Đề kiểm tra Giữa học kì I Toán 7 (Chuẩn CV 7991) - Mã đề 101

ToánLớp 7VChia sẻ bởi Vũ Thị Ngọc Anh 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 101

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Số nào sau đây là số hữu tỉ dương?

A. −34\dfrac{-3}{4}

B. −57-\dfrac{5}{7}

C. −2−9\dfrac{-2}{-9}

D. 00

Câu 2 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ −711-\dfrac{7}{11} là

A. 711\dfrac{7}{11}

B. −7−11\dfrac{-7}{-11}

C. 117\dfrac{11}{7}

D. −117-\dfrac{11}{7}

Câu 3 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. −35>0-\dfrac{3}{5} > 0

B. −58>−38\dfrac{-5}{8} > \dfrac{-3}{8}

C. −47<−27-\dfrac{4}{7} < -\dfrac{2}{7}

D. 12<0\dfrac{1}{2} < 0

Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 35+(−14)\dfrac{3}{5} + \left(-\dfrac{1}{4}\right) bằng

A. 21\dfrac{2}{1}

B. 720\dfrac{7}{20}

C. −720-\dfrac{7}{20}

D. 220\dfrac{2}{20}

Câu 5 (0,25 điểm). Với số hữu tỉ x≠0x \ne 0 và hai số tự nhiên m,nm, n, kết quả của phép chia xm:xnx^m : x^n (m≥nm \ge n) là

A. xm+nx^{m+n}

B. xm−nx^{m-n}

C. xm⋅nx^{m \cdot n}

D. xm:nx^{m : n}

Câu 6 (0,25 điểm). Cho biết x−23=12x - \dfrac{2}{3} = \dfrac{1}{2}. Theo quy tắc chuyển vế, ta tìm được xx bằng

A. x=12−23x = \dfrac{1}{2} - \dfrac{2}{3}

B. x=−12+23x = -\dfrac{1}{2} + \dfrac{2}{3}

C. x=12+23x = \dfrac{1}{2} + \dfrac{2}{3}

D. x=−12−23x = -\dfrac{1}{2} - \dfrac{2}{3}

Câu 7 (0,25 điểm). Phân số 56\dfrac{5}{6} được viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

A. 0,8(3)0,8(3)

B. 0,(83)0,(83)

C. 0,830,83

D. 0,(56)0,(56)

Câu 8 (0,25 điểm). Làm tròn số 34,756234,7562 đến hàng phần trăm (với độ chính xác d=0,005d = 0,005), ta được kết quả là

A. 34,7534,75

B. 34,7634,76

C. 34,834,8

D. 3535

Câu 9 (0,25 điểm). Số nào sau đây là số vô tỉ?

A. 16\sqrt{16}

B. 23\dfrac{2}{3}

C. 5\sqrt{5}

D. −1,25-1,25

Câu 10 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của 8181 là

A. 99

B. −9-9

C. ±9\pm 9

D. 8181

Câu 11 (0,25 điểm). Cho đường thẳng cc cắt hai đường thẳng song song aa và bb như hình vẽ bên dưới:

[Hình vẽ]

Cặp góc A^1\widehat{A}_1 và B^3\widehat{B}_3 ở vị trí

A. So le trong

B. Đồng vị

C. Trong cùng phía

D. Kề bù

Câu 12 (0,25 điểm). Cho hai đường thẳng xx′x x' và yy′y y' song song với nhau. Một đường thẳng cắt xx′x x' tại AA và cắt yy′y y' tại BB. Biết xAB^=65∘\widehat{x A B} = 65^\circ. Số đo của góc so le trong với xAB^\widehat{x A B} là

A. 115∘115^\circ

B. 65∘65^\circ

C. 25∘25^\circ

D. 180∘180^\circ

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho các nhận định về tập hợp các số thực và căn bậc hai số học sau:
a) Căn bậc hai số học của 4949 là 77 và −7-7.
b) Số đối của −3-\sqrt{3} là 3\sqrt{3}, và ∣−3∣=3|-\sqrt{3}| = \sqrt{3}.
c) Trong tập hợp số thực R\mathbb{R}, ta có −7<−2,5-\sqrt{7} < -2,5.
d) Nếu ∣x∣=34|x| = \dfrac{3}{4} thì giá trị của xx chỉ có thể là 34\dfrac{3}{4}.

Câu 14 (1,0 điểm). Cho hình vẽ dưới đây, biết đường thẳng aa song song với đường thẳng bb, cát tuyến cc cắt aa tại MM và cắt bb tại NN. Tia MtM t là tia phân giác của xMN^\widehat{x M N}, biết MNy′^=70∘\widehat{M N y'} = 70^\circ.

[Hình vẽ]

Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Hai góc xMc^\widehat{x M c} và x′MN^\widehat{x' M N} là hai góc đối đỉnh.
b) Qua điểm MM ở ngoài đường thẳng bb, có vô số đường thẳng song song với đường thẳng bb.
c) Vì a∥ba \parallel b nên x′MN^=MNy′^=70∘\widehat{x' M N} = \widehat{M N y'} = 70^\circ (hai góc đồng vị).
d) Số đo của góc NMt^\widehat{N M t} bằng 55∘55^\circ.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18.

Câu 15 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức A=25⋅3464A = \dfrac{2^5 \cdot 3^4}{6^4}.

Câu 16 (0,5 điểm). Viết phân số 711\dfrac{7}{11} dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi xác định chu kì của nó. Chu kì đó là số nào?

Câu 17 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=∣x−2,5∣+3,8P = |x - 2,5| + 3,8.

Câu 18 (0,5 điểm). Cho góc xOy^=110∘\widehat{x O y} = 110^\circ. Kẻ tia OzO z là tia đối của tia OxO x. Tính số đo của góc yOz^\widehat{y O z} (đơn vị: độ).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các Câu 19, 20, 21.

Câu 19 (1,0 điểm).
a) (0,5 điểm) Thực hiện phép tính một cách hợp lí:

B=513⋅(−27)+513⋅(−57)+813B = \dfrac{5}{13} \cdot \left(-\dfrac{2}{7}\right) + \dfrac{5}{13} \cdot \left(-\dfrac{5}{7}\right) + \dfrac{8}{13}

b) (0,5 điểm) Tìm số hữu tỉ xx, biết:

23+13:x=76\dfrac{2}{3} + \dfrac{1}{3} : x = \dfrac{7}{6}

Câu 20 (1,0 điểm). Nhân dịp ngày lễ khai giảng năm học mới, một nhà sách thực hiện chương trình giảm giá 15%15\% cho tất cả các loại cặp sách học sinh. Bạn Nam chọn mua một chiếc cặp sách có giá niêm yết là 360 000360\,000 đồng. Do Nam có thẻ khách hàng thân thiết nên được giảm thêm 5%5\% trên số tiền đã giảm của đợt khuyến mãi. Hỏi bạn Nam phải trả tất cả bao nhiêu tiền để mua chiếc cặp sách đó?

Câu 21 (1,0 điểm). Cho hai đường thẳng song song ABA B và CDC D. Một đường thẳng cắt ABA B tại EE và cắt CDC D tại FF sao cho hai điểm A,CA, C nằm cùng một phía đối với đường thẳng EFE F. Biết AEF^=120∘\widehat{A E F} = 120^\circ.
a) (0,5 điểm) Tính số đo của góc EFD^\widehat{E F D} và góc EFC^\widehat{E F C}.
b) (0,5 điểm) Kẻ tia phân giác EmE m của AEF^\widehat{A E F} và tia phân giác FnF n của EFD^\widehat{E F D}. Chứng minh rằng tia EmE m song song với tia FnF n.

--------- HẾT ---------

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ I – MÔN: TOÁN LỚP 7
(Bản hướng dẫn chấm gồm 02 trang)

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác đúng với kiến thức trong chương trình vẫn được cho điểm tối đa của ý/câu đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu/ý thành phần, làm tròn đến số thập phân một chữ số theo quy chế chung (hoặc giữ nguyên phần lẻ 0,25 điểm tùy quy định).
- Đối với bài toán hình học (Câu 21), học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài làm tương ứng.


B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHI TIẾT

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

A

C

B

B

C

A

B

C

A

A

B

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm theo quy định của Bộ GD&ĐT:
- Đúng 1 ý trong một câu: được 0,1 điểm.
- Đúng 2 ý trong một câu: được 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý trong một câu: được 0,5 điểm.
- Đúng cả 4 ý trong một câu: được 1,0 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Hướng dẫn giải / Giải thích vắn tắt

Câu 13

a)

S

Căn bậc hai số học của 4949 là số không âm 49=7\sqrt{49} = 7 (không lấy −7-7).

b)

Đ

Số đối của −3-\sqrt{3} là 3\sqrt{3}, và ∣−3∣=3|-\sqrt{3}| = \sqrt{3}.

c)

Đ

Ta có 7≈2,6457...>2,5⇒−7<−2,5\sqrt{7} \approx 2,6457... > 2,5 \Rightarrow -\sqrt{7} < -2,5.

d)

S

∣x∣=34⇒x=34|x| = \dfrac{3}{4} \Rightarrow x = \dfrac{3}{4} hoặc x=−34x = -\dfrac{3}{4}.

Câu 14

a)

Đ

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đối của một cạnh của góc kia.

b)

S

Theo tiên đề Euclid, qua điểm MM ở ngoài đường thẳng bb, chỉ có duy nhất một đường thẳng song song với bb.

c)

Đ

Vì a∥ba \parallel b nên hai góc đồng vị bằng nhau: x′MN^=MNy′^=70∘\widehat{x' M N} = \widehat{M N y'} = 70^\circ.

d)

Đ

Ta có xMN^=180∘−x′MN^=180∘−70∘=110∘\widehat{x M N} = 180^\circ - \widehat{x' M N} = 180^\circ - 70^\circ = 110^\circ (kề bù).
Do MtM t là tia phân giác nên NMt^=xMN^2=110∘2=55∘\widehat{N M t} = \dfrac{\widehat{x M N}}{2} = \dfrac{110^\circ}{2} = 55^\circ.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

Tóm tắt cách giải

Điểm

Câu 15

22

Ta có: A=25⋅34(2⋅3)4=25⋅3424⋅34=25−4=2A = \dfrac{2^5 \cdot 3^4}{(2 \cdot 3)^4} = \dfrac{2^5 \cdot 3^4}{2^4 \cdot 3^4} = 2^{5-4} = 2.

0,5

Câu 16

6363

Thực hiện chia tử cho mẫu: 711=0,636363...=0,(63)\dfrac{7}{11} = 0,636363... = 0,(63).
Chu kì là 6363.

0,5

Câu 17

3,83,8

Vì ∣x−2,5∣≥0|x - 2,5| \ge 0 với mọi số thực xx, nên P≥0+3,8=3,8P \ge 0 + 3,8 = 3,8. Dấu "==" xảy ra khi x=2,5x = 2,5.

0,5

Câu 18

7070

Do OzO z là tia đối của OxO x nên xOy^\widehat{x O y} và yOz^\widehat{y O z} là hai góc kề bù.
⇒yOz^=180∘−xOy^=180∘−110∘=70∘\Rightarrow \widehat{y O z} = 180^\circ - \widehat{x O y} = 180^\circ - 110^\circ = 70^\circ.

0,5

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu

Ý

Nội dung trình bày

Điểm

Câu 19
(1,0 đ)

a

Thực hiện phép tính hợp lí: B=513⋅(−27)+513⋅(−57)+813B = \dfrac{5}{13} \cdot \left(-\dfrac{2}{7}\right) + \dfrac{5}{13} \cdot \left(-\dfrac{5}{7}\right) + \dfrac{8}{13}

0,5

B=513⋅[(−27)+(−57)]+813B = \dfrac{5}{13} \cdot \left[ \left(-\dfrac{2}{7}\right) + \left(-\dfrac{5}{7}\right) \right] + \dfrac{8}{13}

0,25

B=513⋅(−77)+813=513⋅(−1)+813=−513+813=313B = \dfrac{5}{13} \cdot \left(-\dfrac{7}{7}\right) + \dfrac{8}{13} = \dfrac{5}{13} \cdot (-1) + \dfrac{8}{13} = -\dfrac{5}{13} + \dfrac{8}{13} = \dfrac{3}{13}

0,25

b

Tìm xx, biết: 23+13:x=76\dfrac{2}{3} + \dfrac{1}{3} : x = \dfrac{7}{6}

0,5

13:x=76−23\dfrac{1}{3} : x = \dfrac{7}{6} - \dfrac{2}{3}
13:x=76−46=36=12\dfrac{1}{3} : x = \dfrac{7}{6} - \dfrac{4}{6} = \dfrac{3}{6} = \dfrac{1}{2}

0,25

x=13:12=13⋅2=23x = \dfrac{1}{3} : \dfrac{1}{2} = \dfrac{1}{3} \cdot 2 = \dfrac{2}{3}
Vậy x=23x = \dfrac{2}{3}.

0,25

Câu 20
(1,0 đ)

Tính số tiền bạn Nam phải trả khi mua chiếc cặp sách:

1,0

Giá của chiếc cặp sách sau đợt giảm giá thứ nhất (15%15\%) là:
360 000⋅(100%−15%)=360 000⋅85%=306 000360\,000 \cdot (100\% - 15\%) = 360\,000 \cdot 85\% = 306\,000 (đồng)

0,5

Số tiền bạn Nam được giảm thêm nhờ thẻ thân thiết (5%5\% của 306 000306\,000 đồng) là:
306 000⋅5%=15 300306\,000 \cdot 5\% = 15\,300 (đồng)
Số tiền bạn Nam phải trả tất cả là:
306 000−15 300=290 700306\,000 - 15\,300 = 290\,700 (đồng)
(Hoặc tính: 306 000⋅(100%−5%)=290 700306\,000 \cdot (100\% - 5\%) = 290\,700 đồng).
Đáp số: 290 700290\,700 đồng.

0,5

Câu 21
(1,0 đ)

[Hình vẽ]

a

Tính số đo góc EFD^\widehat{E F D} và góc EFC^\widehat{E F C}:

0,5

Vì AB∥CDA B \parallel C D nên hai góc so le trong bằng nhau:
EFD^=AEF^=120∘\widehat{E F D} = \widehat{A E F} = 120^\circ.

0,25

Ta có hai góc EFC^\widehat{E F C} và EFD^\widehat{E F D} kề bù với nhau:
EFC^+EFD^=180∘⇒EFC^=180∘−120∘=60∘\widehat{E F C} + \widehat{E F D} = 180^\circ \Rightarrow \widehat{E F C} = 180^\circ - 120^\circ = 60^\circ.

0,25

b

Chứng minh tia EmE m song song với tia FnF n:

0,5

Vì tia EmE m là tia phân giác của góc AEF^\widehat{A E F} nên:
mEF^=AEF^2=120∘2=60∘\widehat{m E F} = \dfrac{\widehat{A E F}}{2} = \dfrac{120^\circ}{2} = 60^\circ.
Vì tia FnF n là tia phân giác của góc EFD^\widehat{E F D} nên:
EFn^=EFD^2=120∘2=60∘\widehat{E F n} = \dfrac{\widehat{E F D}}{2} = \dfrac{120^\circ}{2} = 60^\circ.

0,25

Do đó mEF^=EFn^=60∘\widehat{m E F} = \widehat{E F n} = 60^\circ.
Mà hai góc này ở vị trí so le trong của hai đường thẳng chứa tia EmE m và FnF n khi bị cắt bởi đường thẳng EFE F.
Suy ra Em∥FnE m \parallel F n (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).

0,25

Xem tất cả