Đề kiểm tra Giữa học kì I Toán 8 (Mã đề 101 và Mã đề 102)

ToánLớp 8KChia sẻ bởi Khánh Huyền 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 101

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 5x2y5x^2y

B. 3x\dfrac{3}{x}

C. 2x−3y2x - 3y

D. 1+x1 + \sqrt{x}

Câu 2 (0,25 điểm). Cặp đơn thức nào sau đây đồng dạng với nhau?

A. 3x2y3x^2y và 3xy23xy^2

B. −2x3y2-2x^3y^2 và 5x3y25x^3y^2

C. 4x24x^2 và 4x34x^3

D. 2xy2xy và −2xyz-2xyz

Câu 3 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức −5x2y3z-5x^2y^3z là

A. 55.

B. 77.

C. 66.

D. 33.

Câu 4 (0,25 điểm). Thu gọn đơn thức −2xy2⋅4x2y-2xy^2 \cdot 4x^2y ta được đơn thức có hệ số là

A. 88.

B. −6-6.

C. −8-8.

D. 22.

Câu 5 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức P=3x4y2−5x3+7x−3x4y2P = 3x^4y^2 - 5x^3 + 7x - 3x^4y^2. Bậc của đa thức PP là

A. 66.

B. 44.

C. 11.

D. 33.

Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia (6x4y3−9x3y2+3x2y):(3x2y)(6x^4y^3 - 9x^3y^2 + 3x^2y) : (3x^2y) là

A. 2x2y2−3xy+12x^2y^2 - 3xy + 1

B. 2x2y2−3xy2x^2y^2 - 3xy

C. 2x2y2−3xy−12x^2y^2 - 3xy - 1

D. 3x2y2−3xy+13x^2y^2 - 3xy + 1

Câu 7 (0,25 điểm). Một lớp học mua xx quyển vở với giá 12 00012\,000 đồng/quyển và một hộp bút giá 35 00035\,000 đồng để làm phần thưởng. Biểu thức biểu thị tổng số tiền (đồng) lớp học đó phải trả là

A. 12 000+35 000x12\,000 + 35\,000x

B. 12 000x+35 00012\,000x + 35\,000

C. (12 000+35 000)x(12\,000 + 35\,000)x

D. 12 000x−35 00012\,000x - 35\,000

Câu 8 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức (2x−1)3(2x - 1)^3 ta được kết quả là

A. 8x3−12x2+6x−18x^3 - 12x^2 + 6x - 1

B. 8x3−6x2+6x−18x^3 - 6x^2 + 6x - 1

C. 8x3−12x2−6x−18x^3 - 12x^2 - 6x - 1

D. 8x3−18x^3 - 1

Câu 9 (0,25 điểm). Tứ giác có các cạnh đối song song là

A. hình thang cân.

B. hình bình hành.

C. hình chữ nhật.

D. hình thang.

Câu 10 (0,25 điểm). Hình bình hành có một góc vuông là

A. hình thoi.

B. hình thang vuông.

C. hình chữ nhật.

D. hình vuông.

Câu 11 (0,25 điểm). Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là

A. hình chữ nhật.

B. hình thoi.

C. hình vuông.

D. hình thang cân.

Câu 12 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về hình thoi?

A. Bốn cạnh bằng nhau.

B. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

C. Hai đường chéo bằng nhau.

D. Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Với mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).

Câu 1 (1,0 điểm). Cho đa thức P=4x3y−2xy3+5xy−9P = 4x^3y - 2xy^3 + 5xy - 9.

a) Đa thức PP gồm 44 hạng tử.

b) Bậc của đa thức PP bằng 44.

c) Giá trị của PP tại x=1x = 1, y=−1y = -1 bằng −16-16.

d) Hạng tử tự do của đa thức PP là 99.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ, AB=5AB = 5 cm, BC=8BC = 8 cm.

[Hình vẽ]

a) Số đo góc C^=70∘\widehat{C} = 70^\circ.

b) Số đo góc B^=110∘\widehat{B} = 110^\circ.

c) Chu vi của hình bình hành ABCDABCD bằng 1313 cm.

d) Nếu hai đường chéo ACAC và BDBD bằng nhau thì ABCDABCD trở thành hình chữ nhật.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Viết kết quả của mỗi câu vào chỗ trống (……).

Câu 1 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức (x+3)3−(x−3)3−18x2(x + 3)^3 - (x - 3)^3 - 18x^2, ta được kết quả là ……

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm xx, biết: 2x(x+2)+5−2x2=172x(x + 2) + 5 - 2x^2 = 17. Kết quả x=x = ……

Câu 3 (0,5 điểm). Tứ giác ABCDABCD có A^=75∘\widehat{A} = 75^\circ, B^=115∘\widehat{B} = 115^\circ, D^=80∘\widehat{D} = 80^\circ. Số đo góc C^\widehat{C} bằng ……∘^\circ.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho hình thang cân MNPQMNPQ (MN∥PQMN \parallel PQ) có M^=65∘\widehat{M} = 65^\circ. Số đo góc Q^\widehat{Q} bằng ……∘^\circ.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:

A=2x2−4xy+y2−3A = 2x^2 - 4xy + y^2 - 3

B=x2+5xy−y2+7B = x^2 + 5xy - y^2 + 7

a) Tính tổng A+BA + B.

b) Tìm đa thức CC sao cho C−B=AC - B = A. Tính giá trị của đa thức CC tại x=1x = 1, y=2y = 2.

Bài 2 (0,5 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài ban đầu là xx (m), chiều rộng là yy (m). Để làm lối đi và trồng hoa, người ta mở rộng khu đất bằng cách tăng chiều dài thêm 44 m và tăng chiều rộng thêm 22 m.

a) Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích phần đất được mở rộng thêm.

b) Tính diện tích phần đất mở rộng thêm biết chiều dài ban đầu x=20x = 20 m và chiều rộng ban đầu y=12y = 12 m.

Bài 3 (1,5 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của hai cạnh BCBC và ADAD.

a) Chứng minh tứ giác ABMNABMN là hình chữ nhật.

b) Chứng minh tứ giác AMCNAMCN là hình bình hành.

c) Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD. Chứng minh ba điểm M,O,NM, O, N thẳng hàng.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

UBND XÃ …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8 (Mã đề 101)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM (MÃ ĐỀ 101)

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Bài kiểm tra chấm theo thang điểm 10,010,0; điểm lẻ chia tới 0,250,25.
- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai cơ bản thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.
- Cách tính điểm câu Đúng – Sai: Đúng 11 ý được 0,10,1 điểm; đúng 22 ý được 0,250,25 điểm; đúng 33 ý được 0,50,5 điểm; đúng cả 44 ý được 1,01,0 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

C

C

D

A

B

A

B

C

Câu

11

12

Đáp án

B

C

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

Đáp án

5454

33

9090

115115

IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,0 điểm)

a

Tính tổng A+BA + B

0,5

A+B=(2x2−4xy+y2−3)+(x2+5xy−y2+7)A + B = (2x^2 - 4xy + y^2 - 3) + (x^2 + 5xy - y^2 + 7)

0,25

=(2x2+x2)+(−4xy+5xy)+(y2−y2)+(−3+7)=3x2+xy+4= (2x^2 + x^2) + (-4xy + 5xy) + (y^2 - y^2) + (-3 + 7) = 3x^2 + xy + 4

0,25

b

Tìm đa thức CC và tính giá trị tại x=1,y=2x = 1, y = 2

0,5

C−B=A⇒C=A+B=3x2+xy+4C - B = A \Rightarrow C = A + B = 3x^2 + xy + 4

0,25

Thay x=1,y=2x = 1, y = 2 vào CC:
C=3⋅12+1⋅2+4=3+2+4=9C = 3 \cdot 1^2 + 1 \cdot 2 + 4 = 3 + 2 + 4 = 9

0,25

Bài 2
(0,5 điểm)

a

Viết biểu thức diện tích phần mở rộng thêm

0,25

Diện tích khu đất ban đầu là xyxy (m2\text{m}^2).
Diện tích sau khi mở rộng là (x+4)(y+2)(x + 4)(y + 2) (m2\text{m}^2).
Diện tích phần mở rộng thêm: (x+4)(y+2)−xy=2x+4y+8(x + 4)(y + 2) - xy = 2x + 4y + 8 (m2\text{m}^2).

0,25

b

Tính diện tích phần mở rộng khi x=20,y=12x = 20, y = 12

0,25

Thay x=20,y=12x = 20, y = 12 vào biểu thức:
2⋅20+4⋅12+8=40+48+8=962 \cdot 20 + 4 \cdot 12 + 8 = 40 + 48 + 8 = 96 (m2\text{m}^2).

0,25

Bài 3
(1,5 điểm)

[Hình vẽ]

a

Chứng minh tứ giác ABMNABMN là hình chữ nhật

0,5

Tứ giác ABCDABCD là hình chữ nhật nên AD∥BCAD \parallel BC và AD=BCAD = BC, B^=A^=90∘\widehat{B} = \widehat{A} = 90^\circ.
Vì M,NM, N là trung điểm của BC,ADBC, AD nên AN=AD2AN = \dfrac{AD}{2}, BM=BC2⇒AN=BMBM = \dfrac{BC}{2} \Rightarrow AN = BM.

0,25

Tứ giác ABMNABMN có AN∥BMAN \parallel BM và AN=BMAN = BM nên là hình bình hành.
Mặt khác B^=90∘\widehat{B} = 90^\circ nên ABMNABMN là hình chữ nhật.

0,25

b

Chứng minh tứ giác AMCNAMCN là hình bình hành

0,5

Vì M,NM, N là trung điểm của BC,ADBC, AD nên NC=NDNC = ND và BM=MC=BC2BM = MC = \dfrac{BC}{2}.
Suy ra AN=MCAN = MC (vì AD=BCAD = BC).

0,25

Ta có AN∥MCAN \parallel MC (do AD∥BCAD \parallel BC) và AN=MCAN = MC.
Do đó tứ giác AMCNAMCN có một cặp cạnh đối song song và bằng nhau nên là hình bình hành.

0,25

c

Chứng minh ba điểm M,O,NM, O, N thẳng hàng

0,5

[Hình vẽ]

Trong hình chữ nhật ABCDABCD, hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại trung điểm OO của mỗi đường, do đó OO là trung điểm của ACAC.

0,25

Tứ giác AMCNAMCN là hình bình hành nên hai đường chéo ACAC và MNMN cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Mà OO là trung điểm của ACAC nên OO cũng là trung điểm của MNMN. Vậy M,O,NM, O, N thẳng hàng.

0,25

UBND XÃ …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 102

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức?

A. −7x3y-7x^3y

B. 12xy2\dfrac{1}{2}xy^2

C. 3x+2y3x + 2y

D. −15-15

Câu 2 (0,25 điểm). Cặp đơn thức nào sau đây đồng dạng?

A. 5x2y35x^2y^3 và −2x2y3-2x^2y^3

B. 3x3y3x^3y và 3xy33xy^3

C. 2xy22xy^2 và 2x2y2x^2y

D. −4x2-4x^2 và 4y24y^2

Câu 3 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức 6x3y2z36x^3y^2z^3 là

A. 66.

B. 55.

C. 88.

D. 33.

Câu 4 (0,25 điểm). Tích của hai đơn thức −3x2y-3x^2y và 2xy32xy^3 có hệ số là

A. 66.

B. −6-6.

C. −1-1.

D. −5-5.

Câu 5 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức Q=5x3y2−4x4+2x2−5x3y2Q = 5x^3y^2 - 4x^4 + 2x^2 - 5x^3y^2. Bậc của đa thức QQ là

A. 55.

B. 22.

C. 44.

D. 33.

Câu 6 (0,25 điểm). Thực hiện phép chia (8x4y2−4x3y3+2x2y2):(2x2y2)(8x^4y^2 - 4x^3y^3 + 2x^2y^2) : (2x^2y^2) ta được kết quả là

A. 4x2−2xy+14x^2 - 2xy + 1

B. 4x2−2xy4x^2 - 2xy

C. 4x2−2xy−14x^2 - 2xy - 1

D. 4x2+2xy+14x^2 + 2xy + 1

Câu 7 (0,25 điểm). Một đội tình nguyện mua mm thùng nước ngọt với giá 180 000180\,000 đồng/thùng và một thùng bánh ngọt giá 250 000250\,000 đồng. Biểu thức biểu thị tổng số tiền (đồng) phải chi trả là

A. 180 000+250 000m180\,000 + 250\,000m

B. (180 000+250 000)m(180\,000 + 250\,000)m

C. 180 000m+250 000180\,000m + 250\,000

D. 180 000m−250 000180\,000m - 250\,000

Câu 8 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức (1−2x)3(1 - 2x)^3 ta được

A. 1−6x+12x2−8x31 - 6x + 12x^2 - 8x^3

B. 1−8x31 - 8x^3

C. 1−6x−12x2−8x31 - 6x - 12x^2 - 8x^3

D. 1+6x+12x2+8x31 + 6x + 12x^2 + 8x^3

Câu 9 (0,25 điểm). Hình thang cân là hình thang có

A. hai cạnh bên song song.

B. hai góc kề một đáy bằng nhau.

C. hai đường chéo vuông góc.

D. bốn cạnh bằng nhau.

Câu 10 (0,25 điểm). Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là

A. hình thang.

B. hình thang cân.

C. hình bình hành.

D. hình chữ nhật.

Câu 11 (0,25 điểm). Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là

A. hình thoi.

B. hình vuông.

C. hình chữ nhật.

D. hình thang cân.

Câu 12 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về hình vuông?

A. Hình vuông có bốn góc vuông.

B. Hình vuông có bốn cạnh bằng nhau.

C. Hai đường chéo vuông góc và bằng nhau.

D. Hai đường chéo không cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Với mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S).

Câu 1 (1,0 điểm). Cho đa thức A=5x2y2−3x3y+4xy−6A = 5x^2y^2 - 3x^3y + 4xy - 6.

a) Đa thức AA gồm 44 hạng tử.

b) Bậc của đa thức AA bằng 44.

c) Giá trị của đa thức AA tại x=−1x = -1, y=1y = 1 bằng 00.

d) Hạng tử có bậc cao nhất của AA là 4xy4xy.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật MNPQMNPQ có MN=8MN = 8 cm, NP=6NP = 6 cm. Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo MPMP và NQNQ.

[Hình vẽ]

a) MQ=6MQ = 6 cm và PQ=8PQ = 8 cm.

b) M^=N^=P^=Q^=90∘\widehat{M} = \widehat{N} = \widehat{P} = \widehat{Q} = 90^\circ.

c) Độ dài đoạn thẳng MPMP khác độ dài đoạn thẳng NQNQ.

d) Điểm OO là trung điểm của cả hai đoạn thẳng MPMP và NQNQ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Viết kết quả của mỗi câu vào chỗ trống (……).

Câu 1 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức (x+2)3−(x−2)3−24x(x + 2)^3 - (x - 2)^3 - 24x, ta được kết quả là ……

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm xx, biết: 3x(x−2)+7−3x2=−113x(x - 2) + 7 - 3x^2 = -11. Kết quả x=x = ……

Câu 3 (0,5 điểm). Tứ giác MNPQMNPQ có M^=85∘\widehat{M} = 85^\circ, N^=105∘\widehat{N} = 105^\circ, P^=65∘\widehat{P} = 65^\circ. Số đo góc Q^\widehat{Q} bằng ……∘^\circ.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho hình thoi ABCDABCD có A^=50∘\widehat{A} = 50^\circ. Số đo góc B^\widehat{B} bằng ……∘^\circ.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức:

P=3x2−2xy+2y2−5P = 3x^2 - 2xy + 2y^2 - 5

Q=−x2+6xy−2y2+8Q = -x^2 + 6xy - 2y^2 + 8

a) Tính tổng P+QP + Q.

b) Tìm đa thức MM biết M+Q=PM + Q = P. Tính giá trị của MM tại x=−1x = -1, y=1y = 1.

Bài 2 (0,5 điểm). Một mảnh sân hình chữ nhật có chiều dài aa (m) và chiều rộng bb (m). Gia đình muốn lát thêm phần sân xung quanh bằng cách tăng chiều dài thêm 33 m và tăng chiều rộng thêm 33 m.

a) Viết biểu thức biểu thị diện tích phần sân được lát thêm.

b) Tính diện tích phần lát thêm khi chiều dài ban đầu a=14a = 14 m và chiều rộng ban đầu b=8b = 8 m.

Bài 3 (1,5 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD. Gọi E,FE, F lần lượt là trung điểm của các cạnh ABAB và CDCD.

a) Chứng minh tứ giác AECFAECF là hình bình hành.

b) Gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD. Chứng minh ba điểm E,O,FE, O, F thẳng hàng.

c) Đường thẳng qua OO cắt hai cạnh ADAD và BCBC lần lượt tại MM và NN. Chứng minh OM=ONOM = ON.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

UBND XÃ …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8 (Mã đề 102)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM (MÃ ĐỀ 102)

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Bài kiểm tra chấm theo thang điểm 10,010,0; điểm lẻ chia tới 0,250,25.
- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Bài hình không có hình vẽ hoặc hình vẽ sai cơ bản thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.
- Cách tính điểm câu Đúng – Sai: Đúng 11 ý được 0,10,1 điểm; đúng 22 ý được 0,250,25 điểm; đúng 33 ý được 0,50,5 điểm; đúng cả 44 ý được 1,01,0 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

A

C

B

C

A

C

A

B

C

Câu

11

12

Đáp án

C

D

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

Đáp án

1616

33

105105

130130

IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,0 điểm)

a

Tính tổng P+QP + Q

0,5

P+Q=(3x2−2xy+2y2−5)+(−x2+6xy−2y2+8)P + Q = (3x^2 - 2xy + 2y^2 - 5) + (-x^2 + 6xy - 2y^2 + 8)

0,25

=(3x2−x2)+(−2xy+6xy)+(2y2−2y2)+(−5+8)=2x2+4xy+3= (3x^2 - x^2) + (-2xy + 6xy) + (2y^2 - 2y^2) + (-5 + 8) = 2x^2 + 4xy + 3

0,25

b

Tìm đa thức MM và tính giá trị tại x=−1,y=1x = -1, y = 1

0,5

M+Q=P⇒M=P−QM + Q = P \Rightarrow M = P - Q
M=(3x2−2xy+2y2−5)−(−x2+6xy−2y2+8)M = (3x^2 - 2xy + 2y^2 - 5) - (-x^2 + 6xy - 2y^2 + 8)
=4x2−8xy+4y2−13= 4x^2 - 8xy + 4y^2 - 13

0,25

Thay x=−1,y=1x = -1, y = 1 vào MM:
M=4⋅(−1)2−8⋅(−1)⋅1+4⋅12−13=4+8+4−13=3M = 4 \cdot (-1)^2 - 8 \cdot (-1) \cdot 1 + 4 \cdot 1^2 - 13 = 4 + 8 + 4 - 13 = 3

0,25

Bài 2
(0,5 điểm)

a

Viết biểu thức diện tích phần sân lát thêm

0,25

Diện tích sân ban đầu là abab (m2\text{m}^2).
Diện tích sau khi mở rộng là (a+3)(b+3)(a + 3)(b + 3) (m2\text{m}^2).
Diện tích phần mở rộng: (a+3)(b+3)−ab=3a+3b+9(a + 3)(b + 3) - ab = 3a + 3b + 9 (m2\text{m}^2).

0,25

b

Tính diện tích phần mở rộng khi a=14,b=8a = 14, b = 8

0,25

Thay a=14,b=8a = 14, b = 8 vào biểu thức:
3⋅14+3⋅8+9=42+24+9=753 \cdot 14 + 3 \cdot 8 + 9 = 42 + 24 + 9 = 75 (m2\text{m}^2).

0,25

Bài 3
(1,5 điểm)

[Hình vẽ]

a

Chứng minh tứ giác AECFAECF là hình bình hành

0,5

Vì ABCDABCD là hình bình hành nên AB∥CDAB \parallel CD và AB=CDAB = CD.
Do E,FE, F lần lượt là trung điểm của AB,CDAB, CD nên AE=AB2AE = \dfrac{AB}{2}, CF=CD2⇒AE=CFCF = \dfrac{CD}{2} \Rightarrow AE = CF.

0,25

Tứ giác AECFAECF có AE∥CFAE \parallel CF (do AB∥CDAB \parallel CD) và AE=CFAE = CF.
Vậy tứ giác AECFAECF là hình bình hành.

0,25

b

Chứng minh ba điểm E,O,FE, O, F thẳng hàng

0,5

[Hình vẽ]

Trong hình bình hành ABCDABCD, hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại trung điểm OO của mỗi đường, do đó OO là trung điểm của ACAC.

0,25

Mặt khác, AECFAECF là hình bình hành nên hai đường chéo ACAC và EFEF cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Mà OO là trung điểm của ACAC nên OO cũng là trung điểm của EFEF. Vậy E,O,FE, O, F thẳng hàng.

0,25

c

Chứng minh OM=ONOM = ON

0,5

Vì ABCDABCD là hình bình hành nên AD∥BC⇒MAO^=NCO^AD \parallel BC \Rightarrow \widehat{MAO} = \widehat{NCO} (hai góc so le trong).

0,25

Xét △AOM\triangle AOM và △CON\triangle CON có:
MAO^=NCO^\widehat{MAO} = \widehat{NCO} (so le trong);
OA=OCOA = OC (OO là trung điểm ACAC);
AOM^=CON^\widehat{AOM} = \widehat{CON} (hai góc đối đỉnh).
Do đó △AOM=△CON\triangle AOM = \triangle CON (g.c.g) ⇒OM=ON\Rightarrow OM = ON.

0,25

Xem tất cả