Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 – Năm học 2026–2027

ToánLớp 8PChia sẻ bởi Pha Kim 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,0 điểm)

Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A. 3x2y3x^2y

B. x+yx+y

C. 1x+y\dfrac{1}{x}+y

D. x2−yx^2-y

Câu 2. Bậc của đơn thức −5x2y3-5x^2y^3 là

A. 22.

B. 33.

C. 55.

D. 66.

Câu 3. Kết quả thu gọn của 3x2−5x+2x2+x3x^2-5x+2x^2+x là

A. 5x2−6x5x^2-6x.

B. 5x2−4x5x^2-4x.

C. x2−4xx^2-4x.

D. 6x2−4x6x^2-4x.

Câu 4. Tích của 2x2x và 3x2y3x^2y là

A. 5x3y5x^3y.

B. 6x2y6x^2y.

C. 6x3y26x^3y^2.

D. 6x3y6x^3y.

Câu 5. Kết quả của phép nhân x(x−3)x(x-3) là

A. x2−3xx^2-3x.

B. x2−3x^2-3.

C. x2+3xx^2+3x.

D. 2x−32x-3.

Câu 6. Biểu thức nào bằng (x+2)2(x+2)^2?

A. x2+4x^2+4.

B. x2+2x+4x^2+2x+4.

C. x2+4x+4x^2+4x+4.

D. x2−4x+4x^2-4x+4.

Câu 7. Kết quả phân tích x2−9x^2-9 thành nhân tử là

A. (x−3)2(x-3)^2.

B. (x−3)(x+3)(x-3)(x+3).

C. (x−9)(x+1)(x-9)(x+1).

D. (x+3)2(x+3)^2.

Câu 8. Kết quả phân tích 3x2+6x3x^2+6x thành nhân tử là

A. 3(x2+6x)3(x^2+6x).

B. x(3x+6x)x(3x+6x).

C. 3x(x+6)3x(x+6).

D. 3x(x+2)3x(x+2).

Câu 9. Giá trị của biểu thức x2−2x+1x^2-2x+1 tại x=3x=3 là

A. 44.

B. 22.

C. 66.

D. 88.

Câu 10. Kết quả của phép chia 12x3y2:3xy12x^3y^2:3xy là

A. 4x3y4x^3y.

B. 4x2y24x^2y^2.

C. 4x2y4x^2y.

D. 9x2y9x^2y.

Câu 11. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng

A. 180∘180^\circ.

B. 360∘360^\circ.

C. 270∘270^\circ.

D. 540∘540^\circ.

Câu 12. Hình thang là tứ giác có

A. hai cạnh kề bằng nhau.

B. hai đường chéo bằng nhau.

C. hai cạnh đối bằng nhau.

D. hai cạnh đối song song.

Câu 13. Trong hình thang cân, hai góc kề một đáy

A. bằng nhau.

B. bù nhau.

C. phụ nhau.

D. có tổng bằng 360∘360^\circ.

Câu 14. Đường trung bình của hình thang có độ dài bằng

A. hiệu độ dài hai đáy.

B. tổng độ dài hai đáy.

C. nửa tổng độ dài hai đáy.

D. nửa hiệu độ dài hai đáy.

Câu 15. Trong hình bình hành, hai đường chéo

A. luôn bằng nhau.

B. cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

C. luôn vuông góc với nhau.

D. là các đường phân giác của các góc.

Câu 16. Một tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau là

A. hình thang cân.

B. hình tam giác.

C. hình thang có hai đáy bằng nhau về độ dài.

D. hình bình hành.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,5 điểm)

Trong mỗi câu, xác định tính đúng hoặc sai của từng khẳng định. Mỗi ý được xác định đúng cho 0,125 điểm.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho hai đa thức A=2x2−3x+1A=2x^2-3x+1 và B=x2+x−4B=x^2+x-4.
a) Đa thức AA có bậc 22.
b) A+B=3x2−2x−3A+B=3x^2-2x-3.
c) A−B=x2−4x+5A-B=x^2-4x+5.
d) Giá trị của AA tại x=1x=1 bằng 11.

Câu 2 (0,5 điểm). Xét biểu thức P=x2−6x+9P=x^2-6x+9.
a) P=(x−3)2P=(x-3)^2.
b) P=(x+3)2P=(x+3)^2.
c) Tại x=5x=5, giá trị của PP bằng 44.
d) Với mọi giá trị của xx, ta có P≥0P\geq 0.

Câu 3 (0,5 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có A^=70∘\widehat{A}=70^\circ và AB=5AB=5 cm.
a) AB∥CDAB\parallel CD.
b) CD=5CD=5 cm.
c) C^=110∘\widehat{C}=110^\circ.
d) B^=110∘\widehat{B}=110^\circ.

PHẦN III. TỰ LUẬN (4,5 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính và thu gọn:
a) (3x2−2x+1)+(x2+4x−3)(3x^2-2x+1)+(x^2+4x-3).
b) (x+2)(x−3)(x+2)(x-3).

Câu 2 (1,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x2−12x4x^2-12x.
b) x2−16x^2-16.

Câu 3 (1,0 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài là (x+3)(x+3) m và chiều rộng là (x−3)(x-3) m, với x>3x>3.
a) Viết đa thức biểu thị diện tích khu vườn theo xx.
b) Tính diện tích khu vườn khi x=8x=8.

Câu 4 (1,5 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của các cạnh ABAB, CDCD.
a) Chứng minh AMCNAMCN là hình bình hành.
b) Gọi OO là giao điểm của ACAC và BDBD. Chứng minh ba điểm MM, OO, NN thẳng hàng.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả