UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay.
Bài 1 (1,0 điểm). Hãy chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng duy nhất trong mỗi câu sau:
Câu 1. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khi phân tích số ra thừa số nguyên tố, kết quả viết gọn bằng lũy thừa là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các số tự nhiên sau: , có bao nhiêu số là hợp số?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Trên trục số nằm ngang, điểm cách gốc đúng đơn vị về phía bên trái biểu diễn số đối của số nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Bài 2 (1,0 điểm). Trong mỗi câu sau, hãy xác định tính Đúng hoặc Sai của khẳng định:
Câu 1. Khi thực hiện phép tính với biểu thức có các dấu ngoặc tròn , ngoặc vuông , ngoặc nhọn , thứ tự thực hiện đúng là: .
Câu 2. Số được viết dưới dạng chữ số La Mã là XXVIIII.
Câu 3. Tích của hai lũy thừa cùng cơ số bằng .
Câu 4. Tập hợp các số nguyên bao gồm các số nguyên âm, số và các số nguyên dương.
Bài 3 (1,0 điểm). Điền từ, cụm từ hoặc số thích hợp vào chỗ trống (...) để hoàn thành các câu sau:
Câu 1. Không thực hiện phép tính, ta thấy hiệu chia hết cho vì cả hai số và đều chia hết cho ...
Câu 2. Bội chung nhỏ nhất của hai số và là ...
Câu 3. Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn là ... phần tử.
Câu 4. Kết quả của phép tính là ...
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm).
a) Viết tập hợp gồm các số tự nhiên lẻ có hai chữ số và nhỏ hơn bằng hai cách.
b) Biểu diễn các số tự nhiên và bằng chữ số La Mã.
c) Cho bảng nhiệt độ đo được vào ban đêm tại một trạm khí tượng ở vùng cao trong một tuần:
Thứ | Hai | Ba | Tư | Năm | Sáu | Bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Nhiệt độ () |
Hãy sắp xếp các số đo nhiệt độ trên theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất.
Bài 2 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a)
b)
c)
Bài 3 (2,0 điểm).
a) Tìm số tự nhiên , biết: .
b) Một nhóm học sinh tham gia dự án STEM được giao chuẩn bị quà tặng gồm chiếc bút bi và quyển vở. Nhóm muốn chia đều số bút và số vở vào các túi quà sao cho số túi là nhiều nhất. Tìm số túi quà nhiều nhất mà nhóm có thể chia được (gọi số túi là , biết , và lớn nhất).
c) Trong hai phân số và , phân số nào là phân số tối giản? Hãy rút gọn phân số chưa tối giản về dạng phân số tối giản.
Bài 4 (1,0 điểm).
Một câu lạc bộ thể thao có số vận động viên trong khoảng từ đến người. Trong buổi tập đồng diễn, khi chỉ huy cho các vận động viên xếp thành hàng , hàng , hay hàng thì đều vừa vặn, không thừa một ai. Hỏi câu lạc bộ đó có chính xác bao nhiêu vận động viên?
Bài 5 (0,5 điểm).
Cho biểu thức:
Chứng tỏ rằng tổng chia hết cho .
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Học sinh không được sử dụng tài liệu.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN 6
NĂM HỌC 2026 – 2027
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa của ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm thành phần các câu, giữ nguyên dạng số thập phân, không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Bài 1. Chọn đáp án đúng (1,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | B | A |
Bài 2. Đúng / Sai (1,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | S | Đ |
Bài 3. Điền khuyết (1,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án |
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Viết tập hợp bằng hai cách (0,5 điểm) | 0,5 |
Cách 1 (liệt kê phần tử): | 0,25 | ||
Cách 2 (chỉ ra tính chất đặc trưng): | 0,25 | ||
b | Biểu diễn số La Mã (0,5 điểm) | 0,5 | |
Số viết là: XIV | 0,25 | ||
Số viết là: XXVII | 0,25 | ||
c | Sắp xếp các số đo nhiệt độ (0,5 điểm) | 0,5 | |
Nhận biết các số nguyên âm: | 0,25 | ||
Sắp xếp đúng toàn bộ theo thứ tự tăng dần: | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Tính hợp lí: (0,5 điểm) | 0,5 |
Nhóm số hạng tròn trăm: | 0,25 | ||
0,25 | |||
b | Tính: (0,75 điểm) | 0,75 | |
Đặt thừa số chung và tính lũy thừa: | 0,25 | ||
0,25 | |||
0,25 | |||
c | Tính: (0,75 điểm) | 0,75 | |
Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp: | 0,25 | ||
0,25 | |||
0,25 | |||
Bài 3 | a | Tìm , biết (0,5 điểm) | 0,5 |
0,25 | |||
| 0,25 | ||
b | Tìm số túi quà nhiều nhất (1,0 điểm) | 1,0 | |
Vì , và là số tự nhiên lớn nhất nên | 0,25 | ||
Phân tích các số ra thừa số nguyên tố: | 0,25 | ||
Các thừa số nguyên tố chung là và . | 0,25 | ||
Kết luận: . Vậy nhóm có thể chia được nhiều nhất túi quà. | 0,25 | ||
c | Nhận biết và rút gọn phân số (0,5 điểm) | 0,5 | |
Vì nên phân số tối giản là | 0,25 | ||
Phân số chưa tối giản là . Rút gọn: | 0,25 | ||
Bài 4 | Bài toán thực tế tìm số vận động viên (1,0 điểm) | 1,0 | |
Gọi số vận động viên của câu lạc bộ là (vận động viên, , ). | 0,25 | ||
Khi xếp hàng , hàng , hàng đều vừa đủ nên , , . | 0,25 | ||
Ta có: ; ; . | 0,25 | ||
Vì nên chọn . | 0,25 | ||
Bài 5 | Chứng minh chia hết cho (0,5 điểm) | 0,5 | |
Tổng có số hạng. Nhóm số hạng liền nhau thành một cặp: | 0,25 | ||
| 0,25 |











