UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,0 điểm)
Mỗi câu sau đây chỉ có một phương án đúng. Chọn phương án đúng trong mỗi câu.
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bậc của đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Đơn thức nào đồng dạng với ?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Đa thức có bậc là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là
A. hình thoi.
B. hình vuông.
C. hình thang cân.
D. hình chữ nhật.
Câu 7. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
A. hình thang cân.
B. hình bình hành.
C. hình vuông.
D. hình thoi.
Câu 8. Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là
A. hình chữ nhật.
B. hình vuông.
C. hình thang cân.
D. hình thoi.
Câu 9. Giá trị của tại , là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Giá trị của tại , là
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Tứ giác có , , . Số đo là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Hình thang cân có hai đáy , và . Khi đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13. Hình bình hành có . Khi đó bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 14. Hình chữ nhật có hai đường chéo cắt nhau tại , cm. Độ dài là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 15. Kết quả thu gọn là
A.
B.
C.
D.
Câu 16. Kết quả của phép chia là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi câu, với mỗi ý a), b), c), d), hãy xác định khẳng định đó đúng hay sai.
Câu 1. Cho hai đa thức và .
a) Đa thức có ba hạng tử.
b) Bậc của là .
c) .
d) .
Câu 2. Cho hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại .
a) .
b) .
c) Nếu thì .
d) Nếu thì là hình chữ nhật.
PHẦN III. TỰ LUẬN (4,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính và thu gọn:
a) .
b) .
Câu 2 (1,0 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m, với .
a) Viết đa thức biểu thị diện tích khu vườn theo .
b) Tính diện tích khu vườn khi .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho hình bình hành có cm, cm và . Tính độ dài , và số đo các góc , , .
Câu 4 (1,0 điểm). Cho hình vuông có hai đường chéo cắt nhau tại , cm.
a) Tính và .
b) Tính số đo góc và .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm hình học tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | B | D | A | C | B | D |
Câu | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | B | D | A | C | B | D |
II. Trắc nghiệm đúng/sai
Mỗi câu được chấm theo số ý đúng: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm; không đúng ý nào được 0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ |
III. Tự luận
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Thực hiện phép tính và thu gọn | 0,5 |
. | 0,25 | ||
Kết quả: . | 0,25 | ||
b) | Thực hiện phép chia và thu gọn | 0,5 | |
Chia từng hạng tử của đa thức cho . | 0,25 | ||
Kết quả: . | 0,25 | ||
Câu 2 | a) | Viết đa thức biểu thị diện tích | 0,5 |
Diện tích khu vườn là m². | 0,25 | ||
Thu gọn: m². | 0,25 | ||
b) | Tính diện tích khi | 0,5 | |
Thay : . | 0,25 | ||
Diện tích khu vườn là m². | 0,25 | ||
Câu 3 | [Hình vẽ] | ||
Tính các cạnh và góc của hình bình hành | 1,0 | ||
cm và cm. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 4 | [Hình vẽ] | ||
a) | Tính và | 0,5 | |
Hai đường chéo hình vuông bằng nhau nên cm. | 0,25 | ||
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường nên cm. | 0,25 | ||
b) | Tính và | 0,5 | |
Hai đường chéo hình vuông vuông góc nên . | 0,25 | ||
là phân giác của góc nên . | 0,25 |











