Đề kiểm tra Giữa học kì I Toán 7 - Đề số 2

ToánLớp 7VChia sẻ bởi Vu Pham Ngoc Linh 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

(Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: TOÁN – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 20. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng duy nhất.

Câu 1. Số nào sau đây là số hữu tỉ?

A. 5\sqrt{5}

B. −37-\dfrac{3}{7}

C. π\pi

D. 0,1010010001…0{,}1010010001\dots

Câu 2. Số đối của số hữu tỉ −49-\dfrac{4}{9} là

A. 49\dfrac{4}{9}

B. −94-\dfrac{9}{4}

C. 94\dfrac{9}{4}

D. −4−9\dfrac{-4}{-9}

Câu 3. Điểm biểu diễn số hữu tỉ 34\dfrac{3}{4} trên trục số nằm ở

A. Bên trái điểm 00 và cách 00 một khoảng 0,750{,}75 đơn vị.

B. Bên phải điểm 00 và cách 00 một khoảng 0,750{,}75 đơn vị.

C. Bên trái điểm 00 và cách 00 một khoảng 43\dfrac{4}{3} đơn vị.

D. Trùng với gốc 00.

Câu 4. Kết quả của phép tính (−23)+56\left(-\dfrac{2}{3}\right) + \dfrac{5}{6} là

A. 16\dfrac{1}{6}

B. −16-\dfrac{1}{6}

C. 76\dfrac{7}{6}

D. −96-\dfrac{9}{6}

Câu 5. Kết quả của phép nhân (−58)⋅415\left(-\dfrac{5}{8}\right) \cdot \dfrac{4}{15} bằng

A. 16\dfrac{1}{6}

B. −16-\dfrac{1}{6}

C. −23-\dfrac{2}{3}

D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 6. Giá trị của biểu thức (25)3\left(\dfrac{2}{5}\right)^3 bằng

A. 615\dfrac{6}{15}

B. 815\dfrac{8}{15}

C. 8125\dfrac{8}{125}

D. 6125\dfrac{6}{125}

Câu 7. Với x≠0x \ne 0, kết quả của phép chia x10:x2x^{10} : x^2 là

A. x5x^5

B. x8x^8

C. x12x^{12}

D. x20x^{20}

Câu 8. Viết kết quả [(−0,3)2]4\left[(-0{,}3)^2\right]^4 dưới dạng lũy thừa của −0,3-0{,}3 ta được

A. (−0,3)6(-0{,}3)^6

B. (−0,3)8(-0{,}3)^8

C. (−0,3)2(-0{,}3)^2

D. (−0,3)16(-0{,}3)^{16}

Câu 9. Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 14\dfrac{1}{4}

B. 720\dfrac{7}{20}

C. 512\dfrac{5}{12}

D. 925\dfrac{9}{25}

Câu 10. Căn bậc hai số học của 4949 là

A. 77

B. −7-7

C. ±7\pm 7

D. 24012401

Câu 11. Giá trị tuyệt đối của −3,5-3{,}5 là

A. −3,5-3{,}5

B. 3,53{,}5

C. ±3,5\pm 3{,}5

D. 00

Câu 12. Cho hình lăng trụ đứng tam giác. Số mặt của hình lăng trụ đứng tam giác là

A. 33

B. 44

C. 55

D. 66

Câu 13. Thể tích VV của hình hộp chữ nhật có chiều dài aa, chiều rộng bb và chiều cao cc cùng đơn vị đo được tính theo công thức nào sau đây?

A. V=a+b+cV = a + b + c

B. V=2(a+b)⋅cV = 2(a + b) \cdot c

C. V=a⋅b⋅cV = a \cdot b \cdot c

D. V=13a⋅b⋅cV = \dfrac{1}{3} a \cdot b \cdot c

Câu 14. Hai góc đối đỉnh thì

A. Phụ nhau.

B. Bù nhau.

C. Bằng nhau.

D. Có tổng số đo bằng 90∘90^\circ.

Câu 15. Cho hai góc xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz} kề bù với nhau. Biết xOy^=65∘\widehat{xOy} = 65^\circ, số đo của yOz^\widehat{yOz} là

A. 25∘25^\circ

B. 115∘115^\circ

C. 125∘125^\circ

D. 65∘65^\circ

Câu 16. Cho tia OtOt là tia phân giác của góc mOn^\widehat{mOn}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. mOt^=tOn^=12mOn^\widehat{mOt} = \widehat{tOn} = \dfrac{1}{2}\widehat{mOn}

B. mOt^+tOn^=90∘\widehat{mOt} + \widehat{tOn} = 90^\circ

C. mOn^=12mOt^\widehat{mOn} = \dfrac{1}{2}\widehat{mOt}

D. Tia OtOt trùng với một trong hai tia Om,OnOm, On

Câu 17. Cho đường thẳng cc cắt hai đường thẳng song song aa và bb. Cặp góc so le trong tạo thành là hai góc

A. Bằng nhau.

B. Kề nhau.

C. Bù nhau.

D. Phụ nhau.

Câu 18. Cho hình vẽ bên dưới, biết a∥ba \parallel b và A1^=60∘\widehat{A_1} = 60^\circ. Số đo của góc B1^\widehat{B_1} là

[Hình vẽ]

A. 60∘60^\circ

B. 120∘120^\circ

C. 30∘30^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 19. Điền vào chỗ trống: "Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, ..."

A. Có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.

B. Có ít nhất hai đường thẳng song song với đường thẳng đó.

C. Chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

D. Không có đường thẳng nào song song với đường thẳng đó.

Câu 20. Cho định lí: "Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau". Phần giả thiết của định lí là

A. Chúng song song với nhau.

B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba.

C. Hai đường thẳng phân biệt cắt nhau.

D. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 5. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho tập hợp số thực R\mathbb{R} và các số đã biết: −25;  0;  3;  2,1(5);  −16-\dfrac{2}{5};\; 0;\; \sqrt{3};\; 2{,}1(5);\; -\sqrt{16}.
a) Số −25-\dfrac{2}{5} vừa là số hữu tỉ vừa là số thực.
b) Số 3\sqrt{3} viết được dưới dạng phân số tối giản ab\dfrac{a}{b} với a,b∈Z,b≠0a, b \in \mathbb{Z}, b \ne 0.
c) Số −16-\sqrt{16} có giá trị bằng −4-4, do đó −16∈Q-\sqrt{16} \in \mathbb{Q}.
d) Số 2,1(5)2{,}1(5) là số vô tỉ vì có phần thập phân kéo dài vô hạn.

Câu 2. Cho biểu thức M=(23)5:(23)3+(−12)2⋅4−916M = \left(\dfrac{2}{3}\right)^5 : \left(\dfrac{2}{3}\right)^3 + \left(-\dfrac{1}{2}\right)^2 \cdot 4 - \sqrt{\dfrac{9}{16}}.
a) Lũy thừa (23)5:(23)3=(23)2=49\left(\dfrac{2}{3}\right)^5 : \left(\dfrac{2}{3}\right)^3 = \left(\dfrac{2}{3}\right)^2 = \dfrac{4}{9}.
b) Giá trị của (−12)2⋅4=−1\left(-\dfrac{1}{2}\right)^2 \cdot 4 = -1.
c) Giá trị của 916=34\sqrt{\dfrac{9}{16}} = \dfrac{3}{4}.
d) Giá trị cuối cùng của biểu thức MM là một số âm.

Câu 3. Một bể bơi gia đình dạng hình hộp chữ nhật có kích thước bên trong lòng bể như sau: chiều dài 12 m12\text{ m}, chiều rộng 5 m5\text{ m} và chiều sâu (chiều cao) 1,8 m1{,}8\text{ m}.
a) Diện tích đáy của bể bơi là 60 m260\text{ m}^2.
b) Diện tích xung quanh bên trong lòng bể bơi là 61,2 m261{,}2\text{ m}^2.
c) Bể bơi có thể chứa tối đa được 108 m3108\text{ m}^3 nước khi được bơm đầy tràn miệng.
d) Người ta lát gạch men toàn bộ đáy và bốn mặt xung quanh bên trong thành bể. Biết mỗi mét vuông gạch có giá 150 000150\,000 đồng, tổng chi phí tiền gạch là 18 180 00018\,180\,000 đồng.

Câu 4. Cho hình vẽ bên dưới với hai đường thẳng xx′xx' và yy′yy' cắt nhau tại điểm OO, biết góc xOy^=50∘\widehat{xOy} = 50^\circ. Vẽ tia OtOt là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy}.

[Hình vẽ]

a) Góc x′Oy′^\widehat{x'Oy'} và góc xOy^\widehat{xOy} là hai góc đối đỉnh nên x′Oy′^=50∘\widehat{x'Oy'} = 50^\circ.
b) Góc xOy′^\widehat{xOy'} kề bù với góc xOy^\widehat{xOy} nên xOy′^=130∘\widehat{xOy'} = 130^\circ.
c) Số đo của góc xOt^\widehat{xOt} là 25∘25^\circ.
d) Nếu vẽ tia Ot′Ot' là tia đối của tia OtOt thì tia Ot′Ot' không phải là tia phân giác của góc x′Oy′^\widehat{x'Oy'}.

Câu 5. Cho ba đường thẳng phân biệt a,b,ca, b, c.
a) Nếu a⊥ca \perp c và b⊥cb \perp c thì a∥ba \parallel b.
b) Nếu a∥ba \parallel b và b∥cb \parallel c thì a∥ca \parallel c.
c) Nếu a∥ba \parallel b và đường thẳng cc cắt đường thẳng aa thì đường thẳng cc cũng cắt đường thẳng bb.
d) Nếu đường thẳng cc cắt hai đường thẳng song song aa và bb thì hai góc trong cùng phía bù nhau.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 5. Thí sinh viết kết quả là một số cụ thể vào bài làm.

Câu 1. Tính giá trị của biểu thức P=0,81−1625+1,2P = \sqrt{0{,}81} - \sqrt{\dfrac{16}{25}} + 1{,}2.

Câu 2. Tìm số tự nhiên nn thỏa mãn phương trình: 3n⋅9=2433^n \cdot 9 = 243.

Câu 3. Tìm giá trị tuyệt đối của nghiệm xx trong phương trình: ∣x−12∣=34\left|x - \dfrac{1}{2}\right| = \dfrac{3}{4}, biết x<0x < 0.

Câu 4. Một hình lăng trụ đứng tam giác có diện tích đáy bằng 15 cm215\text{ cm}^2 và chiều cao lăng trụ bằng 8 cm8\text{ cm}. Thể tích của hình lăng trụ đứng đó bằng bao nhiêu centimét khối?

Câu 5. Cho hai đường thẳng song song mm và nn. Một cát tuyến dd cắt mm tại AA và cắt nn tại BB. Biết số đo góc so le trong A1^\widehat{A_1} gấp đôi số đo góc kề bù với nó là A2^\widehat{A_2}. Tính số đo góc đồng vị với góc A1^\widehat{A_1} theo đơn vị độ.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày chi tiết lời giải cho các bài toán sau.

Bài 1 (0,75 điểm). Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

A=719⋅(−511)+719⋅(−611)+1719A = \dfrac{7}{19} \cdot \left(-\dfrac{5}{11}\right) + \dfrac{7}{19} \cdot \left(-\dfrac{6}{11}\right) + 1\dfrac{7}{19}

Bài 2 (0,75 điểm). Tìm xx, biết:
a) x+34=16x + \dfrac{3}{4} = \dfrac{1}{6}
b) (2x−13)2=259\left(2x - \dfrac{1}{3}\right)^2 = \dfrac{25}{9}

Bài 3 (0,5 điểm). Nhân dịp ngày lễ, một cửa hàng sách thực hiện chương trình giảm giá 15%15\% cho tất cả các loại sách giáo khoa và tham khảo. Bạn Mai mua một bộ sách tham khảo Toán có giá niêm yết ban đầu là 240 000240\,000 đồng và một chiếc cặp học sinh giá 180 000180\,000 đồng (cặp không thuộc nhóm hàng giảm giá). Hỏi bạn Mai phải trả cho cửa hàng tổng cộng bao nhiêu tiền?

Bài 4 (0,75 điểm). Cho hình vẽ dưới đây, biết rằng xAB^=70∘\widehat{xAB} = 70^\circ, ABy′^=70∘\widehat{ABy'} = 70^\circ và BC⊥yy′BC \perp y y'.
a) Chứng minh rằng Ax∥ByAx \parallel By.
b) Chứng minh rằng Ax⊥BCAx \perp BC.
c) Kẻ tia AtAt là tia phân giác của góc xAB^\widehat{xAB}. Đường thẳng AtAt cắt đường thẳng By′By' tại điểm KK. Tính số đo của góc AKB^\widehat{AKB}.

Bài 5 (0,25 điểm). Cho các số hữu tỉ a,b,ca, b, c đôi một khác nhau và khác 00, thỏa mãn điều kiện:

a+b+c=0a + b + c = 0

Tính giá trị của biểu thức:

Q=(1+ab)(1+bc)(1+ca)Q = \left(1 + \dfrac{a}{b}\right)\left(1 + \dfrac{b}{c}\right)\left(1 + \dfrac{c}{a}\right)

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả