hình thức tích lũy định kỳ: tháng đầu tiên bác gửi triệu đồng, kể từ tháng thứ hai trở đi mỗi tháng bác gửi nhiều hơn tháng trước đồng.
a) Viết công thức tính số tiền bác An gửi ở tháng thứ .
b) Hỏi sau tròn năm ( tháng), tổng số tiền gốc mà bác An đã gửi vào ngân hàng là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 3 (0,75 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình thang với đáy lớn song song với đáy nhỏ (). Gọi là trung điểm của cạnh và là giao điểm của và .
a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng và .
b) Xác định giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng .
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT TỈNH ĐẮK LẮK
TRƯỜNG THPT SỐ 1 NGÔ GIA TỰ
Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BAREM ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I TOÁN 11
NĂM HỌC 2026 – 2027
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
1. Nếu học sinh làm bài theo cách khác đúng với chương trình thì giám khảo vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
2. Với bài hình học, học sinh vẽ sai hình cơ bản hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm phần bài làm đó. Điểm toàn bài giữ nguyên số thập phân.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (12 câu 0,25 điểm = 3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | D | A | A | A | B | C | A | A | B | A | C |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (4 câu = 3,0 điểm)
Quy tắc tính điểm mỗi câu:
- Đúng 1 ý: 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,50 điểm.
- Đúng cả 4 ý: 1,00 điểm.
Câu | Ý | Lệnh hỏi | Lời giải tóm tắt | Đáp án |
|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Điểm biểu diễn thuộc góc phần tư thứ III | Do nên thuộc góc phần tư thứ III. | ĐÚNG |
b) | . | SAI | ||
c) | . | ĐÚNG | ||
d) | . | SAI | ||
Câu 2 | a) | Hàm số có tập xác định | Hàm lượng giác cơ bản có tập xác định . | ĐÚNG |
b) | tuần hoàn chu kì | Hàm số có chu kì . | SAI | |
c) | Giá trị lớn nhất của bằng | Do . Max là . | ĐÚNG | |
d) | Tập giá trị của là đoạn | Từ đánh giá trên, tập giá trị . | ĐÚNG | |
Câu 3 | a) | là dãy số tăng | Vì công sai nên cấp số cộng tăng. | ĐÚNG |
b) | . | ĐÚNG | ||
c) | là số hạng thứ | . | SAI | |
d) | . | ĐÚNG | ||
Câu 4 | a) | là đường trung bình của tam giác nên . | ĐÚNG | |
b) | Ta có mà , nên . | ĐÚNG | ||
c) | Giao tuyến của và song song với | Hai mặt phẳng và chứa hai đường thẳng song song và nên giao tuyến là đường thẳng qua song song với và . | SAI | |
d) | là trung điểm | Mặt phẳng cắt theo giao tuyến qua song song với , cắt tại trung điểm của . | ĐÚNG |
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (4 câu 0,5 điểm = 2,0 điểm)
Câu | Nội dung giải vắn tắt | Kết quả | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | Chia cả tử và mẫu cho : | 1 | 0,5 |
Câu 2 | Vận tốc . | 8,04 | 0,5 |
Câu 3 | Ta có: . | 3 | 0,5 |
Câu 4 | Số ghế mỗi hàng lập thành cấp số cộng với , , . | 1000 | 0,5 |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (2,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | Giải phương trình (0,5 điểm) | ||
Phương trình tương đương: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Bài 2 | Bài toán tiền gửi ngân hàng (0,75 điểm) | ||
a) | Số tiền gửi hàng tháng lập thành cấp số cộng với (triệu đồng) và công sai (triệu đồng). | 0,25 | |
b) | Sau 2 năm có tháng. Tổng số tiền gốc gửi vào ngân hàng là tổng số hạng đầu tiên của cấp số cộng: | 0,25 | |
(triệu đồng). | 0,25 | ||
Bài 3 | Hình học không gian (0,75 điểm) | ||
[Hình vẽ] | |||
a) | Tìm giao tuyến của và : | 0,25 | |
b) | Xác định giao điểm của với : | 0,5 |











