Đề kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 10 THPT Trần Hưng Đạo (2026 - 2027)

ToánLớp 10MChia sẻ bởi Mai Thương 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT BÀ RỊA – VŨNG TÀU

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề toán học?

A. Số 1717 là một số nguyên tố.

B. Thời tiết hôm nay thật đẹp!

C. Bạn có thích học môn Toán không?

D. 2x−3>02x - 3 > 0.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈N∣x≤4}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \le 4\}. Tập hợp AA viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\}.

B. A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\}.

C. A={0;1;2;3}A = \{0; 1; 2; 3\}.

D. A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\}.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A=[−2;3)A = [-2; 3) và B=[1;5]B = [1; 5]. Giao của hai tập hợp A∩BA \cap B là

A. [−2;5][-2; 5].

B. (1;3)(1; 3).

C. [1;3)[1; 3).

D. [−2;1)[-2; 1).

Câu 4 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−3y≥52x - 3y \ge 5.

B. x2+2y<3x^2 + 2y < 3.

C. 3x−yz>13x - yz > 1.

D. 2x+1y≤42x + \dfrac{1}{y} \le 4.

Câu 5 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x−2y+4>0x - 2y + 4 > 0?

A. M(1;3)M(1; 3).

B. N(0;2)N(0; 2).

C. P(−2;1)P(-2; 1).

D. Q(1;1)Q(1; 1).

Câu 6 (0,25 điểm). Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. {x−2y≤03x2+y>1\begin{cases} x - 2y \le 0 \\ 3x^2 + y > 1 \end{cases}

B. {2x+y−1>0x−3y+2≤0\begin{cases} 2x + y - 1 > 0 \\ x - 3y + 2 \le 0 \end{cases}

C. {x+y>0xy<4\begin{cases} x + y > 0 \\ xy < 4 \end{cases}

D. {x−y+z≤22x+3y>1\begin{cases} x - y + z \le 2 \\ 2x + 3y > 1 \end{cases}

Câu 7 (0,25 điểm). Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x≥0y≥0x+y≤2\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 2 \end{cases} chứa điểm nào sau đây?

A. (2;1)(2; 1).

B. (−1;1)(-1; 1).

C. (1;0)(1; 0).

D. (1;2)(1; 2).

Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức sin⁡30∘+cos⁡60∘\sin 30^\circ + \cos 60^\circ bằng

A. 11.

B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

C. 3\sqrt{3}.

D. 12\dfrac{1}{2}.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin⁡α<0\sin \alpha < 0.

B. cos⁡α>0\cos \alpha > 0.

C. tan⁡α<0\tan \alpha < 0.

D. cot⁡α>0\cot \alpha > 0.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A.

B. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A.

C. a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc \sin A.

D. a2=b2+c2+2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc \sin A.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có b=6b = 6, c=8c = 8 và A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ. Diện tích của tam giác ABCABC bằng

A. 2424.

B. 1212.

C. 12312\sqrt{3}.

D. 24324\sqrt{3}.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho đoạn thẳng ABAB có độ dài bằng 44 cm. Vectơ AB→\overrightarrow{AB} có độ dài là

A. 22 cm.

B. 44 cm.

C. 88 cm.

D. 1616 cm.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A={x∈R∣−3≤x<2}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -3 \le x < 2\} và B={x∈R∣x>0}B = \{x \in \mathbb{R} \mid x > 0\}.
a) Tập hợp AA được viết dưới dạng nửa khoảng là [−3;2)[-3; 2).
b) Tập hợp BB được biểu diễn là (0;+∞)(0; +\infty).
c) Giao của hai tập hợp là A∩B=(0;2]A \cap B = (0; 2].
d) Hợp của hai tập hợp là A∪B=[−3;+∞)A \cup B = [-3; +\infty).

Câu 14 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=8AC = 8 và góc A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.
a) Độ dài cạnh BCBC bằng 77.
b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR của tam giác ABCABC bằng 733\dfrac{7\sqrt{3}}{3}.
c) Diện tích của tam giác ABCABC là S=20S = 20.
d) Độ dài đường cao hah_a kẻ từ đỉnh AA của tam giác ABCABC là 2037\dfrac{20\sqrt{3}}{7}.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18.

Câu 15 (0,5 điểm). Lớp 10A có 4242 học sinh, trong đó có 2525 học sinh thích môn Bóng đá, 1818 học sinh thích môn Cầu lông và 1010 học sinh thích cả hai môn này. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp 10A không thích cả hai môn Bóng đá và Cầu lông?

Câu 16 (0,5 điểm). Một hộ gia đình chăn nuôi dự định nuôi hai loại gia súc là lợn và bò. Gọi x,yx, y lần lượt là số con lợn và số con bò gia đình cần nuôi. Hệ bất phương trình giới hạn vốn và diện tích chuồng nuôi là {x≥0y≥0x+2y≤202x+y≤22\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + 2y \le 20 \\ 2x + y \le 22 \end{cases} Lợi nhuận thu được khi nuôi một con lợn là 1,21,2 triệu đồng và nuôi một con bò là 1,51,5 triệu đồng. Tìm số tiền lợi nhuận lớn nhất (đơn vị: triệu đồng) mà gia đình có thể đạt được.

Câu 17 (0,5 điểm). Cho góc nhọn α\alpha thỏa mãn tan⁡α=3\tan \alpha = 3. Tính giá trị của biểu thức P=2sin⁡α−3cos⁡α4sin⁡α+cos⁡αP = \dfrac{2\sin \alpha - 3\cos \alpha}{4\sin \alpha + \cos \alpha}.

Câu 18 (0,5 điểm). Từ hai điểm AA và BB trên mặt đất cách nhau 100100 m, một người quan sát một khinh khí cầu ở vị trí CC. Biết rằng các góc nâng quan sát được là CAB^=45∘\widehat{CAB} = 45^\circ và CBA^=60∘\widehat{CBA} = 60^\circ (ba điểm A,B,CA, B, C cùng nằm trên một mặt phẳng thẳng đứng). Khoảng cách từ vị trí AA đến khinh khí cầu CC bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

PHẦN IV. CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải từ Câu 19 đến Câu 21.

Câu 19 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=[m−1;m+3]A = [m - 1; m + 3] và B=(1;6)B = (1; 6) với mm là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị của mm để A⊂BA \subset B.

Câu 20 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có ba cạnh lần lượt là a=13a = 13, b=14b = 14, c=15c = 15.
a) Tính diện tích tam giác ABCABC.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp rr của tam giác ABCABC.

Câu 21 (1,0 điểm). Để đo chiều cao của một ngọn tháp truyền hình mà chân tháp không thể tiếp cận trực tiếp, hai trắc địa viên đã đặt hai giác kế tại hai điểm AA và BB trên mặt đất cách nhau một khoảng d=50d = 50 m sao cho A,BA, B và chân tháp HH cùng nằm trên một đường thẳng. Tại AA, người ta đo được góc ngắm đến đỉnh ngọn tháp TT là 32∘32^\circ; tại BB, góc ngắm đo được là 40∘40^\circ (hai điểm AA và BB nằm cùng phía so với chân tháp HH). Chiều cao của các giác kế đặt tại AA và BB đều bằng 1,21,2 m so với mặt đất. Hãy tính chiều cao của ngọn tháp (khoảng cách từ đỉnh TT đến mặt đất). Làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

TỔ TOÁN - TIN HỌC

Đề tham khảo số 02

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 - 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề toán học?

A. Số 17 là số nguyên tố.

B. Thời tiết hôm nay thật đẹp!

C. Bạn học trường nào?

D. Hãy giải phương trình này!

Câu 2 (0,25 điểm). Phủ định của mệnh đề P:"∀x∈R, x2+2x+3>0"P: "\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 + 2x + 3 > 0" là

A. P‾:"∃x∈R, x2+2x+3≤0"\overline{P}: "\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 + 2x + 3 \le 0".

B. P‾:"∀x∈R, x2+2x+3≤0"\overline{P}: "\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 + 2x + 3 \le 0".

C. P‾:"∃x∈R, x2+2x+3<0"\overline{P}: "\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 + 2x + 3 < 0".

D. P‾:"∀x∈R, x2+2x+3<0"\overline{P}: "\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 + 2x + 3 < 0".

Câu 3 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈N∣x≤4}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \le 4\}. Tập hợp AA viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\}.

B. A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\}.

C. A={0;1;2;3}A = \{0; 1; 2; 3\}.

D. A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\}.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A=[−3;2)A = [-3; 2) và B=(0;5]B = (0; 5]. Giao của hai tập hợp A∩BA \cap B là

A. (0;2)(0; 2).

B. [−3;5][-3; 5].

C. [0;2)[0; 2).

D. (−3;0)(-3; 0).

Câu 5 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−3y+1>02x - 3y + 1 > 0.

B. x2+2y≤5x^2 + 2y \le 5.

C. xy+x−2≥0xy + x - 2 \ge 0.

D. 3x−2y<13x - \dfrac{2}{y} < 1.

Câu 6 (0,25 điểm). Cặp số (x;y)=(1;2)(x; y) = (1; 2) là nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?

A. 3x−y+1>03x - y + 1 > 0.

B. x+2y−6>0x + 2y - 6 > 0.

C. 2x−3y+5<02x - 3y + 5 < 0.

D. x−y+2≤0x - y + 2 \le 0.

Câu 7 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≥02x−y+1>0\begin{cases} x + y - 2 \ge 0 \\ 2x - y + 1 > 0 \end{cases}?

A. (2;1)(2; 1).

B. (0;1)(0; 1).

C. (1;0)(1; 0).

D. (−1;2)(-1; 2).

Câu 8 (0,25 điểm). Giá trị của sin⁡150∘\sin 150^\circ bằng

A. 12\dfrac{1}{2}.

B. −12-\dfrac{1}{2}.

C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

D. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=6AB = 6, AC=8AC = 8 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 2132\sqrt{13}.

B. 2372\sqrt{37}.

C. 1010.

D. 52\sqrt{52}.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=aBC = a và bán kính đường tròn ngoại tiếp là RR. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. asin⁡A=2R\dfrac{a}{\sin A} = 2R.

B. asin⁡A=R\dfrac{a}{\sin A} = R.

C. a=2Rcos⁡Aa = 2R\cos A.

D. sin⁡A=2Ra\sin A = 2Ra.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có a=5a = 5, b=7b = 7, c=8c = 8. Diện tích của tam giác ABCABC bằng

A. 10310\sqrt{3}.

B. 20320\sqrt{3}.

C. 15315\sqrt{3}.

D. 12312\sqrt{3}.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD. Vectơ nào sau đây bằng vectơ AB→\overrightarrow{AB}?

A. DC→\overrightarrow{DC}.

B. CD→\overrightarrow{CD}.

C. BA→\overrightarrow{BA}.

D. BC→\overrightarrow{BC}.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A={x∈R∣−2≤x<4}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -2 \le x < 4\} và B={x∈R∣x>1}B = \{x \in \mathbb{R} \mid x > 1\}.
a) Tập hợp AA được viết dưới dạng nửa khoảng là [−2;4)[-2; 4).
b) Giao của hai tập hợp là A∩B=(1;4)A \cap B = (1; 4).
c) Hợp của hai tập hợp là A∪B=[−2;+∞)A \cup B = [-2; +\infty).
d) Hiệu của hai tập hợp A∖B=[−2;1]A \setminus B = [-2; 1].

Câu 14 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có ba cạnh a=7a = 7, b=8b = 8, c=5c = 5.
a) Nửa chu vi của tam giác ABCABC là p=10p = 10.
b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 10310\sqrt{3}.
c) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC là r=3r = \sqrt{3}.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC là R=733R = \dfrac{7\sqrt{3}}{3}.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18.

Câu 15 (0,5 điểm). Lớp 10A có 42 học sinh, trong đó có 25 bạn tham gia câu lạc bộ Bóng đá, 18 bạn tham gia câu lạc bộ Cầu lông và 7 bạn không tham gia câu lạc bộ nào trong hai môn này. Hỏi có bao nhiêu bạn tham gia cả hai câu lạc bộ?

Câu 16 (0,5 điểm). Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Mỗi kilôgam sản phẩm I cần 22 giờ làm việc của máy và mang lại lợi nhuận 4040 nghìn đồng. Mỗi kilôgam sản phẩm II cần 11 giờ làm việc của máy và mang lại lợi nhuận 3030 nghìn đồng. Máy có thể hoạt động tối đa 120120 giờ mỗi tuần, đồng thời tổng khối lượng sản phẩm I và II sản xuất trong tuần không quá 8080 kg. Lợi nhuận lớn nhất mà xưởng có thể đạt được trong một tuần là bao nhiêu triệu đồng?

Câu 17 (0,5 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ và tan⁡α=3\tan \alpha = 3. Tính giá trị của biểu thức P=2sin⁡α−cos⁡αsin⁡α+2cos⁡αP = \dfrac{2\sin \alpha - \cos \alpha}{\sin \alpha + 2\cos \alpha}.

Câu 18 (0,5 điểm). Hai tàu đánh cá cùng xuất phát từ một cảng OO và đi theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘60^\circ. Tàu thứ nhất chạy với vận tốc 2020 km/h, tàu thứ hai chạy với vận tốc 3030 km/h. Sau 22 giờ hành trình, khoảng cách giữa hai tàu là bao nhiêu kilômét? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

PHẦN IV. CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết từ Câu 19 đến Câu 21.

Câu 19 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=[m−1;m+3]A = [m - 1; m + 3] và B=(−2;5)B = (-2; 5). Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để A⊂BA \subset B.

Câu 20 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=7AC = 7 và BAC^=120∘\widehat{BAC} = 120^\circ.
a) Tính độ dài cạnh BCBC và bán kính đường tròn ngoại tiếp RR của tam giác ABCABC.
b) Tính diện tích tam giác ABCABC và độ dài đường cao kẻ từ đỉnh AA.

Câu 21 (1,0 điểm). Một người đứng ở vị trí AA trên bờ biển muốn đo chiều cao của một ngọn hải đăng ở vị trí CC ngoài khơi. Người đó di chuyển một đoạn AB=50AB = 50 m trên bờ và đo được các góc CAB^=65∘\widehat{CAB} = 65^\circ, CBA^=75∘\widehat{CBA} = 75^\circ. Tại đỉnh ngọn hải đăng DD (với CD⊥(ABC)CD \perp (ABC)), góc nâng nhìn từ AA lên đỉnh DD đo được là CAD^=30∘\widehat{CAD} = 30^\circ. Tính chiều cao của ngọn hải đăng (kết quả làm tròn đến hàng phần mười theo đơn vị mét).

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

TỔ TOÁN - TIN HỌC

Đề tham khảo số 03

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 - 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề chứa biến?

A. 2x+1=52x + 1 = 5.

B. 3+4=73 + 4 = 7.

C. 22 là số nguyên chẵn.

D. π<4\pi < 4.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho mệnh đề: "Nếu một tứ giác là hình thoi thì tứ giác đó có hai đường chéo vuông góc". Mệnh đề đảo của mệnh đề trên là

A. Nếu một tứ giác có hai đường chéo vuông góc thì tứ giác đó là hình thoi.

B. Nếu một tứ giác không là hình thoi thì tứ giác đó không có hai đường chéo vuông góc.

C. Nếu một tứ giác không có hai đường chéo vuông góc thì tứ giác đó không là hình thoi.

D. Một tứ giác là hình thoi khi và chỉ khi nó có hai đường chéo vuông góc.

Câu 3 (0,25 điểm). Số tập con gồm 2 phần tử của tập hợp X={a;b;c;d}X = \{a; b; c; d\} là

A. 66.

B. 44.

C. 88.

D. 1616.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A=(−∞;3]A = (-\infty; 3] và B=(−1;+∞)B = (-1; +\infty). Tập hợp A∪BA \cup B bằng

A. R\mathbb{R}.

B. (−1;3](-1; 3].

C. (−∞;−1)(-\infty; -1).

D. [3;+∞)[3; +\infty).

Câu 5 (0,25 điểm). Miền nghiệm của bất phương trình x−2y≤4x - 2y \le 4 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

A. (0;0)(0; 0).

B. (5;0)(5; 0).

C. (6;0)(6; 0).

D. (0;−3)(0; -3).

Câu 6 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây KHÔNG phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. x2−y≤2x^2 - y \le 2.

B. 3x+y>13x + y > 1.

C. x−5y≥0x - 5y \ge 0.

D. 2x−3y+4<02x - 3y + 4 < 0.

Câu 7 (0,25 điểm). Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. {x−y≤32x+3y>1\begin{cases} x - y \le 3 \\ 2x + 3y > 1 \end{cases}.

B. {x2+y≤0x−2y>3\begin{cases} x^2 + y \le 0 \\ x - 2y > 3 \end{cases}.

C. {x+y>2xy≤1\begin{cases} x + y > 2 \\ xy \le 1 \end{cases}.

D. {x−3y≥12x+1y<0\begin{cases} x - 3y \ge 1 \\ 2x + \dfrac{1}{y} < 0 \end{cases}.

Câu 8 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây đúng với mọi góc nhọn α\alpha?

A. sin⁡(180∘−α)=sin⁡α\sin(180^\circ - \alpha) = \sin \alpha.

B. cos⁡(180∘−α)=cos⁡α\cos(180^\circ - \alpha) = \cos \alpha.

C. tan⁡(180∘−α)=tan⁡α\tan(180^\circ - \alpha) = \tan \alpha.

D. cot⁡(180∘−α)=cot⁡α\cot(180^\circ - \alpha) = \cot \alpha.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có b=6b = 6, c=8c = 8, A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ. Diện tích của tam giác ABCABC bằng

A. 1212.

B. 2424.

C. 12312\sqrt{3}.

D. 24324\sqrt{3}.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có A^=45∘\widehat{A} = 45^\circ, B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ và a=4a = 4. Độ dài cạnh bb bằng

A. 262\sqrt{6}.

B. 464\sqrt{6}.

C. 232\sqrt{3}.

D. 424\sqrt{2}.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có a=13a = 13, b=14b = 14, c=15c = 15. Bán kính đường tròn nội tiếp rr của tam giác ABCABC bằng

A. 44.

B. 88.

C. 55.

D. 33.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác đều ABCABC cạnh bằng 33. Độ dài của vectơ AB→\overrightarrow{AB} bằng

A. 33.

B. 66.

C. 332\dfrac{3\sqrt{3}}{2}.

D. 333\sqrt{3}.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=(−3;4]A = (-3; 4] và B=[0;6)B = [0; 6).
a) Giao của hai tập hợp là A∩B=[0;4]A \cap B = [0; 4].
b) Hợp của hai tập hợp là A∪B=(−3;6)A \cup B = (-3; 6).
c) Hiệu A∖B=(−3;0)A \setminus B = (-3; 0).
d) Phần bù của BB trong R\mathbb{R} là CRB=(−∞;0)∪[6;+∞)C_{\mathbb{R}}B = (-\infty; 0) \cup [6; +\infty).

Câu 14 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=4AB = 4, AC=6AC = 6 và cos⁡A=14\cos A = \dfrac{1}{4}.
a) Độ dài cạnh BCBC bằng 66.
b) sin⁡A=154\sin A = \dfrac{\sqrt{15}}{4}.
c) Diện tích tam giác ABCABC bằng 3153\sqrt{15}.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 4155\dfrac{4\sqrt{15}}{5}.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18.

Câu 15 (0,5 điểm). Một lớp có 45 học sinh, trong đó có 28 bạn thích môn Toán, 20 bạn thích môn Văn và 6 bạn không thích cả hai môn này. Hỏi có bao nhiêu bạn chỉ thích đúng một trong hai môn Toán hoặc Văn?

Câu 16 (0,5 điểm). Một công ty dự định chi không quá 6060 triệu đồng để quảng cáo trên hai kênh truyền hình và mạng xã hội. Mỗi lần phát quảng cáo trên truyền hình có chi phí 1010 triệu đồng và tiếp cận được khoảng 30 00030\,000 khách hàng. Mỗi lần quảng cáo trên mạng xã hội có chi phí 44 triệu đồng và tiếp cận được khoảng 15 00015\,000 khách hàng. Đài truyền hình chỉ cho phép phát tối đa 44 lần trong tháng, và mạng xã hội cho phép chạy tối đa 1010 lần. Số lượng khách hàng lớn nhất mà công ty có thể tiếp cận được là bao nhiêu nghìn khách hàng?

Câu 17 (0,5 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ và sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5}. Tính giá trị của biểu thức A=cos⁡α+tan⁡αcot⁡αA = \dfrac{\cos \alpha + \tan \alpha}{\cot \alpha}. (Viết kết quả dưới dạng số thập phân).

Câu 18 (0,5 điểm). Muốn đo khoảng cách giữa hai vị trí AA và BB ở hai bờ của một hồ nước mà không thể đi trực tiếp từ AA đến BB, người ta chọn một vị trí CC cùng nằm trên bờ có thể đo được tới cả AA và BB. Đo được CA=80CA = 80 m, CB=120CB = 120 m và góc ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Tính khoảng cách ABAB theo đơn vị mét (làm tròn đến hàng phần mười).

PHẦN IV. CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết từ Câu 19 đến Câu 21.

Câu 19 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=(m;m+4)A = (m; m + 4) và B=[−2;3]B = [-2; 3]. Tìm tất cả các giá trị nguyên của tham số mm để A∩B=∅A \cap B = \emptyset.

Câu 20 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có các cạnh a=6a = 6, b=8b = 8, c=10c = 10.
a) Chứng minh tam giác ABCABC vuông và tính diện tích của tam giác.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp rr và bán kính đường tròn ngoại tiếp RR của tam giác ABCABC.

Câu 21 (1,0 điểm). Từ hai đỉnh của một tòa nhà cao tầng và mặt đất thẳng đứng phía dưới, người ta quan sát một cây thông ở vị trí CC. Điểm AA ở chân tòa nhà và điểm BB ở tầng thượng của tòa nhà có độ cao h=30h = 30 m so với AA. Người ta đo được góc nâng từ AA đến ngọn cây là 35∘35^\circ và góc hạ từ BB đến ngọn cây là 15∘15^\circ. Giả sử ngọn cây, chân tòa nhà và tầng thượng cùng nằm trong một mặt phẳng thẳng đứng. Tính chiều cao của cây thông (kết quả làm tròn đến hàng phần mười theo đơn vị mét).

--------- HẾT ---------

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

TỔ TOÁN - TIN HỌC

Đề tham khảo số 04

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 - 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI?

A. ∃x∈R, x2<0\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 < 0.

B. ∀x∈R, x2≥0\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 \ge 0.

C. ∃n∈N, n2=n\exists n \in \mathbb{N},\ n^2 = n.

D. ∀x∈R, x2+1>0\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 + 1 > 0.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈R∣x2−5x+6=0}A = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 5x + 6 = 0\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A={2;3}A = \{2; 3\}.

B. A={−2;−3}A = \{-2; -3\}.

C. A={1;6}A = \{1; 6\}.

D. A={−1;−6}A = \{-1; -6\}.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A=[−2;3]A = [-2; 3] và B=[1;5)B = [1; 5). Tập hợp A∖BA \setminus B bằng

A. [−2;1)[-2; 1).

B. [−2;1][-2; 1].

C. (3;5)(3; 5).

D. [3;5)[3; 5).

Câu 4 (0,25 điểm). Cho A=(−∞;2]A = (-\infty; 2] và B=(2;+∞)B = (2; +\infty). Khẳng định nào sau đây đúng?

A. A∩B=∅A \cap B = \emptyset.

B. A∩B={2}A \cap B = \{2\}.

C. A∪B=[2;+∞)A \cup B = [2; +\infty).

D. A∖B=∅A \setminus B = \emptyset.

Câu 5 (0,25 điểm). Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây KHÔNG chứa gốc tọa độ O(0;0)O(0; 0)?

A. x+y−1>0x + y - 1 > 0.

B. 2x−y+3≥02x - y + 3 \ge 0.

C. x−3y+2>0x - 3y + 2 > 0.

D. 3x+2y−5<03x + 2y - 5 < 0.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho hệ bất phương trình {x≥0y≥0x+y≤2\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 2 \end{cases}. Miền nghiệm của hệ là hình gì?

A. Miền tam giác.

B. Miền tứ giác.

C. Nửa mặt phẳng.

D. Góc phần tư.

Câu 7 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức M=cos⁡60∘+sin⁡30∘M = \cos 60^\circ + \sin 30^\circ bằng

A. 11.

B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

C. 3\sqrt{3}.

D. 12\dfrac{1}{2}.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có a=8a = 8, c=5c = 5 và B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ. Độ dài cạnh bb bằng

A. 77.

B. 129\sqrt{129}.

C. 89\sqrt{89}.

D. 88.

Câu 9 (0,25 điểm). Trong tam giác ABCABC, công thức tính diện tích nào sau đây SAI?

A. S=12abcos⁡CS = \dfrac{1}{2}ab\cos C.

B. S=12absin⁡CS = \dfrac{1}{2}ab\sin C.

C. S=abc4RS = \dfrac{abc}{4R}.

D. S=prS = pr.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có b=10b = 10 và B^=30∘\widehat{B} = 30^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp RR của tam giác ABCABC bằng

A. 1010.

B. 55.

C. 2020.

D. 10310\sqrt{3}.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho đoạn thẳng ABAB. Điểm MM là trung điểm của ABAB khi và chỉ khi

A. MA→+MB→=0→\overrightarrow{MA} + \overrightarrow{MB} = \overrightarrow{0}.

B. MA→=MB→\overrightarrow{MA} = \overrightarrow{MB}.

C. MA=MBMA = MB.

D. AM→=BM→\overrightarrow{AM} = \overrightarrow{BM}.

Câu 12 (0,25 điểm). Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu

A. Giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

B. Chúng có cùng hướng.

C. Chúng có cùng độ dài.

D. Giá của chúng vuông góc với nhau.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A={x∈R∣∣x∣≤3}A = \{x \in \mathbb{R} \mid |x| \le 3\} và B=(1;5]B = (1; 5].
a) Tập hợp AA viết dưới dạng đoạn là [−3;3][-3; 3].
b) Giao của hai tập hợp là A∩B=(1;3]A \cap B = (1; 3].
c) Hợp của hai tập hợp là A∪B=[−3;5]A \cup B = [-3; 5].
d) Hiệu B∖A=(3;5]B \setminus A = (3; 5].

Câu 14 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có ba cạnh a=13a = 13, b=14b = 14, c=15c = 15.
a) Nửa chu vi tam giác ABCABC bằng p=21p = 21.
b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 8484.
c) Chiều cao ứng với cạnh lớn nhất cc bằng hc=11,2h_c = 11,2.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng R=658R = \dfrac{65}{8}.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18.

Câu 15 (0,5 điểm). Tại một giải thể thao của trường, có 50 học sinh đăng ký tham gia thi đấu. Trong đó có 30 học sinh đăng ký môn Điền kinh, 25 học sinh đăng ký môn Bơi lội và 10 học sinh đăng ký cả hai môn. Hỏi có bao nhiêu học sinh không đăng ký môn nào trong hai môn trên?

Câu 16 (0,5 điểm). Bác An cần rào một khu vườn hình chữ nhật có diện tích SS được chia đôi bởi một hàng rào song song với một cạnh. Bác có tổng cộng 180180 m lưới thép để rào xung quanh và hàng rào ngăn đôi ở giữa. Diện tích lớn nhất của khu vườn mà bác An có thể rào được là bao nhiêu mét vuông?

Câu 17 (0,5 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn 0∘<α<180∘0^\circ < \alpha < 180^\circ và cos⁡α=−513\cos \alpha = -\dfrac{5}{13}. Tính giá trị của biểu thức B=13sin⁡α+12tan⁡αB = 13\sin \alpha + 12\tan \alpha.

Câu 18 (0,5 điểm). Một máy bay đang bay ở độ cao 1010 km so với mặt đất. Người hoa tiêu nhìn thấy hai trạm quan sát mặt đất AA và BB dưới các góc hạ lần lượt là 40∘40^\circ và 25∘25^\circ. Biết hai trạm quan sát AA, BB và máy bay cùng nằm trên một mặt phẳng thẳng đứng (hai trạm nằm về cùng một phía so với phương thẳng đứng của máy bay). Khoảng cách giữa hai trạm quan sát AA và BB là bao nhiêu kilômét? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).

PHẦN IV. CÂU HỎI TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết từ Câu 19 đến Câu 21.

Câu 19 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=[m;m+2]A = [m; m + 2] và B=[1;4]B = [1; 4]. Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để A∩B≠∅A \cap B \ne \emptyset.

Câu 20 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=6AC = 6 và góc A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.
a) Tính độ dài cạnh BCBC và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.
b) Tính độ dài đường phân giác trong góc AA của tam giác ABCABC.

Câu 21 (1,0 điểm). Để xác định chiều cao của một tháp truyền hình trên đỉnh một ngọn đồi, người ta chọn hai điểm AA và BB trên mặt đất có khoảng cách AB=20AB = 20 m (hai điểm A,BA, B thẳng hàng với chân đồi). Từ AA và BB, người ta đo góc nâng đến chân tháp lần lượt là 30∘30^\circ và 45∘45^\circ, và góc nâng đến đỉnh tháp từ điểm BB đo được là 60∘60^\circ. Tính chiều cao của tháp truyền hình (kết quả làm tròn đến hàng phần mười theo đơn vị mét).

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN CHI TIẾT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN: TOÁN 10


ĐỀ SỐ 01 (ĐỀ CHÍNH THỨC)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

C

A

D

B

C

A

C

A

Câu

11

12

Đáp án

B

B

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm từng câu: Đúng 1 ý: 0,1 điểm — Đúng 2 ý: 0,25 điểm — Đúng 3 ý: 0,5 điểm — Đúng cả 4 ý: 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu 13

a)

Đ

Câu 14

a)

Đ

b)

Đ

b)

Đ

c)

S

c)

S

d)

Đ

d)

Đ

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

15

16

17

18

Đáp án

9

18,6

3/13

90

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 19
(1,0 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của mm để A⊂BA \subset B

1,0

Để A=[m−1;m+3]⊂B=(1;6)A = [m - 1; m + 3] \subset B = (1; 6), điều kiện cần và đủ là:
{m−1>1m+3<6\begin{cases} m - 1 > 1 \\ m + 3 < 6 \end{cases}

0,5

  ⟺  {m>2m<3  ⟺  2<m<3\iff \begin{cases} m > 2 \\ m < 3 \end{cases} \iff 2 < m < 3.

0,25

Vậy các giá trị cần tìm của mm là 2<m<32 < m < 3 (hay m∈(2;3)m \in (2; 3)).

0,25

Câu 20
(1,0 điểm)

a)

Tính diện tích tam giác ABCABC

0,5

Nửa chu vi của tam giác ABCABC là:
p=a+b+c2=13+14+152=21p = \dfrac{a + b + c}{2} = \dfrac{13 + 14 + 15}{2} = 21.

0,25

Áp dụng công thức Heron, diện tích tam giác ABCABC là:
S=p(p−a)(p−b)(p−c)=21⋅(21−13)⋅(21−14)⋅(21−15)=21⋅8⋅7⋅6=84S = \sqrt{p(p - a)(p - b)(p - c)} = \sqrt{21 \cdot (21 - 13) \cdot (21 - 14) \cdot (21 - 15)} = \sqrt{21 \cdot 8 \cdot 7 \cdot 6} = 84.

0,25

b)

Tính bán kính đường tròn nội tiếp rr của tam giác ABCABC

0,5

Áp dụng công thức liên hệ diện tích và bán kính đường tròn nội tiếp: S=p⋅rS = p \cdot r.

0,25

Suy ra r=Sp=8421=4r = \dfrac{S}{p} = \dfrac{84}{21} = 4.

0,25

Câu 21
(1,0 điểm)

Tính chiều cao của ngọn tháp truyền hình

1,0

Gọi A′,B′A', B' lần lượt là vị trí đặt giác kế tại AA và BB; TT là đỉnh tháp, H′H' là hình chiếu vuông góc của TT lên đường thẳng A′B′A'B'. Ta có A′B′=50A'B' = 50 m.
Trong tam giác A′B′TA'B'T: TA′B′^=32∘\widehat{TA'B'} = 32^\circ và góc ngoài TB′H′^=40∘  ⟹  A′TB′^=40∘−32∘=8∘\widehat{TB'H'} = 40^\circ \implies \widehat{A'TB'} = 40^\circ - 32^\circ = 8^\circ.

0,25

Áp dụng định lý sin trong tam giác A′B′TA'B'T:
TB′sin⁡32∘=A′B′sin⁡8∘  ⟹  TB′=50⋅sin⁡32∘sin⁡8∘≈190,37 m\dfrac{TB'}{\sin 32^\circ} = \dfrac{A'B'}{\sin 8^\circ} \implies TB' = \dfrac{50 \cdot \sin 32^\circ}{\sin 8^\circ} \approx 190,37\text{ m}.

0,25

Trong tam giác vuông TB′H′TB'H' tại H′H':
TH′=TB′⋅sin⁡40∘≈190,37⋅sin⁡40∘≈122,37 mTH' = TB' \cdot \sin 40^\circ \approx 190,37 \cdot \sin 40^\circ \approx 122,37\text{ m}.

0,25

Chiều cao của ngọn tháp so với mặt đất là:
h=TH′+1,2≈122,37+1,2≈123,6 mh = TH' + 1,2 \approx 122,37 + 1,2 \approx 123,6\text{ m}.

0,25

ĐỀ SỐ 02 (ĐỀ THAM KHẢO SỐ 02)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

Câu

11

12

Đáp án

A

A

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu 13

a)

Đ

Câu 14

a)

Đ

b)

Đ

b)

Đ

c)

Đ

c)

Đ

d)

Đ

d)

Đ

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

15

16

17

18

Đáp án

8

2,8

1

53

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 19
(1,0 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để A⊂BA \subset B

1,0

Để A=[m−1;m+3]⊂B=(−2;5)A = [m - 1; m + 3] \subset B = (-2; 5) thì:
{m−1>−2m+3<5\begin{cases} m - 1 > -2 \\ m + 3 < 5 \end{cases}

0,5

  ⟺  {m>−1m<2  ⟺  −1<m<2\iff \begin{cases} m > -1 \\ m < 2 \end{cases} \iff -1 < m < 2.

0,25

Vậy tập hợp các giá trị cần tìm là m∈(−1;2)m \in (-1; 2).

0,25

Câu 20
(1,0 điểm)

a)

Tính độ dài cạnh BCBC và bán kính RR

0,5

Áp dụng định lý côsin trong △ABC\triangle ABC:
BC2=AB2+AC2−2AB⋅AC⋅cos⁡120∘=52+72−2⋅5⋅7⋅(−12)=25+49+35=109BC^2 = AB^2 + AC^2 - 2AB \cdot AC \cdot \cos 120^\circ = 5^2 + 7^2 - 2 \cdot 5 \cdot 7 \cdot \left(-\dfrac{1}{2}\right) = 25 + 49 + 35 = 109.
  ⟹  BC=109\implies BC = \sqrt{109}.

0,25

Theo định lý sin: R=BC2sin⁡A=1092sin⁡120∘=1093=3273R = \dfrac{BC}{2\sin A} = \dfrac{\sqrt{109}}{2\sin 120^\circ} = \dfrac{\sqrt{109}}{\sqrt{3}} = \dfrac{\sqrt{327}}{3}.

0,25

b)

Tính diện tích tam giác ABCABC và chiều cao kẻ từ đỉnh AA

0,5

Diện tích tam giác: S=12AB⋅AC⋅sin⁡120∘=12⋅5⋅7⋅32=3534S = \dfrac{1}{2}AB \cdot AC \cdot \sin 120^\circ = \dfrac{1}{2} \cdot 5 \cdot 7 \cdot \dfrac{\sqrt{3}}{2} = \dfrac{35\sqrt{3}}{4}.

0,25

Đường cao kẻ từ đỉnh AA: ha=2SBC=2⋅3534109=3532109=35327218h_a = \dfrac{2S}{BC} = \dfrac{2 \cdot \frac{35\sqrt{3}}{4}}{\sqrt{109}} = \dfrac{35\sqrt{3}}{2\sqrt{109}} = \dfrac{35\sqrt{327}}{218}.

0,25

Câu 21
(1,0 điểm)

Tính chiều cao của ngọn hải đăng

1,0

Trong tam giác ABCABC trên mặt biển: ACB^=180∘−(65∘+75∘)=40∘\widehat{ACB} = 180^\circ - (65^\circ + 75^\circ) = 40^\circ.

0,25

Áp dụng định lý sin trong tam giác ABCABC:
ACsin⁡75∘=ABsin⁡40∘  ⟹  AC=50⋅sin⁡75∘sin⁡40∘≈75,14 m\dfrac{AC}{\sin 75^\circ} = \dfrac{AB}{\sin 40^\circ} \implies AC = \dfrac{50 \cdot \sin 75^\circ}{\sin 40^\circ} \approx 75,14\text{ m}.

0,25

Xét tam giác CADCAD vuông tại CC (vì CD⊥(ABC)CD \perp (ABC)):
CD=AC⋅tan⁡CAD^=AC⋅tan⁡30∘CD = AC \cdot \tan \widehat{CAD} = AC \cdot \tan 30^\circ.

0,25

Thay số: CD≈75,14⋅33≈43,4 mCD \approx 75,14 \cdot \dfrac{\sqrt{3}}{3} \approx 43,4\text{ m}.
Vậy ngọn hải đăng cao khoảng 43,443,4 m.

0,25

ĐỀ SỐ 03 (ĐỀ THAM KHẢO SỐ 03)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

Câu

11

12

Đáp án

A

A

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu 13

a)

Đ

Câu 14

a)

S

b)

Đ

b)

Đ

c)

Đ

c)

Đ

d)

Đ

d)

S

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

15

16

17

18

Đáp án

30

210

1,1625

174,4

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 19
(1,0 điểm)

Tìm tất cả các giá trị nguyên của mm để A∩B=∅A \cap B = \emptyset

1,0

Ta có A=(m;m+4)A = (m; m + 4) và B=[−2;3]B = [-2; 3].
Để A∩B=∅A \cap B = \emptyset thì tập AA nằm hoàn toàn bên trái hoặc bên phải của đoạn BB:
[m+4≤−2m≥3\left[\begin{array}{l} m + 4 \le -2 \\ m \ge 3 \end{array}\right.

0,5

  ⟺  [m≤−6m≥3\iff \left[\begin{array}{l} m \le -6 \\ m \ge 3 \end{array}\right..

0,25

Do m∈Zm \in \mathbb{Z} nên các giá trị nguyên cần tìm là m∈{… ;−8;−7;−6}∪{3;4;5;… }m \in \{\dots; -8; -7; -6\} \cup \{3; 4; 5; \dots\}.

0,25

Câu 20
(1,0 điểm)

a)

Chứng minh tam giác ABCABC vuông và tính diện tích

0,5

Ta có: a2+b2=62+82=36+64=100=102=c2a^2 + b^2 = 6^2 + 8^2 = 36 + 64 = 100 = 10^2 = c^2.
Theo định lý Pytago đảo, tam giác ABCABC vuông tại CC.

0,25

Diện tích tam giác vuông là: S=12ab=12⋅6⋅8=24S = \dfrac{1}{2}ab = \dfrac{1}{2} \cdot 6 \cdot 8 = 24.

0,25

b)

Tính bán kính rr và bán kính RR

0,5

Nửa chu vi: p=6+8+102=12p = \dfrac{6 + 8 + 10}{2} = 12.
Bán kính đường tròn nội tiếp: r=Sp=2412=2r = \dfrac{S}{p} = \dfrac{24}{12} = 2.

0,25

Do tam giác ABCABC vuông tại CC, bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng nửa cạnh huyền:
R=c2=102=5R = \dfrac{c}{2} = \dfrac{10}{2} = 5.

0,25

Câu 21
(1,0 điểm)

Tính chiều cao của cây thông

1,0

Gọi CC là ngọn cây thông, khoảng cách từ chân tòa nhà AA đến gốc cây trên mặt đất là dd, chiều cao cây thông là hh. Tòa nhà có độ cao AB=30AB = 30 m thẳng đứng.
Góc nâng từ AA đến CC là 35∘  ⟹  tan⁡35∘=hd  ⟹  h=d⋅tan⁡35∘35^\circ \implies \tan 35^\circ = \dfrac{h}{d} \implies h = d \cdot \tan 35^\circ.

0,25

Góc hạ từ BB đến ngọn cây là 15∘15^\circ nghĩa là đỉnh cây thấp hơn BB một đoạn 30−h30 - h:
tan⁡15∘=30−hd  ⟹  30−h=d⋅tan⁡15∘\tan 15^\circ = \dfrac{30 - h}{d} \implies 30 - h = d \cdot \tan 15^\circ.

0,25

Cộng hai biểu thức: 30=d(tan⁡35∘+tan⁡15∘)  ⟹  d=30tan⁡35∘+tan⁡15∘30 = d(\tan 35^\circ + \tan 15^\circ) \implies d = \dfrac{30}{\tan 35^\circ + \tan 15^\circ}.
Với tan⁡35∘≈0,7002\tan 35^\circ \approx 0,7002 và tan⁡15∘≈0,2679\tan 15^\circ \approx 0,2679, suy ra d≈300,9681≈30,99 md \approx \dfrac{30}{0,9681} \approx 30,99\text{ m}.

0,25

Chiều cao cây thông là:
h=d⋅tan⁡35∘≈30,99⋅0,7002≈21,7 mh = d \cdot \tan 35^\circ \approx 30,99 \cdot 0,7002 \approx 21,7\text{ m}.

0,25

ĐỀ SỐ 04 (ĐỀ THAM KHẢO SỐ 04)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

Câu

11

12

Đáp án

A

A

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu 13

a)

Đ

Câu 14

a)

Đ

b)

Đ

b)

Đ

c)

Đ

c)

Đ

d)

Đ

d)

Đ

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

15

16

17

18

Đáp án

5

1350

-16,8

9,5

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 19
(1,0 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để A∩B≠∅A \cap B \ne \emptyset

1,0

Ta có A=[m;m+2]A = [m; m + 2] và B=[1;4]B = [1; 4].
Hai đoạn AA và BB có phần tử chung khi và chỉ khi:
{m≤4m+2≥1\begin{cases} m \le 4 \\ m + 2 \ge 1 \end{cases}

0,5

  ⟺  {m≤4m≥−1  ⟺  −1≤m≤4\iff \begin{cases} m \le 4 \\ m \ge -1 \end{cases} \iff -1 \le m \le 4.

0,25

Vậy các giá trị tham số cần tìm là m∈[−1;4]m \in [-1; 4].

0,25

Câu 20
(1,0 điểm)

a)

Tính độ dài cạnh BCBC và bán kính RR

0,5

Áp dụng định lý côsin trong △ABC\triangle ABC:
BC2=AB2+AC2−2AB⋅AC⋅cos⁡60∘=32+62−2⋅3⋅6⋅12=9+36−18=27BC^2 = AB^2 + AC^2 - 2AB \cdot AC \cdot \cos 60^\circ = 3^2 + 6^2 - 2 \cdot 3 \cdot 6 \cdot \dfrac{1}{2} = 9 + 36 - 18 = 27.
  ⟹  BC=27=33\implies BC = \sqrt{27} = 3\sqrt{3}.

0,25

Theo định lý sin: R=BC2sin⁡A=332sin⁡60∘=333=3R = \dfrac{BC}{2\sin A} = \dfrac{3\sqrt{3}}{2\sin 60^\circ} = \dfrac{3\sqrt{3}}{\sqrt{3}} = 3.

0,25

b)

Tính độ dài đường phân giác trong góc AA

0,5

Gọi AD=laAD = l_a là đường phân giác trong kẻ từ đỉnh AA. Ta có công thức:
la=2⋅AB⋅AC⋅cos⁡(A^2)AB+ACl_a = \dfrac{2 \cdot AB \cdot AC \cdot \cos\left(\dfrac{\widehat{A}}{2}\right)}{AB + AC}.

0,25

Thay số: la=2⋅3⋅6⋅cos⁡30∘3+6=36⋅329=23l_a = \dfrac{2 \cdot 3 \cdot 6 \cdot \cos 30^\circ}{3 + 6} = \dfrac{36 \cdot \frac{\sqrt{3}}{2}}{9} = 2\sqrt{3}.

0,25

Câu 21
(1,0 điểm)

Tính chiều cao của tháp truyền hình

1,0

Gọi TT là đỉnh tháp, CC là chân tháp trên đỉnh đồi, HH là chân đường vuông góc kẻ từ TT xuống mặt phẳng nằm ngang qua A,BA, B (A,B,HA, B, H thẳng hàng). Ta có AB=20AB = 20 m.
Tại AA: góc nâng đến CC là 30∘  ⟹  tan⁡30∘=CHAH30^\circ \implies \tan 30^\circ = \dfrac{CH}{AH}.
Tại BB: góc nâng đến CC là 45∘  ⟹  tan⁡45∘=CHBH  ⟹  CH=BH45^\circ \implies \tan 45^\circ = \dfrac{CH}{BH} \implies CH = BH.

0,25

Vì AH−BH=AB=20AH - BH = AB = 20 nên:
CHtan⁡30∘−CHtan⁡45∘=20  ⟹  BH(3−1)=20  ⟹  BH=203−1=10(3+1) m\dfrac{CH}{\tan 30^\circ} - \dfrac{CH}{\tan 45^\circ} = 20 \implies BH(\sqrt{3} - 1) = 20 \implies BH = \dfrac{20}{\sqrt{3} - 1} = 10(\sqrt{3} + 1)\text{ m}.
Suy ra độ cao chân tháp là CH=BH=10(3+1)CH = BH = 10(\sqrt{3} + 1) m.

0,25

Tại BB: góc nâng đến đỉnh tháp TT là 60∘60^\circ, do đó độ cao đỉnh tháp so với mặt phẳng là:
TH=BH⋅tan⁡60∘=10(3+1)⋅3=10(3+3) mTH = BH \cdot \tan 60^\circ = 10(\sqrt{3} + 1) \cdot \sqrt{3} = 10(3 + \sqrt{3})\text{ m}.

0,25

Chiều cao của tháp truyền hình là:
TC=TH−CH=10(3+3)−10(3+1)=20 mTC = TH - CH = 10(3 + \sqrt{3}) - 10(\sqrt{3} + 1) = 20\text{ m}.

0,25

Xem tất cả