UBND XÃ …
TRƯỜNG THCS THANH MIỆU
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7,0 điểm)
1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu, mỗi câu 0,25 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Giá trị của đa thức tại là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Khai triển biểu thức ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Biểu thức viết được dưới dạng lập phương của một hiệu là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Phát biểu nào sau đây đúng về tứ giác lồi?
A. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
B. Tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
C. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. Tứ giác có tổng bốn góc bằng .
Câu 9 (0,25 điểm). Cho tứ giác có , , . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Hình thang cân là hình thang có
A. hai góc kề một đáy bằng nhau.
B. hai cạnh bên bằng nhau.
C. hai đường chéo vuông góc với nhau.
D. hai cạnh đáy bằng nhau.
Câu 11 (0,25 điểm). Trong hình bình hành, khẳng định nào sau đây sai?
A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
B. Các cạnh đối song song và bằng nhau.
C. Các góc đối bằng nhau.
D. Hai đường chéo bằng nhau.
Câu 12 (0,25 điểm). Hai đường chéo của hình thoi có tính chất nào sau đây?
A. Bằng nhau.
B. Vuông góc với nhau.
C. Song song với nhau.
D. Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và bằng nhau.
2. Trắc nghiệm đúng sai (2 câu, mỗi câu 1,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho đa thức .
a) Thu gọn đa thức ta được .
b) Hệ số của hạng tử có bậc cao nhất của đa thức (sau khi thu gọn) là .
c) Bậc của đa thức (sau khi thu gọn) là .
d) Giá trị của đa thức tại , là .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình bình hành .
a) Ta có và .
b) Ta có và .
c) Nếu thì là hình chữ nhật.
d) Nếu thì là hình vuông.
3. Trắc nghiệm trả lời ngắn (4 câu, mỗi câu 0,5 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Thu gọn đơn thức rồi tìm bậc của đơn thức thu gọn.
Đáp án: ..............................
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm hệ số của trong khai triển .
Đáp án: ..............................
Câu 3 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức tại .
Đáp án: ..............................
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tứ giác có . Tính số đo góc (theo đơn vị độ).
Đáp án: ..............................
PHẦN II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a) ;
b) .
Bài 2 (0,5 điểm). Tìm , biết .
Bài 3 (1,0 điểm). Cho tam giác cân tại , đường cao (). Gọi là trung điểm của , là điểm đối xứng với qua .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Tìm điều kiện của tam giác để tứ giác là hình vuông.
Bài 4 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











