SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT KỲ ANH
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 101 |
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Giá trị lớn nhất của hàm số bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Nghiệm của phương trình là
A. , .
B. , .
C. , .
D. , .
Câu 5. Cho dãy số có . Số hạng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Dãy số nào sau đây là cấp số cộng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cho cấp số cộng có , công sai . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Cho cấp số nhân có , công bội . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Cho cấp số nhân có , và công bội dương. Công bội bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Tổng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Thời gian đọc sách mỗi ngày của một số học sinh được ghi lại như sau:
Thời gian (phút) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 5 | 12 | 15 | 8 |
Cỡ mẫu bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Giá trị đại diện của nhóm trong bảng ở Câu 11 là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Xét phương trình .
a) Số là một nghiệm của phương trình.
b) Phương trình có họ nghiệm và , với .
c) Phương trình có đúng ba nghiệm trong khoảng .
d) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng bằng .
Câu 2. Cho cấp số cộng có và .
a) .
b) với mọi .
c) .
d) Tổng mười số hạng đầu bằng .
Câu 3. Một cơ sở sản xuất dự kiến sản lượng năm đầu là tấn và mỗi năm sau tăng so với năm trước. Gọi là sản lượng dự kiến của năm thứ , tính bằng tấn.
a) Dãy là cấp số nhân có công bội .
b) Sản lượng dự kiến của năm thứ hai là tấn.
c) Sản lượng dự kiến của năm thứ ba là tấn.
d) Tổng sản lượng dự kiến trong ba năm đầu là tấn.
Câu 4. Thời gian tự học mỗi ngày của học sinh được thống kê như sau:
Thời gian (phút) | ||||
|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 4 | 12 | 16 | 8 |
a) Nhóm có tần số là .
b) Giá trị đại diện của nhóm là phút.
c) Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là phút.
d) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm là phút.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6.
Câu 1. Cho và . Tính ; viết kết quả dưới dạng số thập phân.
Câu 2. Có bao nhiêu nghiệm của phương trình thuộc đoạn ?
Câu 3. Một khán phòng có hàng ghế. Hàng đầu có ghế, mỗi hàng tiếp theo có nhiều hơn hàng ngay trước ghế. Hỏi khán phòng có tất cả bao nhiêu ghế?
Câu 4. Một người gửi triệu đồng theo thể thức lãi kép với lãi suất /năm, không rút tiền và giả sử lãi suất không đổi. Sau năm, người đó có bao nhiêu triệu đồng cả gốc lẫn lãi? Làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 5. Cho cấp số nhân có , . Tìm biết .
Câu 6. Một mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số sau:
Nhóm | ||||
|---|---|---|---|---|
Tần số | 5 | 15 | 12 | 8 |
Tìm trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm.
--------- HẾT ---------
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT KỲ ANH
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Mã đề: 101
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tổng điểm toàn bài là điểm.
- Phần I: mỗi câu trả lời đúng được điểm.
- Phần II: trong mỗi câu, đúng một ý được điểm; đúng hai ý được điểm; đúng ba ý được điểm; đúng cả bốn ý được điểm.
- Phần III: mỗi câu trả lời đúng được điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | D | A | B | B | C | C | A | B |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | C | C |
Phần II. Trắc nghiệm đúng/sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S | Đ |
Câu | 3a | 3b | 3c | 3d | 4a | 4b | 4c | 4d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S | Đ |
Giải thích kiểm tra:
Câu 1. Trong khoảng , hai nghiệm là và ; tổng bằng .
Câu 2. ; và .
Câu 3. Ba sản lượng đầu là , , tấn; tổng là tấn.
Câu 4. Số trung bình là phút. Do đó ý c) đúng. Trung vị là phút.
Điều chỉnh đáp án Phần II Câu 4c: Đ.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án |
Câu 1. Vì thuộc góc phần tư thứ nhất nên ; suy ra .
Câu 2. Các nghiệm trong đoạn đã cho là , , , , ; có nghiệm.
Câu 3. Số ghế các hàng tạo thành cấp số cộng với , . Tổng số ghế là .
Câu 4. Số tiền sau ba năm là triệu đồng, làm tròn được triệu đồng.
Câu 5. nên , suy ra .
Câu 6. Cỡ mẫu là . Vị trí trung vị ứng với ranh giới giữa hai nhóm và . Áp dụng công thức trung vị cho nhóm được .











