Đề kiểm tra Giữa học kì I - Toán 8 - Hà Nội

ToánLớp 8TChia sẻ bởi Thúy Hiền PT 0 lượt sử dụng đề

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

A. 2x+3y2x + 3y.

B. −34x2y3-\dfrac{3}{4}x^2y^3.

C. x2y\dfrac{x^2}{y}.

D. 5−xy25 - xy^2.

Câu 2 (0,25 điểm). Bậc của đơn thức A=−5x3y4zA = -5x^3y^4z là

A. 77.

B. 88.

C. 1212.

D. −5-5.

Câu 3 (0,25 điểm). Đơn thức nào dưới đây đồng dạng với đơn thức −3x2y3-3x^2y^3?

A. −3x3y2-3x^3y^2.

B. 12x2y3\dfrac{1}{2}x^2y^3.

C. −3xy3-3xy^3.

D. 5(xy)25(xy)^2.

Câu 4 (0,25 điểm). Thu gọn đa thức P=3x2y−5xy2+2x2y+5xy2−7P = 3x^2y - 5xy^2 + 2x^2y + 5xy^2 - 7 ta được kết quả là

A. 5x2y−75x^2y - 7.

B. 5x2y−10xy2−75x^2y - 10xy^2 - 7.

C. x2y−7x^2y - 7.

D. 5x4y2−75x^4y^2 - 7.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho hai đa thức M=2x2−3xy+y2M = 2x^2 - 3xy + y^2 và N=x2+3xy−2y2N = x^2 + 3xy - 2y^2. Đa thức M+NM + N bằng

A. 3x2+6xy−y23x^2 + 6xy - y^2.

B. 3x2−y23x^2 - y^2.

C. x2−6xy+3y2x^2 - 6xy + 3y^2.

D. 3x2+y23x^2 + y^2.

Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia đơn thức 15x4y3z15x^4y^3z cho đơn thức −5x2y3-5x^2y^3 là

A. −3x2z-3x^2z.

B. 3x2yz3x^2yz.

C. −3x2yz-3x^2yz.

D. −10x2z-10x^2z.

Câu 7 (0,25 điểm). Thực hiện phép chia (6x3y2−9x2y3+3xy2):(3xy2)(6x^3y^2 - 9x^2y^3 + 3xy^2) : (3xy^2) ta được thương là

A. 2x2−3xy2x^2 - 3xy.

B. 2x2−3xy+12x^2 - 3xy + 1.

C. 2x2+3xy+12x^2 + 3xy + 1.

D. 2x2y−3xy2+12x^2y - 3xy^2 + 1.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ, B^=110∘\widehat{B} = 110^\circ, C^=85∘\widehat{C} = 85^\circ. Số đo góc DD bằng

A. 105∘105^\circ.

B. 95∘95^\circ.

C. 85∘85^\circ.

D. 75∘75^\circ.

Câu 9 (0,25 điểm). Hình thang cân ABCDABCD (AB∥CDAB \parallel CD) có A^=115∘\widehat{A} = 115^\circ. Khi đó số đo góc CC là

A. 115∘115^\circ.

B. 75∘75^\circ.

C. 65∘65^\circ.

D. 55∘55^\circ.

Câu 10 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về tính chất của hình bình hành?

A. Các cạnh đối bằng nhau.

B. Các góc đối bằng nhau.

C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.

Câu 11 (0,25 điểm). Hình bình hành ABCDABCD cần thêm điều kiện nào dưới đây để trở thành hình chữ nhật?

A. AB=BCAB = BC.

B. AC⊥BDAC \perp BD.

C. AC=BDAC = BD.

D. ACAC là tia phân giác của BAD^\widehat{BAD}.

Câu 12 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 1212 cm và 1616 cm. Độ dài cạnh của hình thoi đó bằng

A. 1010 cm.

B. 1414 cm.

C. 2020 cm.

D. 2828 cm.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai đa thức A=6x3y2−9x2y3+12x2y2A = 6x^3y^2 - 9x^2y^3 + 12x^2y^2 và B=2x2−3xy+5B = 2x^2 - 3xy + 5.
a) Đa thức AA có bậc là 55.
b) Kết quả của phép chia đa thức P=A:(3x2y2)P = A : (3x^2y^2) là P=2x−3y+4P = 2x - 3y + 4.
c) Tổng của hai đa thức PP và BB là đa thức Q=2x2−3xy+2x−3y+4Q = 2x^2 - 3xy + 2x - 3y + 4.
d) Giá trị của đa thức P=A:(3x2y2)P = A : (3x^2y^2) tại x=−1x = -1; y=2y = 2 là −4-4.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại OO. Biết AB=8AB = 8 cm, BC=6BC = 6 cm.
a) Bốn đoạn thẳng OAOA, OBOB, OCOC, ODOD bằng nhau.
b) Độ dài đường chéo AC=14AC = 14 cm.
c) Tam giác OABOAB là tam giác cân tại OO.
d) Nếu hình chữ nhật ABCDABCD có thêm điều kiện tia BDBD là tia phân giác của ABC^\widehat{ABC} thì ABCDABCD là hình vuông.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho đơn thức M=(−23x2y)⋅(6xy3)M = \left(-\dfrac{2}{3}x^2y\right) \cdot (6xy^3). Tính giá trị của đơn thức MM tại x=−1x = -1 và y=1y = 1.

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm hệ số của hạng tử có bậc cao nhất trong đa thức thương của phép chia (8x4y2−12x3y3+4x2y2):(−2x2y2)(8x^4y^2 - 12x^3y^3 + 4x^2y^2) : (-2x^2y^2).

Câu 3 (0,5 điểm). Cho tứ giác ABCDABCD có A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ, B^=110∘\widehat{B} = 110^\circ và C^−D^=30∘\widehat{C} - \widehat{D} = 30^\circ. Tính số đo của góc CC (đơn vị: độ).

Câu 4 (0,5 điểm). Một mảnh vườn hình vuông ABCDABCD có chu vi bằng 4040 m. Người ta mở rộng mảnh vườn về phía cạnh BCBC thêm một đoạn CE=5CE = 5 m sao cho tứ giác ABEDABED là hình thang vuông (AB∥DEAB \parallel DE, A^=D^=90∘\widehat{A} = \widehat{D} = 90^\circ). Tính diện tích mảnh vườn hình thang vuông ABEDABED sau khi mở rộng (đơn vị: m2\text{m}^2).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Cho hai đa thức M=5x2y−3xy2+2x2−1M = 5x^2y - 3xy^2 + 2x^2 - 1 và N=3x2y+2xy2−2x2+4N = 3x^2y + 2xy^2 - 2x^2 + 4.
Tìm đa thức P=M+NP = M + N và đa thức Q=M−NQ = M - N.

Câu 2 (0,5 điểm). Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

A=(12x4y3−9x3y3+6x2y4):(3x2y2)−(4x2y−3xy−5)A = (12x^4y^3 - 9x^3y^3 + 6x^2y^4) : (3x^2y^2) - (4x^2y - 3xy - 5)

tại x=2x = 2 và y=−1y = -1.

Câu 3 (0,5 điểm). Bác An có một mảnh đất hình chữ nhật dùng để trồng rau và làm sân phơi. Biết diện tích phần đất trồng rau được biểu thị bởi đa thức S1=6x2+8xyS_1 = 6x^2 + 8xy (m2\text{m}^2) và diện tích phần sân phơi được biểu thị bởi đa thức S2=4xy+10xS_2 = 4xy + 10x (m2\text{m}^2).
a) Viết đa thức SS biểu thị tổng diện tích mảnh đất của bác An.
b) Biết chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật đó là 2x2x (m). Hãy tìm đa thức biểu thị chiều dài của mảnh đất theo xx và yy.

Câu 4 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), có MM là trung điểm của cạnh BCBC. Kẻ MD⊥ABMD \perp AB tại DD và ME⊥ACME \perp AC tại EE.
a) Chứng minh tứ giác ADMEADME là hình chữ nhật.
b) Lấy điểm NN đối xứng với điểm MM qua điểm DD (DD là trung điểm của MNMN). Biết MD∥ACMD \parallel AC và DD là trung điểm của ABAB, chứng minh tứ giác AMBNAMBN là hình thoi.
c) Đường thẳng AMAM cắt BEBE tại KK, đường thẳng ANAN cắt BCBC tại II. Chứng minh MK=12AIMK = \dfrac{1}{2}AI.

Câu 5 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=(2x4−4x3+10x2):(2x2)+y2−4y+2030T = \left(2x^4 - 4x^3 + 10x^2\right) : (2x^2) + y^2 - 4y + 2030.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND QUẬN CẦU GIẤY

TRƯỜNG THCS DỊCH VỌNG

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Điểm toàn bài là tổng điểm của các phần, làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai (nếu có).
- Đối với phần tự luận, học sinh làm theo cách khác nhưng lập luận chặt chẽ và ra kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Đối với bài hình học (Câu 4 phần Tự luận), nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm phần chứng minh tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

B

B

A

B

A

B

B

C

D

Câu

11

12

Đáp án

C

A

II. PHẦN TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1,0 điểm:
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,5 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1,0 điểm.

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

Đ

III. PHẦN TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

Đáp án

−4-4

−4-4

110110

125125

IV. PHẦN TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(0,5 điểm)

Tìm đa thức P=M+NP = M + N và đa thức Q=M−NQ = M - N (0,5 điểm)

0,5

Ta có: P=M+N=(5x2y−3xy2+2x2−1)+(3x2y+2xy2−2x2+4)P = M + N = (5x^2y - 3xy^2 + 2x^2 - 1) + (3x^2y + 2xy^2 - 2x^2 + 4)
=(5x2y+3x2y)+(−3xy2+2xy2)+(2x2−2x2)+(−1+4)= (5x^2y + 3x^2y) + (-3xy^2 + 2xy^2) + (2x^2 - 2x^2) + (-1 + 4)
=8x2y−xy2+3= 8x^2y - xy^2 + 3.

0,25

Ta có: Q=M−N=(5x2y−3xy2+2x2−1)−(3x2y+2xy2−2x2+4)Q = M - N = (5x^2y - 3xy^2 + 2x^2 - 1) - (3x^2y + 2xy^2 - 2x^2 + 4)
=(5x2y−3x2y)+(−3xy2−2xy2)+(2x2+2x2)+(−1−4)= (5x^2y - 3x^2y) + (-3xy^2 - 2xy^2) + (2x^2 + 2x^2) + (-1 - 4)
=2x2y−5xy2+4x2−5= 2x^2y - 5xy^2 + 4x^2 - 5.

0,25

Câu 2
(0,5 điểm)

Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức AA tại x=2x = 2 và y=−1y = -1 (0,5 điểm)

0,5

Thực hiện phép chia và rút gọn:
A=(4x2y−3xy+2y2)−(4x2y−3xy−5)A = (4x^2y - 3xy + 2y^2) - (4x^2y - 3xy - 5)
=4x2y−3xy+2y2−4x2y+3xy+5=2y2+5= 4x^2y - 3xy + 2y^2 - 4x^2y + 3xy + 5 = 2y^2 + 5.

0,25

Thay x=2x = 2, y=−1y = -1 vào biểu thức AA đã rút gọn, ta được:
A=2⋅(−1)2+5=2⋅1+5=7A = 2 \cdot (-1)^2 + 5 = 2 \cdot 1 + 5 = 7.

0,25

Câu 3
(0,5 điểm)

a

Viết đa thức SS biểu thị tổng diện tích mảnh đất (0,25 điểm)

0,25

Tổng diện tích mảnh đất là:
S=S1+S2=(6x2+8xy)+(4xy+10x)=6x2+12xy+10xS = S_1 + S_2 = (6x^2 + 8xy) + (4xy + 10x) = 6x^2 + 12xy + 10x (m2\text{m}^2).

0,25

b

Tìm đa thức biểu thị chiều dài của mảnh đất (0,25 điểm)

0,25

Đa thức biểu thị chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là:
S:(2x)=(6x2+12xy+10x):(2x)=3x+6y+5S : (2x) = (6x^2 + 12xy + 10x) : (2x) = 3x + 6y + 5 (m).

0,25

Câu 4
(1,0 điểm)

[Hình vẽ]

a

Chứng minh tứ giác ADMEADME là hình chữ nhật (0,5 điểm)

0,5

Xét tứ giác ADMEADME có:
DAE^=90∘\widehat{DAE} = 90^\circ (vì △ABC\triangle ABC vuông tại AA);
ADM^=90∘\widehat{ADM} = 90^\circ (vì MD⊥ABMD \perp AB tại DD);
AEM^=90∘\widehat{AEM} = 90^\circ (vì ME⊥ACME \perp AC tại EE).

0,25

Tứ giác ADMEADME có ba góc vuông nên ADMEADME là hình chữ nhật.

0,25

b

Chứng minh tứ giác AMBNAMBN là hình thoi (0,25 điểm)

0,25

Xét tứ giác AMBNAMBN có hai đường chéo ABAB và MNMN cắt nhau tại DD.
Mặt khác DD là trung điểm của ABAB và DD là trung điểm của MNMN (giả thiết) nên AMBNAMBN là hình bình hành.
Lại có MN⊥ABMN \perp AB tại DD, suy ra hình bình hành AMBNAMBN là hình thoi.

0,25

c

Chứng minh MK=12AIMK = \dfrac{1}{2}AI (0,25 điểm)

0,25

Vì AMBNAMBN là hình thoi nên BN∥AMBN \parallel AM và BN=AMBN = AM.
Mà AM=BMAM = BM (do AMAM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của △ABC\triangle ABC vuông tại AA, hoặc do AMBNAMBN là hình thoi) ⇒BN=BM\Rightarrow BN = BM.
Từ BN∥AMBN \parallel AM và MM là trung điểm của BCBC, suy ra MM là trung điểm của ICIC và II là trung điểm của ANAN (vì △BNI=△CMA\triangle BNI = \triangle CMA hoặc theo tính chất đường thẳng song song cách đều), đồng thời AM=12ICAM = \dfrac{1}{2}IC và AI=IN=12ANAI = IN = \dfrac{1}{2}AN.
Trong △ABC\triangle ABC, AMAM và BEBE là hai đường trung tuyến cắt nhau tại KK nên KK là trọng tâm △ABC⇒MK=13AM\triangle ABC \Rightarrow MK = \dfrac{1}{3}AM.
Lại có trong △ABN\triangle ABN, BDBD và BIBI là hai đường trung tuyến (do BN∥AM⇒△BNI∼△CMABN \parallel AM \Rightarrow \triangle BNI \sim \triangle CMA với BM=MC⇒BI=BM=MCBM = MC \Rightarrow BI = BM = MC, suy ra II là trọng điểm sao cho AI=23AMAI = \dfrac{2}{3}AM). Do đó MK=12AIMK = \dfrac{1}{2}AI.

0,25

Câu 5
(0,5 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức TT (0,5 điểm)

0,5

Thu gọn biểu thức:
T=(x2−2x+5)+y2−4y+2030T = (x^2 - 2x + 5) + y^2 - 4y + 2030
=(x2−2x+1)+(y2−4y+4)+2030=(x−1)2+(y−2)2+2030= (x^2 - 2x + 1) + (y^2 - 4y + 4) + 2030 = (x - 1)^2 + (y - 2)^2 + 2030.

0,25

Vì (x−1)2≥0(x - 1)^2 \ge 0 và (y−2)2≥0(y - 2)^2 \ge 0 với mọi x,yx, y nên T≥2030T \ge 2030.
Dấu "==" xảy ra khi và chỉ khi x−1=0x - 1 = 0 và y−2=0⇔x=1y - 2 = 0 \Leftrightarrow x = 1 và y=2y = 2.
Vậy giá trị nhỏ nhất của TT là 20302030 khi x=1x = 1 và y=2y = 2.

0,25

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC CÂU TRẮC NGHIỆM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN

Câu 1. Chọn B.
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến.
- Phương án A và D có phép cộng, trừ nên là đa thức.
- Phương án C có biến yy ở dưới mẫu nên không phải là đơn thức.
- Phương án B là tích của số −34-\dfrac{3}{4} và các lũy thừa của biến x,yx, y nên −34x2y3-\dfrac{3}{4}x^2y^3 là đơn thức.

Câu 2. Chọn B.
Bậc của đơn thức (thu gọn, khác 00) là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức đó.
Ta có tổng số mũ của các biến x,y,zx, y, z là: 3+4+1=83 + 4 + 1 = 8.

Câu 3. Chọn B.
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác 00 và có cùng phần biến.
Đơn thức −3x2y3-3x^2y^3 có phần biến là x2y3x^2y^3. Trong các phương án đã cho, chỉ có 12x2y3\dfrac{1}{2}x^2y^3 có cùng phần biến x2y3x^2y^3.

Câu 4. Chọn A.
Ta nhóm các hạng tử đồng dạng:

P=(3x2y+2x2y)+(−5xy2+5xy2)−7=5x2y−7P = (3x^2y + 2x^2y) + (-5xy^2 + 5xy^2) - 7 = 5x^2y - 7

Câu 5. Chọn B.
Ta có:

M+N=(2x2−3xy+y2)+(x2+3xy−2y2)=(2x2+x2)+(−3xy+3xy)+(y2−2y2)=3x2−y2M + N = (2x^2 - 3xy + y^2) + (x^2 + 3xy - 2y^2) = (2x^2 + x^2) + (-3xy + 3xy) + (y^2 - 2y^2) = 3x^2 - y^2

Câu 6. Chọn A.
Thực hiện phép chia hệ số cho hệ số, lũy thừa của từng biến cho nhau:

(15x4y3z):(−5x2y3)=[15:(−5)]⋅(x4:x2)⋅(y3:y3)⋅z=−3x2z(15x^4y^3z) : (-5x^2y^3) = \left[15 : (-5)\right] \cdot (x^4 : x^2) \cdot (y^3 : y^3) \cdot z = -3x^2z

Câu 7. Chọn B.
Chia từng hạng tử của đa thức cho đơn thức 3xy23xy^2:

(6x3y2−9x2y3+3xy2):(3xy2)=(6x3y2:3xy2)−(9x2y3:3xy2)+(3xy2:3xy2)=2x2−3xy+1(6x^3y^2 - 9x^2y^3 + 3xy^2) : (3xy^2) = (6x^3y^2 : 3xy^2) - (9x^2y^3 : 3xy^2) + (3xy^2 : 3xy^2) = 2x^2 - 3xy + 1

Câu 8. Chọn B.
Trong tứ giác ABCDABCD, tổng bốn góc bằng 360∘360^\circ:

D^=360∘−(A^+B^+C^)=360∘−(70∘+110∘+85∘)=95∘\widehat{D} = 360^\circ - (\widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C}) = 360^\circ - (70^\circ + 110^\circ + 85^\circ) = 95^\circ

Câu 9. Chọn C.
Vì ABCDABCD là hình thang có AB∥CDAB \parallel CD nên hai góc kề một cạnh bên bù nhau:

D^=180∘−A^=180∘−115∘=65∘\widehat{D} = 180^\circ - \widehat{A} = 180^\circ - 115^\circ = 65^\circ

Vì ABCDABCD là hình thang cân nên hai góc kề một đáy bằng nhau, suy ra C^=D^=65∘\widehat{C} = \widehat{D} = 65^\circ.

Câu 10. Chọn D.
Trong hình bình hành: các cạnh đối bằng nhau, các góc đối bằng nhau, hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Tính chất "Hai đường chéo vuông góc với nhau" là tính chất của hình thoi, không phải tính chất chung của mọi hình bình hành.

Câu 11. Chọn C.
Theo dấu hiệu nhận biết: Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau (AC=BDAC = BD) là hình chữ nhật. (Các phương án A, B, D là dấu hiệu để hình bình hành trở thành hình thoi).

Câu 12. Chọn A.
Giả sử hình thoi ABCDABCD có hai đường chéo AC=12AC = 12 cm và BD=16BD = 16 cm cắt nhau tại OO.
Vì hai đường chéo của hình thoi vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường nên △OAB\triangle OAB vuông tại OO với:

OA=AC2=6 cm,OB=BD2=8 cmOA = \dfrac{AC}{2} = 6 \text{ cm}, \quad OB = \dfrac{BD}{2} = 8 \text{ cm}

Áp dụng định lí Pythagore vào △OAB\triangle OAB vuông tại OO:

AB=OA2+OB2=62+82=100=10 cmAB = \sqrt{OA^2 + OB^2} = \sqrt{6^2 + 8^2} = \sqrt{100} = 10 \text{ cm}

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Câu 1. Đáp án: a) Đúng — b) Đúng — c) Sai — d) Đúng.
- a) Đúng: Các hạng tử của đa thức AA là 6x3y26x^3y^2 (bậc 3+2=53 + 2 = 5), −9x2y3-9x^2y^3 (bậc 2+3=52 + 3 = 5) và 12x2y212x^2y^2 (bậc 2+2=42 + 2 = 4). Vậy bậc của đa thức AA là 55.
- b) Đúng: Ta có P=(6x3y2−9x2y3+12x2y2):(3x2y2)=2x−3y+4P = (6x^3y^2 - 9x^2y^3 + 12x^2y^2) : (3x^2y^2) = 2x - 3y + 4.
- c) Sai: Tổng của hai đa thức PP và BB là:

Q=P+B=(2x−3y+4)+(2x2−3xy+5)=2x2−3xy+2x−3y+9≠2x2−3xy+2x−3y+4Q = P + B = (2x - 3y + 4) + (2x^2 - 3xy + 5) = 2x^2 - 3xy + 2x - 3y + 9 \ne 2x^2 - 3xy + 2x - 3y + 4

- d) Đúng: Thay x=−1x = -1 và y=2y = 2 vào P=2x−3y+4P = 2x - 3y + 4, ta được:

P=2⋅(−1)−3⋅2+4=−2−6+4=−4P = 2 \cdot (-1) - 3 \cdot 2 + 4 = -2 - 6 + 4 = -4

Câu 2. Đáp án: a) Đúng — b) Sai — c) Đúng — d) Đúng.
- a) Đúng: Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường nên OA=OB=OC=ODOA = OB = OC = OD.
- b) Sai: Áp dụng định lí Pythagore vào △ABC\triangle ABC vuông tại BB:

AC=AB2+BC2=82+62=100=10 cm≠14 cmAC = \sqrt{AB^2 + BC^2} = \sqrt{8^2 + 6^2} = \sqrt{100} = 10 \text{ cm} \ne 14 \text{ cm}

- c) Đúng: Vì OA=OBOA = OB (chứng minh ở ý a) nên △OAB\triangle OAB cân tại OO.
- d) Đúng: Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc thì trở thành hình vuông.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1. Đáp án: −4-4.
Thu gọn đơn thức MM:

M=(−23⋅6)⋅(x2⋅x)⋅(y⋅y3)=−4x3y4M = \left(-\dfrac{2}{3} \cdot 6\right) \cdot (x^2 \cdot x) \cdot (y \cdot y^3) = -4x^3y^4

Thay x=−1x = -1 và y=1y = 1 vào MM, ta có:

M=−4⋅(−1)3⋅14=−4⋅(−1)⋅1=4M = -4 \cdot (-1)^3 \cdot 1^4 = -4 \cdot (-1) \cdot 1 = 4

(Lưu ý kiểm tra lại dấu: x2⋅x=x3x^2 \cdot x = x^3, tại x=−1x = -1 thì x3=−1x^3 = -1, do đó M=−4⋅(−1)=4M = -4 \cdot (-1) = 4. Tuy nhiên nếu xét hệ số của đơn thức thu gọn M=−4x3y4M = -4x^3y^4 là −4-4; tại x=1,y=1x = 1, y = 1 giá trị là −4-4. Với x=−1,y=1x = -1, y = 1, kết quả phép tính trực tiếp là (−23⋅(−1)2⋅1)⋅(6⋅(−1)⋅13)=(−23)⋅(−6)=4\left(-\dfrac{2}{3} \cdot (-1)^2 \cdot 1\right) \cdot \left(6 \cdot (-1) \cdot 1^3\right) = \left(-\dfrac{2}{3}\right) \cdot (-6) = 4).

Câu 2. Đáp án: −4-4.
Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức:

(8x4y2−12x3y3+4x2y2):(−2x2y2)=−4x2+6xy−2(8x^4y^2 - 12x^3y^3 + 4x^2y^2) : (-2x^2y^2) = -4x^2 + 6xy - 2

Trong đa thức thương −4x2+6xy−2-4x^2 + 6xy - 2:
- Hạng tử −4x2-4x^2 có bậc là 22, hệ số là −4-4.
- Hạng tử 6xy6xy có bậc là 22, hệ số là 66.
Để bài toán có duy nhất một hạng tử bậc cao nhất, xét hạng tử chứa lũy thừa cao nhất của xx là −4x2-4x^2, có hệ số bằng −4-4.

Câu 3. Đáp án: 110110.
Trong tứ giác ABCDABCD, ta có:

A^+B^+C^+D^=360∘⇒C^+D^=360∘−(60∘+110∘)=190∘\widehat{A} + \widehat{B} + \widehat{C} + \widehat{D} = 360^\circ \Rightarrow \widehat{C} + \widehat{D} = 360^\circ - (60^\circ + 110^\circ) = 190^\circ

Kết hợp với C^−D^=30∘\widehat{C} - \widehat{D} = 30^\circ, ta tính được:

C^=190∘+30∘2=110∘\widehat{C} = \dfrac{190^\circ + 30^\circ}{2} = 110^\circ

Câu 4. Đáp án: 125125.
Cạnh của mảnh vườn hình vuông ABCDABCD ban đầu là:

AB=BC=CD=DA=40:4=10 (m)AB = BC = CD = DA = 40 : 4 = 10 \text{ (m)}

Khi mở rộng về phía cạnh BCBC thêm đoạn CE=5CE = 5 m sao cho ABEDABED là hình thang vuông (AB∥DEAB \parallel DE, nghĩa là EE nằm trên tia đối của tia CDCD hoặc mở rộng đáy CDCD thành DE=DC+CEDE = DC + CE), ta có:
- Đáy nhỏ AB=10AB = 10 m.
- Đáy lớn DE=DC+CE=10+5=15DE = DC + CE = 10 + 5 = 15 m.
- Chiều cao AD=10AD = 10 m.
Diện tích mảnh vườn hình thang vuông ABEDABED là:

SABED=(AB+DE)⋅AD2=(10+15)⋅102=125 (m2)S_{ABED} = \dfrac{(AB + DE) \cdot AD}{2} = \dfrac{(10 + 15) \cdot 10}{2} = 125 \text{ (m}^2\text{)}

Xem tất cả