MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
Môn: Toán – Lớp 6; bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống
Phạm vi: Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6, 11 và 12.
Quy ước: TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; ĐS: đúng/sai; TN ngắn: trả lời ngắn; TL: tự luận. Mỗi ý đúng/sai được 0,25 điểm.
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Các ô mức độ ghi số câu hoặc số ý và điểm tương ứng. Một câu đúng/sai hoặc tự luận có thể được phân bổ ở nhiều mức độ.
Chủ đề | Biết | Hiểu | Vận dụng | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|
Tập hợp và số tự nhiên (Bài 1, 2, 3) | 3 TN: 0,75; 2 ý ĐS: 0,5 | 2 ý ĐS: 0,5 | 1 TN ngắn: 1,0 | 2,75 |
Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia và lũy thừa (Bài 4, 5, 6) | 3 TN: 0,75 | 2 TN: 0,5; 1 ý TL: 0,5 | 1 ý TL: 0,5; 1 TL: 1,0 | 3,25 |
Dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 3, 9 (Bài 11, 12) | 3 TN: 0,75; 2 ý ĐS: 0,5 | 1 TN: 0,25; 2 ý ĐS: 0,5; 1 ý TL: 0,5 | 1 TN ngắn: 1,0; 1 ý TL: 0,5 | 4,0 |
Tổng | 4,0 điểm | 2,75 điểm | 3,25 điểm | 10,0 |
Phân bố theo dạng thức: 12 câu TN: 3,0 điểm; 2 câu ĐS: 2,0 điểm; 2 câu trả lời ngắn: 2,0 điểm; 3 câu tự luận: 3,0 điểm.
II. BẢN ĐẶC TẢ
Kí hiệu câu dưới đây theo mã đề 101. Mã đề 102 được đảo từ mã đề 101.
Chủ đề | Yêu cầu cần đạt được kiểm tra | Mức độ | Câu/ý và điểm |
|---|---|---|---|
Tập hợp | Nhận biết phần tử của một tập hợp; nhận biết cách viết tập hợp bằng cách liệt kê. | Biết | Phần I: Câu 1, 2; 0,5 điểm |
Số tự nhiên | Nhận biết số liền sau của một số tự nhiên. | Biết | Phần I: Câu 3; 0,25 điểm |
Tập hợp số tự nhiên | Xác định phần tử, số phần tử của tập hợp các số tự nhiên được cho bằng điều kiện. | Biết, hiểu | Phần II: Câu 1, ý a–d; 1,0 điểm |
Số tự nhiên | Vận dụng đếm các số tự nhiên liên tiếp trong một tình huống đánh số. | Vận dụng | Phần III: Câu 1; 1,0 điểm |
Các phép tính với số tự nhiên | Nhận biết kết quả phép cộng, phép chia và cách viết phép nhân các thừa số bằng nhau. | Biết | Phần I: Câu 4, 5, 6; 0,75 điểm |
Lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính | Tính giá trị lũy thừa; thực hiện phép tính có nhiều phép toán. | Hiểu | Phần I: Câu 7, 8; 0,5 điểm |
Thực hiện phép tính | Thực hiện phép tính có ngoặc và lũy thừa; tìm số tự nhiên chưa biết. | Hiểu, vận dụng | Phần IV: Câu 1, ý a, b; 1,0 điểm |
Bài toán thực tế | Vận dụng phép nhân, phép trừ và phép chia để giải quyết tình huống thực tế. | Vận dụng | Phần IV: Câu 2; 1,0 điểm |
Dấu hiệu chia hết | Nhận biết số chia hết cho 2, 5, 3; xác định chữ số để một số chia hết cho 9. | Biết, hiểu | Phần I: Câu 9–12; 1,0 điểm |
Dấu hiệu chia hết | Xét tính chia hết cho 2, 5, 3, 9 của một số cụ thể. | Biết, hiểu | Phần II: Câu 2, ý a–d; 1,0 điểm |
Dấu hiệu chia hết | Vận dụng các dấu hiệu chia hết để tìm số thỏa mãn điều kiện. | Vận dụng | Phần III: Câu 2; 1,0 điểm |
Dấu hiệu chia hết | Giải thích tính chia hết và tìm chữ số thỏa mãn đồng thời các điều kiện chia hết. | Hiểu, vận dụng | Phần IV: Câu 3, ý a, b; 1,0 điểm |
TRƯỜNG THCS&THPT
DTNT HÀ TĨNH
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Mã đề: 101
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Số liền sau của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Kết quả của phép tính là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Thương của và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Tích được viết dưới dạng lũy thừa là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Kết quả của phép tính là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Trong các số sau, số nào chia hết cho ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Trong các số sau, số nào chia hết cho ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Trong các số sau, số nào chia hết cho ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Chữ số để số chia hết cho là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), hãy xác định khẳng định đúng hay sai. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Cho tập hợp .
a) .
b) .
c) Tập hợp có phần tử.
d) Tổng các phần tử của bằng .
Câu 2. Xét số .
a) Số chia hết cho .
b) Số không chia hết cho .
c) Số chia hết cho .
d) Nếu thay chữ số hàng đơn vị của bằng thì số mới chia hết cho .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm.
Câu 1. Một dãy ghế được đánh số liên tiếp từ đến . Dãy đó có bao nhiêu ghế?
Câu 2. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số vừa chia hết cho , vừa chia hết cho và chia hết cho ?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Tính: .
b) Tìm số tự nhiên , biết .
Câu 2 (1,0 điểm). Một thư viện có hộp bút, mỗi hộp có chiếc bút. Thư viện đã phát chiếc bút, số bút còn lại được chia đều vào túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu chiếc bút?
Câu 3 (1,0 điểm).
a) Không thực hiện phép chia, hãy giải thích vì sao chia hết cho .
b) Tìm chữ số để số vừa chia hết cho , vừa chia hết cho .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG THCS&THPT
DTNT HÀ TĨNH
Đề kiểm tra
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Mã đề: 102
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Chọn một phương án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Chữ số để số chia hết cho là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Trong các số sau, số nào chia hết cho ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Trong các số sau, số nào chia hết cho ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Trong các số sau, số nào chia hết cho ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Kết quả của phép tính là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Tích được viết dưới dạng lũy thừa là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Thương của và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Kết quả của phép tính là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Số liền sau của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn và nhỏ hơn là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d), hãy xác định khẳng định đúng hay sai. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Xét số .
a) Số chia hết cho .
b) Số không chia hết cho .
c) Số chia hết cho .
d) Nếu thay chữ số hàng đơn vị của bằng thì số mới chia hết cho .
Câu 2. Cho tập hợp .
a) .
b) .
c) Tập hợp có phần tử.
d) Tổng các phần tử của bằng .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm.
Câu 1. Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số vừa chia hết cho , vừa chia hết cho và chia hết cho ?
Câu 2. Một dãy ghế được đánh số liên tiếp từ đến . Dãy đó có bao nhiêu ghế?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Không thực hiện phép chia, hãy giải thích vì sao chia hết cho .
b) Tìm chữ số để số vừa chia hết cho , vừa chia hết cho .
Câu 2 (1,0 điểm). Một thư viện có hộp bút, mỗi hộp có chiếc bút. Thư viện đã phát chiếc bút, số bút còn lại được chia đều vào túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu chiếc bút?
Câu 3 (1,0 điểm).
a) Tính: .
b) Tìm số tự nhiên , biết .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
TRƯỜNG THCS&THPT
DTNT HÀ TĨNH
Hướng dẫn chấm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Phần đúng/sai chấm đều 0,25 điểm cho mỗi ý trả lời đúng, theo thang điểm của đề này.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Mã đề 101
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | D | A | B | C | D | A | B |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | C | D |
Mã đề 102
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | D | A | B | C | D | A | B |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | C | D |
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
Mã đề 101
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | S | Đ | S |
Mã đề 102
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | S | Đ | S |
Giải thích: , có phần tử và tổng bằng . Số có chữ số tận cùng là , tổng các chữ số bằng ; số có tổng các chữ số bằng .
III. TRẢ LỜI NGẮN
Mỗi câu trả lời đúng được 1,0 điểm.
Mã đề | Câu 1 | Câu 2 |
|---|---|---|
101 | ||
102 |
Giải thích: Số ghế là . Các số có hai chữ số thỏa mãn điều kiện là , , .
IV. TỰ LUẬN
Mã đề 101
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a | Tính (0,5 điểm) | 0,5 |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b | Tìm biết (0,5 điểm) | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Câu 2 | Tính số bút trong mỗi túi (1,0 điểm) | 1,0 | |
Số bút ban đầu là chiếc. | 0,25 | ||
Số bút còn lại là chiếc. | 0,25 | ||
Số bút trong mỗi túi là chiếc. | 0,5 | ||
Câu 3 | a | Giải thích chia hết cho (0,5 điểm) | 0,5 |
Tổng các chữ số là . | 0,25 | ||
Vì chia hết cho nên chia hết cho . | 0,25 | ||
b | Tìm chữ số (0,5 điểm) | 0,5 | |
có chữ số tận cùng là nên luôn chia hết cho ; để chia hết cho , cần chia hết cho . | 0,25 | ||
Với là chữ số, suy ra hoặc . | 0,25 |
Mã đề 102
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a | Giải thích chia hết cho (0,5 điểm) | 0,5 |
Tổng các chữ số là . | 0,25 | ||
Vì chia hết cho nên chia hết cho . | 0,25 | ||
b | Tìm chữ số (0,5 điểm) | 0,5 | |
có chữ số tận cùng là nên luôn chia hết cho ; để chia hết cho , cần chia hết cho . | 0,25 | ||
Với là chữ số, suy ra hoặc . | 0,25 | ||
Câu 2 | Tính số bút trong mỗi túi (1,0 điểm) | 1,0 | |
Số bút ban đầu là chiếc. | 0,25 | ||
Số bút còn lại là chiếc. | 0,25 | ||
Số bút trong mỗi túi là chiếc. | 0,5 | ||
Câu 3 | a | Tính (0,5 điểm) | 0,5 |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b | Tìm biết (0,5 điểm) | 0,5 | |
. | 0,25 | ||
. | 0,25 |











