Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 11 theo ma trận

ToánLớp 11BChia sẻ bởi Bảo Vy Hà 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Trong mỗi câu, thí sinh chọn một phương án đúng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Góc 150∘150^\circ có số đo bằng bao nhiêu radian?

A. 5π6\dfrac{5\pi}{6}.

B. 3π4\dfrac{3\pi}{4}.

C. 2π3\dfrac{2\pi}{3}.

D. 5π3\dfrac{5\pi}{3}.

Câu 2. Giá trị của cos⁡π3\cos\dfrac{\pi}{3} bằng

A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. −12-\dfrac{1}{2}.

D. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Câu 3. Với mọi góc lượng giác α\alpha, đẳng thức nào sau đây đúng?

A. sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1.

B. sin⁡2α−cos⁡2α=1\sin^2\alpha-\cos^2\alpha=1.

C. sin⁡α+cos⁡α=1\sin\alpha+\cos\alpha=1.

D. sin⁡αcos⁡α=1\sin\alpha\cos\alpha=1.

Câu 4. Công thức nào sau đây đúng với mọi góc lượng giác α\alpha, β\beta?

A. sin⁡(α+β)=sin⁡αcos⁡β+cos⁡αsin⁡β\sin(\alpha+\beta)=\sin\alpha\cos\beta+\cos\alpha\sin\beta.

B. sin⁡(α+β)=sin⁡αsin⁡β+cos⁡αcos⁡β\sin(\alpha+\beta)=\sin\alpha\sin\beta+\cos\alpha\cos\beta.

C. sin⁡(α+β)=sin⁡αcos⁡β−cos⁡αsin⁡β\sin(\alpha+\beta)=\sin\alpha\cos\beta-\cos\alpha\sin\beta.

D. sin⁡(α+β)=sin⁡α+sin⁡β\sin(\alpha+\beta)=\sin\alpha+\sin\beta.

Câu 5. Tập xác định của hàm số y=sin⁡xy=\sin x là

A. R\mathbb{R}.

B. [0;+∞)[0;+\infty).

C. [−1;1][-1;1].

D. R∖{0}\mathbb{R}\setminus\{0\}.

Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số y=2cos⁡x−1y=2\cos x-1 là

A. −3-3.

B. −1-1.

C. 11.

D. 33.

Câu 7. Phương trình sin⁡x=12\sin x=\dfrac{1}{2} có nghiệm nào sau đây?

A. x=π6+k2πx=\dfrac{\pi}{6}+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

B. x=−π6+k2πx=-\dfrac{\pi}{6}+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

C. x=7π6+k2πx=\dfrac{7\pi}{6}+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

D. x=3π2+k2πx=\dfrac{3\pi}{2}+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

Câu 8. Phương trình cos⁡2x=1\cos 2x=1 có tập nghiệm là

A. x=k2πx=k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

B. x=kπx=k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

C. x=π2+kπx=\dfrac{\pi}{2}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

D. x=π4+kπx=\dfrac{\pi}{4}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

Câu 9. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+1u_n=2n+1, n≥1n\geq 1. Số hạng đầu của dãy là

A. 11.

B. 22.

C. 33.

D. 55.

Câu 10. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=2u_1=2 và un+1=un+3u_{n+1}=u_n+3, n≥1n\geq 1. Giá trị của u2u_2 là

A. 33.

B. 55.

C. 66.

D. 88.

Câu 11. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1=3 và công bội q=2q=2. Giá trị của u2u_2 là

A. 55.

B. 66.

C. 88.

D. 99.

Câu 12. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1=2 và u3=18u_3=18. Biết công bội q>0q>0, giá trị của u4u_4 là

A. 2727.

B. 3636.

C. 5454.

D. 162162.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Cho α\alpha là góc lượng giác thỏa mãn sin⁡α=35\sin\alpha=\dfrac{3}{5} và 0<α<π20<\alpha<\dfrac{\pi}{2}. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) cos⁡2α=1−sin⁡2α\cos^2\alpha=1-\sin^2\alpha.
b) sin⁡2α=2sin⁡αcos⁡α\sin 2\alpha=2\sin\alpha\cos\alpha.
c) cos⁡α=45\cos\alpha=\dfrac{4}{5}.
d) sin⁡(α+π4)=7210\sin\left(\alpha+\dfrac{\pi}{4}\right)=\dfrac{7\sqrt{2}}{10}.

Câu 2. Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=5u_1=5 và công sai d=3d=3. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) u2=u1+du_2=u_1+d.
b) u5=17u_5=17.
c) Số 3232 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
d) Tổng của 1010 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng 180180.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh ghi kết quả của mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Cho α\alpha là góc lượng giác thỏa mãn sin⁡α=35\sin\alpha=\dfrac{3}{5} và 0<α<π20<\alpha<\dfrac{\pi}{2}. Tính cos⁡2α\cos 2\alpha.

Câu 2. Cho sin⁡α+cos⁡α=12\sin\alpha+\cos\alpha=\dfrac{1}{2}. Tính giá trị của biểu thức P=sin⁡4α+cos⁡4αP=\sin^4\alpha+\cos^4\alpha.

Câu 3. Trong một hội trường, hàng ghế đầu có 1818 ghế. Mỗi hàng tiếp theo có nhiều hơn hàng ngay trước đó 22 ghế. Hội trường có 1515 hàng ghế. Hỏi hội trường có tất cả bao nhiêu ghế?

Câu 4. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1=3 và công bội q=2q=2. Tính tổng S6S_6 của sáu số hạng đầu tiên.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Rút gọn biểu thức A=sin⁡(x+π2)+cos⁡(x+π2)A=\sin\left(x+\dfrac{\pi}{2}\right)+\cos\left(x+\dfrac{\pi}{2}\right).

Câu 2 (1,5 điểm).
a) Giải phương trình cos⁡x=12\cos x=\dfrac{1}{2}. (0,75 điểm)
b) Giải phương trình sin⁡2x=32\sin 2x=\dfrac{\sqrt{3}}{2}. (0,75 điểm)

Câu 3 (1,0 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1=2 và u4=54u_4=54. Tìm công bội và tính tổng S5S_5 của năm số hạng đầu tiên.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả