Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 8 năm học 2026–2027

ToánLớp 8TChia sẻ bởi Tài Thiện Ngô 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,0 điểm)

Mỗi câu sau đây chỉ có một phương án đúng. Chọn phương án đúng trong mỗi câu.

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?

A. 3x2y3x^2y

B. x+yx+y

C. 1x+y\dfrac{1}{x}+y

D. x−y+1x-y+1

Câu 2. Bậc của đơn thức −5x2y3-5x^2y^3 là

A. 22

B. 33

C. 55

D. 66

Câu 3. Đơn thức nào đồng dạng với 2x2y2x^2y?

A. −3xy2-3xy^2

B. 5x2y5x^2y

C. 2xy2xy

D. 5x2y25x^2y^2

Câu 4. Đa thức 2x2y−3xy+42x^2y-3xy+4 có bậc là

A. 11

B. 22

C. 44

D. 33

Câu 5. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng

A. 360∘360^\circ

B. 180∘180^\circ

C. 270∘270^\circ

D. 540∘540^\circ

Câu 6. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là

A. hình thoi.

B. hình vuông.

C. hình thang cân.

D. hình chữ nhật.

Câu 7. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là

A. hình thang cân.

B. hình bình hành.

C. hình vuông.

D. hình thoi.

Câu 8. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là

A. hình chữ nhật.

B. hình vuông.

C. hình thang cân.

D. hình thoi.

Câu 9. Giá trị của P=2x−yP=2x-y tại x=2x=2, y=−1y=-1 là

A. 55

B. 33

C. −5-5

D. −3-3

Câu 10. Giá trị của Q=x2+xyQ=x^2+xy tại x=−1x=-1, y=2y=2 là

A. 33

B. 11

C. −1-1

D. −3-3

Câu 11. Tứ giác ABCDABCD có A^=80∘\widehat{A}=80^\circ, B^=90∘\widehat{B}=90^\circ, C^=110∘\widehat{C}=110^\circ. Số đo D^\widehat{D} là

A. 70∘70^\circ

B. 80∘80^\circ

C. 90∘90^\circ

D. 100∘100^\circ

Câu 12. Hình thang cân ABCDABCD có hai đáy ABAB, CDCD và A^=70∘\widehat{A}=70^\circ. Khi đó D^\widehat{D} bằng

A. 70∘70^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 100∘100^\circ

D. 110∘110^\circ

Câu 13. Hình bình hành ABCDABCD có A^=65∘\widehat{A}=65^\circ. Khi đó B^\widehat{B} bằng

A. 115∘115^\circ

B. 65∘65^\circ

C. 105∘105^\circ

D. 125∘125^\circ

Câu 14. Hình chữ nhật ABCDABCD có hai đường chéo cắt nhau tại OO, AC=10AC=10 cm. Độ dài BOBO là

A. 1010 cm.

B. 2020 cm.

C. 55 cm.

D. 2,52,5 cm.

Câu 15. Kết quả thu gọn 2x(x−y)+3xy2x(x-y)+3xy là

A. 2x2−xy2x^2-xy

B. 2x2+xy2x^2+xy

C. 2x2+5xy2x^2+5xy

D. 2x+xy2x+xy

Câu 16. Kết quả của phép chia (−12x3y2):(3xy)(-12x^3y^2):(3xy) là

A. −4x3y-4x^3y

B. 4x2y4x^2y

C. −4xy-4xy

D. −4x2y-4x^2y

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi câu, với mỗi ý a), b), c), d), hãy xác định khẳng định đó đúng hay sai.

Câu 1. Cho hai đa thức A=2x2+3xy−y2A=2x^2+3xy-y^2 và B=x2−xy+2y2B=x^2-xy+2y^2.
a) Đa thức AA có ba hạng tử.
b) Bậc của BB là 33.
c) A+B=3x2+2xy+y2A+B=3x^2+2xy+y^2.
d) A−B=x2+2xy−3y2A-B=x^2+2xy-3y^2.

Câu 2. Cho hình bình hành ABCDABCD có hai đường chéo cắt nhau tại OO.
a) AB=CDAB=CD.
b) OA=OCOA=OC.
c) Nếu A^=70∘\widehat{A}=70^\circ thì B^=70∘\widehat{B}=70^\circ.
d) Nếu AC=BDAC=BD thì ABCDABCD là hình chữ nhật.

PHẦN III. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính và thu gọn:
a) 2x(x+3y)−(x2+2xy)2x(x+3y)-(x^2+2xy).
b) (6x3y−9x2y2):(3xy)(6x^3y-9x^2y^2):(3xy).

Câu 2 (1,0 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài (x+5)(x+5) m và chiều rộng (x+2)(x+2) m, với x>0x>0.
a) Viết đa thức biểu thị diện tích khu vườn theo xx.
b) Tính diện tích khu vườn khi x=3x=3.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có AB=7AB=7 cm, BC=4BC=4 cm và A^=60∘\widehat{A}=60^\circ. Tính độ dài CDCD, ADAD và số đo các góc BB, CC, DD.

Câu 4 (1,0 điểm). Cho hình vuông ABCDABCD có hai đường chéo cắt nhau tại OO, AC=8AC=8 cm.
a) Tính BDBD và OAOA.
b) Tính số đo góc AOB^\widehat{AOB} và OAB^\widehat{OAB}.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm hình học tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

Đáp án

A

C

B

D

A

C

B

D

Câu

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

A

C

B

D

A

C

B

D

II. Trắc nghiệm đúng/sai

Mỗi câu được chấm theo số ý đúng: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm; không đúng ý nào được 0 điểm.

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

S

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

III. Tự luận

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(1,0 điểm)

a)

Thực hiện phép tính và thu gọn

0,5

2x(x+3y)−(x2+2xy)=2x2+6xy−x2−2xy2x(x+3y)-(x^2+2xy)=2x^2+6xy-x^2-2xy.

0,25

Kết quả: x2+4xyx^2+4xy.

0,25

b)

Thực hiện phép chia và thu gọn

0,5

Chia từng hạng tử của đa thức cho 3xy3xy.

0,25

Kết quả: 2x2−3xy2x^2-3xy.

0,25

Câu 2
(1,0 điểm)

a)

Viết đa thức biểu thị diện tích

0,5

Diện tích khu vườn là (x+5)(x+2)(x+5)(x+2) m².

0,25

Thu gọn: S=x2+7x+10S=x^2+7x+10 m².

0,25

b)

Tính diện tích khi x=3x=3

0,5

Thay x=3x=3: S=32+7⋅3+10S=3^2+7\cdot3+10.

0,25

Diện tích khu vườn là 4040 m².

0,25

Câu 3
(1,0 điểm)

[Hình vẽ]

Tính các cạnh và góc của hình bình hành

1,0

CD=AB=7CD=AB=7 cm và AD=BC=4AD=BC=4 cm.

0,25

C^=A^=60∘\widehat{C}=\widehat{A}=60^\circ.

0,25

B^=180∘−A^=120∘\widehat{B}=180^\circ-\widehat{A}=120^\circ.

0,25

D^=B^=120∘\widehat{D}=\widehat{B}=120^\circ.

0,25

Câu 4
(1,0 điểm)

[Hình vẽ]

a)

Tính BDBD và OAOA

0,5

Hai đường chéo hình vuông bằng nhau nên BD=AC=8BD=AC=8 cm.

0,25

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên OA=AC2=4OA=\dfrac{AC}{2}=4 cm.

0,25

b)

Tính AOB^\widehat{AOB} và OAB^\widehat{OAB}

0,5

Hai đường chéo hình vuông vuông góc nên AOB^=90∘\widehat{AOB}=90^\circ.

0,25

ACAC là phân giác của góc DABDAB nên OAB^=45∘\widehat{OAB}=45^\circ.

0,25

Xem tất cả