UBND XÃ/PHƯỜNG …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn một phương án đúng trong mỗi câu từ Câu 1 đến Câu 8. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1 (0,5 điểm). Tập hợp các số tự nhiên được viết là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,5 điểm). Đối với biểu thức không có dấu ngoặc, có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên lũy thừa, thứ tự thực hiện đúng là
A. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
B. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
C. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
D. Thực hiện tất cả các phép tính lần lượt từ trái sang phải.
Câu 3 (0,5 điểm). Số nào sau đây là một ước của ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,5 điểm). Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,5 điểm). Khi chia một số tự nhiên cho , số dư lớn nhất có thể nhận được là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,5 điểm). Hình dưới đây có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông. Đó là hình nào?
[Hình vẽ]
A. Tam giác đều.
B. Hình vuông.
C. Lục giác đều.
D. Hình thang cân.
Câu 7 (0,5 điểm). Khẳng định nào sau đây luôn đúng đối với mọi hình thoi?
A. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Bốn góc đều là góc vuông.
D. Hai cạnh kề vuông góc với nhau.
Câu 8 (0,5 điểm). Trong hình thang cân, hai cạnh bên
A. luôn song song với nhau.
B. luôn vuông góc với nhau.
C. có độ dài bằng nhau.
D. có độ dài bằng hai đáy.
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 9 (1,5 điểm).
a) Viết số thành tổng giá trị các chữ số của nó trong hệ thập phân.
b) Viết số bằng chữ số La Mã và cho biết số La Mã biểu diễn số tự nhiên nào.
c) Tính giá trị biểu thức .
Câu 10 (1,0 điểm). Tìm số tự nhiên , biết:
a) .
b) .
Câu 11 (1,5 điểm).
a) Tìm các chữ số , để số chia hết cho cả , và .
b) Một nhóm thiện nguyện có quyển vở và chiếc bút. Nhóm muốn chia hết số vở và số bút này thành nhiều phần quà nhất sao cho mỗi phần quà có số vở như nhau và số bút như nhau. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu phần quà? Khi đó, mỗi phần quà có bao nhiêu quyển vở, bao nhiêu chiếc bút?
Câu 12 (1,0 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài m, chiều rộng m.
a) Tính diện tích khu vườn.
b) Người ta dành diện tích khu vườn để trồng hoa, phần diện tích còn lại được lát gạch. Biết chi phí lát gạch là đồng cho mỗi mét vuông. Tính tổng chi phí lát gạch phần diện tích còn lại.
Câu 13 (1,0 điểm). Một lớp tổ chức cho học sinh và giáo viên tham quan bảo tàng. Giá vé dành cho mỗi học sinh là đồng, mỗi giáo viên là đồng. Tiền thuê xe cho cả chuyến đi là đồng. Ban đại diện cha mẹ học sinh hỗ trợ đồng, số tiền còn lại do học sinh đóng góp đều nhau. Hỏi mỗi học sinh cần đóng góp bao nhiêu tiền? Biết chuyến đi không phát sinh khoản chi nào khác.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Chấm theo từng bước được quy định trong hướng dẫn; tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm.
Các hàng in đậm ghi tổng điểm của câu hoặc ý, không cộng thêm vào điểm các bước giải.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | D | B | C | B | A | C |
II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 9 | a | Viết số thành tổng giá trị các chữ số. | 0,5 |
Xác định đúng giá trị các chữ số: chục nghìn, nghìn, trăm, chục và đơn vị. | 0,25 | ||
. Chấp nhận cách viết bỏ số hạng . | 0,25 | ||
b | Viết và đọc số La Mã. | 0,5 | |
Số được viết là . | 0,25 | ||
Số La Mã biểu diễn số . | 0,25 | ||
c | Tính . | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 10 | a | Tìm số tự nhiên , biết . | 0,5 |
. | 0,25 | ||
. Vậy . | 0,25 | ||
b | Tìm số tự nhiên , biết . | 0,5 | |
, suy ra . | 0,25 | ||
. Vậy . | 0,25 | ||
Câu 11 | a | Tìm các chữ số , để chia hết cho cả , và . | 0,5 |
Số chia hết cho cả và nên . | 0,25 | ||
Để số chia hết cho thì chia hết cho . Vì là chữ số nên hoặc . Vậy hoặc , tương ứng với các số và . | 0,25 | ||
b | Tìm số phần quà nhiều nhất và số đồ dùng trong mỗi phần quà. | 1,0 | |
Số phần quà là ước chung của và . Do cần chia được nhiều phần quà nhất nên số phần quà là . | 0,25 | ||
; . | 0,25 | ||
. Vậy chia được nhiều nhất phần quà. | 0,25 | ||
Mỗi phần quà có quyển vở và chiếc bút. | 0,25 | ||
Câu 12 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính diện tích khu vườn hình chữ nhật. | 0,5 | |
Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân với chiều rộng: . | 0,25 | ||
Diện tích khu vườn là m². | 0,25 | ||
b | Tính chi phí lát gạch phần diện tích còn lại. | 0,5 | |
Diện tích trồng hoa là m². | 0,25 | ||
Tổng chi phí lát gạch là đồng. | 0,25 | ||
Câu 13 | Tính số tiền mỗi học sinh cần đóng góp. | 1,0 | |
Tiền mua vé cho học sinh là đồng. | 0,25 | ||
Tiền mua vé cho giáo viên là đồng. | 0,25 | ||
Số tiền học sinh cần đóng góp là đồng. | 0,25 | ||
Mỗi học sinh cần đóng góp đồng. | 0,25 | ||
TỔNG ĐIỂM TỰ LUẬN | 6,0 | ||
Tổng điểm toàn bài: 4,0 điểm trắc nghiệm + 6,0 điểm tự luận = 10,0 điểm.











