Đề kiểm tra giữa học kì I – Toán 8 – Năm học 2026-2027

ToánLớp 8VChia sẻ bởi Vũ Đức 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ …

TRƯỜNG THCS THANH MIỆU

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)

1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức −3x2y-3x^2y?

A. 3xy23xy^2

B. −3x2y2-3x^2y^2

C. 7x2y7x^2y

D. 7x3y7x^3y

Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức −4x3y2z-4x^3y^2z là

A. 55

B. 66

C. 33

D. 22

Câu 3 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức A=3x2y−2xy2+x2y+5xy2A = 3x^2y - 2xy^2 + x^2y + 5xy^2 ta được kết quả là

A. 4x2y−3xy24x^2y - 3xy^2

B. 2x2y+3xy22x^2y + 3xy^2

C. 4x2y+7xy24x^2y + 7xy^2

D. 4x2y+3xy24x^2y + 3xy^2

Câu 4 (0,25 điểm). Giá trị của đa thức M=x3−2x2+1M = x^3 - 2x^2 + 1 tại x=−1x = -1 là

A. −2-2

B. 00

C. 22

D. −4-4

Câu 5 (0,25 điểm). Khai triển biểu thức (x+2)2(x + 2)^2 ta được

A. x2+4x^2 + 4

B. x2+2x+4x^2 + 2x + 4

C. x2+4x+4x^2 + 4x + 4

D. x2−4x+4x^2 - 4x + 4

Câu 6 (0,25 điểm). Biểu thức x3−3x2+3x−1x^3 - 3x^2 + 3x - 1 viết được dưới dạng lập phương của một hiệu là

A. (x−1)3(x - 1)^3

B. (x+1)3(x + 1)^3

C. (x−3)3(x - 3)^3

D. (1−x)3(1 - x)^3

Câu 7 (0,25 điểm). Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng

A. 180∘180^\circ

B. 270∘270^\circ

C. 360∘360^\circ

D. 540∘540^\circ

Câu 8 (0,25 điểm). Phát biểu nào sau đây đúng về tứ giác lồi?

A. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

B. Tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.

C. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau.

D. Tứ giác có tổng bốn góc bằng 180∘180^\circ.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD có A^=80∘\widehat{A} = 80^\circ, B^=110∘\widehat{B} = 110^\circ, C^=70∘\widehat{C} = 70^\circ. Số đo của góc DD là

A. 90∘90^\circ

B. 110∘110^\circ

C. 120∘120^\circ

D. 100∘100^\circ

Câu 10 (0,25 điểm). Hình thang cân là hình thang có

A. hai góc kề một đáy bằng nhau.

B. hai cạnh bên bằng nhau.

C. hai đường chéo vuông góc với nhau.

D. hai cạnh đáy bằng nhau.

Câu 11 (0,25 điểm). Trong hình bình hành, khẳng định nào sau đây sai?

A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

B. Các cạnh đối song song và bằng nhau.

C. Các góc đối bằng nhau.

D. Hai đường chéo bằng nhau.

Câu 12 (0,25 điểm). Hai đường chéo của hình thoi có tính chất nào sau đây?

A. Bằng nhau.

B. Vuông góc với nhau.

C. Song song với nhau.

D. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và bằng nhau.

2. Trắc nghiệm đúng sai (2 câu, mỗi câu 1,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho đa thức P=3x2y−2xy+5x2y−1P = 3x^2y - 2xy + 5x^2y - 1.

a) Thu gọn đa thức PP ta được P=8x2y−2xy−1P = 8x^2y - 2xy - 1.

b) Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất của đa thức PP (sau khi thu gọn) là 88.

c) Bậc của đa thức PP (sau khi thu gọn) là 44.

d) Giá trị của đa thức PP tại x=1x = 1, y=−1y = -1 là −7-7.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD.

a) Ta có AB∥CDAB \parallel CD và AD∥BCAD \parallel BC.

b) Ta có AB=CDAB = CD và AD=BCAD = BC.

c) Nếu AC=BDAC = BD thì ABCDABCD là hình chữ nhật.

d) Nếu AC⊥BDAC \perp BD thì ABCDABCD là hình vuông.

3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (4 câu, mỗi câu 0,5 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Thu gọn đơn thức (−12x2y)⋅4xy3\left(-\dfrac{1}{2}x^2y\right) \cdot 4xy^3 rồi tìm bậc của đơn thức thu gọn.

Đáp án: ..............................

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm hệ số của x2x^2 trong khai triển (2x+1)3(2x + 1)^3.

Đáp án: ..............................

Câu 3 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức A=x3−3x2+3x−1A = x^3 - 3x^2 + 3x - 1 tại x=11x = 11.

Đáp án: ..............................

Câu 4 (0,5 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD có A^:B^:C^:D^=1:2:3:4\widehat{A} : \widehat{B} : \widehat{C} : \widehat{D} = 1 : 2 : 3 : 4. Tính số đo góc DD (theo đơn vị độ).

Đáp án: ..............................

PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính:

a) (3x2y−6xy2+9xy):3xy(3x^2y - 6xy^2 + 9xy) : 3xy;

b) (2x−1)(x+3)−(x+2)2(2x - 1)(x + 3) - (x + 2)^2.

Bài 2 (0,5 điểm). Tìm xx, biết (x−3)2−4=0(x - 3)^2 - 4 = 0.

Bài 3 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC cân tại AA, đường cao AHAH (H∈BCH \in BC). Gọi MM là trung điểm của ABAB, NN là điểm đối xứng với HH qua MM.

a) Chứng minh tứ giác ANBHANBH là hình chữ nhật.

b) Tìm điều kiện của tam giác ABCABC để tứ giác ANBHANBH là hình vuông.

Bài 4 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x2−4x+9A = x^2 - 4x + 9.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả