Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 11 năm học 2026–2027 — Mã đề 101

ToánLớp 11TChia sẻ bởi Thúy Hoàng 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT KỲ ANH

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 101

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập xác định của hàm số y=1cos⁡xy=\dfrac{1}{\cos x} là

A. R∖{kπ∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\{k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}.

B. R∖{π2+kπ∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}.

C. R\mathbb{R}.

D. R∖{π2+k2π∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k2\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}.

Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?

A. y=sin⁡xy=\sin x.

B. y=tan⁡xy=\tan x.

C. y=cos⁡2xy=\cos 2x.

D. y=xcos⁡xy=x\cos x.

Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số y=2sin⁡x+3y=2\sin x+3 bằng

A. 11.

B. 22.

C. 33.

D. 55.

Câu 4. Nghiệm của phương trình cos⁡x=12\cos x=\dfrac{1}{2} là

A. x=±π3+k2πx=\pm\dfrac{\pi}{3}+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

B. x=π3+kπx=\dfrac{\pi}{3}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

C. x=±π6+k2πx=\pm\dfrac{\pi}{6}+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

D. x=π3+k2πx=\dfrac{\pi}{3}+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

Câu 5. Cho dãy số (un)(u_n) có un=3n−2u_n=3n-2. Số hạng u4u_4 bằng

A. 88.

B. 1010.

C. 1212.

D. 1414.

Câu 6. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?

A. 1;2;4;8;…1; 2; 4; 8; \ldots

B. 2;5;8;11;…2; 5; 8; 11; \ldots

C. 1;4;9;16;…1; 4; 9; 16; \ldots

D. 1;−1;1;−1;…1; -1; 1; -1; \ldots

Câu 7. Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=4u_1=4, công sai d=3d=3. Giá trị của u5u_5 bằng

A. 1313.

B. 1515.

C. 1616.

D. 1919.

Câu 8. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1=2, công bội q=3q=3. Giá trị của u4u_4 bằng

A. 1818.

B. 2727.

C. 5454.

D. 162162.

Câu 9. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=5u_1=5, u3=45u_3=45 và công bội dương. Công bội bằng

A. 33.

B. 99.

C. −3-3.

D. 13\dfrac{1}{3}.

Câu 10. Tổng S=2+4+6+⋯+20S=2+4+6+\cdots+20 bằng

A. 100100.

B. 110110.

C. 120120.

D. 210210.

Câu 11. Thời gian đọc sách mỗi ngày của một số học sinh được ghi lại như sau:

Thời gian (phút)

[0;20)[0;20)

[20;40)[20;40)

[40;60)[40;60)

[60;80)[60;80)

Số học sinh

5

12

15

8

Cỡ mẫu bằng

A. 1515.

B. 3535.

C. 4040.

D. 8080.

Câu 12. Giá trị đại diện của nhóm [40;60)[40;60) trong bảng ở Câu 11 là

A. 4040.

B. 4545.

C. 5050.

D. 6060.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Xét phương trình sin⁡2x=12\sin 2x=\dfrac{1}{2}.
a) Số π12\dfrac{\pi}{12} là một nghiệm của phương trình.
b) Phương trình có họ nghiệm x=π12+kπx=\dfrac{\pi}{12}+k\pi và x=5π12+kπx=\dfrac{5\pi}{12}+k\pi, với k∈Zk\in\mathbb{Z}.
c) Phương trình có đúng ba nghiệm trong khoảng (0;π)(0;\pi).
d) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (0;π)(0;\pi) bằng π2\dfrac{\pi}{2}.

Câu 2. Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=5u_1=5 và d=3d=3.
a) u2=8u_2=8.
b) un=3n+2u_n=3n+2 với mọi n≥1n\geq 1.
c) u10=35u_{10}=35.
d) Tổng mười số hạng đầu bằng 185185.

Câu 3. Một cơ sở sản xuất dự kiến sản lượng năm đầu là 100100 tấn và mỗi năm sau tăng 10%10\% so với năm trước. Gọi unu_n là sản lượng dự kiến của năm thứ nn, tính bằng tấn.
a) Dãy (un)(u_n) là cấp số nhân có công bội 1,11,1.
b) Sản lượng dự kiến của năm thứ hai là 110110 tấn.
c) Sản lượng dự kiến của năm thứ ba là 120120 tấn.
d) Tổng sản lượng dự kiến trong ba năm đầu là 331331 tấn.

Câu 4. Thời gian tự học mỗi ngày của 4040 học sinh được thống kê như sau:

Thời gian (phút)

[0;30)[0;30)

[30;60)[30;60)

[60;90)[60;90)

[90;120)[90;120)

Số học sinh

4

12

16

8

a) Nhóm [60;90)[60;90) có tần số là 1616.
b) Giá trị đại diện của nhóm [30;60)[30;60) là 4545 phút.
c) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là 6666 phút.
d) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm là 67,567,5 phút.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.

Câu 1. Cho sin⁡α=35\sin\alpha=\dfrac{3}{5} và 0<α<π20<\alpha<\dfrac{\pi}{2}. Tính tan⁡α\tan\alpha; viết kết quả dưới dạng số thập phân.

Câu 2. Có bao nhiêu nghiệm của phương trình sin⁡x=0\sin x=0 thuộc đoạn [0;4π][0;4\pi]?

Câu 3. Một khán phòng có 2020 hàng ghế. Hàng đầu có 1818 ghế, mỗi hàng tiếp theo có nhiều hơn hàng ngay trước 22 ghế. Hỏi khán phòng có tất cả bao nhiêu ghế?

Câu 4. Một người gửi 100100 triệu đồng theo thể thức lãi kép với lãi suất 5%5\%/năm, không rút tiền và giả sử lãi suất không đổi. Sau 33 năm, người đó có bao nhiêu triệu đồng cả gốc lẫn lãi? Làm tròn đến hàng phần mười.

Câu 5. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1=3, q=2q=2. Tìm nn biết un=96u_n=96.

Câu 6. Một mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số sau:

Nhóm

[0;10)[0;10)

[10;20)[10;20)

[20;30)[20;30)

[30;40)[30;40)

Tần số

5

15

12

8

Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm.

--------- HẾT ---------

SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH

TRƯỜNG THPT KỲ ANH

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Mã đề: 101

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Tổng điểm toàn bài là 10,010,0 điểm.
- Phần I: mỗi câu trả lời đúng được 0,250,25 điểm.
- Phần II: trong mỗi câu, đúng một ý được 0,10,1 điểm; đúng hai ý được 0,250,25 điểm; đúng ba ý được 0,50,5 điểm; đúng cả bốn ý được 1,01,0 điểm.
- Phần III: mỗi câu trả lời đúng được 0,50,5 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

D

A

B

B

C

C

A

B

Câu

11

12

Đáp án

C

C

Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

Đ

S

Đ

Câu

3a

3b

3c

3d

4a

4b

4c

4d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

Đ

S

Đ

Giải thích kiểm tra:

Câu 1. Trong khoảng (0;π)(0;\pi), hai nghiệm là π12\dfrac{\pi}{12} và 5π12\dfrac{5\pi}{12}; tổng bằng π2\dfrac{\pi}{2}.

Câu 2. un=5+3(n−1)=3n+2u_n=5+3(n-1)=3n+2; u10=32u_{10}=32 và S10=10(5+32)2=185S_{10}=\dfrac{10(5+32)}{2}=185.

Câu 3. Ba sản lượng đầu là 100100, 110110, 121121 tấn; tổng là 331331 tấn.

Câu 4. Số trung bình là 4⋅15+12⋅45+16⋅75+8⋅10540=66,0\dfrac{4\cdot15+12\cdot45+16\cdot75+8\cdot105}{40}=66,0 phút. Do đó ý c) đúng. Trung vị là 60+20−1616⋅30=67,560+\dfrac{20-16}{16}\cdot30=67,5 phút.

Điều chỉnh đáp án Phần II Câu 4c: Đ.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

0,750,75

55

740740

115,8115,8

66

2020

Câu 1. Vì α\alpha thuộc góc phần tư thứ nhất nên cos⁡α=45\cos\alpha=\dfrac{4}{5}; suy ra tan⁡α=34=0,75\tan\alpha=\dfrac{3}{4}=0,75.

Câu 2. Các nghiệm trong đoạn đã cho là 00, π\pi, 2π2\pi, 3π3\pi, 4π4\pi; có 55 nghiệm.

Câu 3. Số ghế các hàng tạo thành cấp số cộng với u1=18u_1=18, d=2d=2. Tổng số ghế là S20=202[2⋅18+19⋅2]=740S_{20}=\dfrac{20}{2}[2\cdot18+19\cdot2]=740.

Câu 4. Số tiền sau ba năm là 100⋅1,053=115,7625100\cdot1,05^3=115,7625 triệu đồng, làm tròn được 115,8115,8 triệu đồng.

Câu 5. 3⋅2n−1=963\cdot2^{n-1}=96 nên 2n−1=32=252^{n-1}=32=2^5, suy ra n=6n=6.

Câu 6. Cỡ mẫu là 4040. Vị trí trung vị ứng với ranh giới giữa hai nhóm [10;20)[10;20) và [20;30)[20;30). Áp dụng công thức trung vị cho nhóm [10;20)[10;20) được Me=10+20−515⋅10=20M_e=10+\dfrac{20-5}{15}\cdot10=20.

Xem tất cả