Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 11 năm học 2026–2027

ToánLớp 11HChia sẻ bởi Huỳnh Nguyễn Phương Uyên 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 60 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6. Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 (0,5 điểm). Số đo radian của góc 120∘120^\circ là

A. 2π3\dfrac{2\pi}{3}

B. π3\dfrac{\pi}{3}

C. 3π4\dfrac{3\pi}{4}

D. 4π3\dfrac{4\pi}{3}

Câu 2 (0,5 điểm). Công thức nào sau đây đúng với mọi góc α\alpha?

A. cos⁡(90∘−α)=−sin⁡α\cos(90^\circ-\alpha)=-\sin\alpha

B. cos⁡(90∘−α)=sin⁡α\cos(90^\circ-\alpha)=\sin\alpha

C. cos⁡(90∘−α)=cos⁡α\cos(90^\circ-\alpha)=\cos\alpha

D. cos⁡(90∘−α)=−cos⁡α\cos(90^\circ-\alpha)=-\cos\alpha

Câu 3 (0,5 điểm). Tập xác định của hàm số y=1+cos⁡xsin⁡xy=\dfrac{1+\cos x}{\sin x} là

A. R∖{2kπ∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\{2k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

B. R∖{π2+kπ∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

C. R∖{kπ∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\{k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

D. R∖{π+2kπ∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\{\pi+2k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\}

Câu 4 (0,5 điểm). Nghiệm của phương trình sin⁡x=22\sin x=\dfrac{\sqrt{2}}{2} là

A. x=±π4+k2πx=\pm\dfrac{\pi}{4}+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

B. x=π4+kπx=\dfrac{\pi}{4}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

C. x=±3π4+k2πx=\pm\dfrac{3\pi}{4}+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

D. x=π4+k2πx=\dfrac{\pi}{4}+k2\pi hoặc x=3π4+k2πx=\dfrac{3\pi}{4}+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

Câu 5 (0,5 điểm). Nghiệm của phương trình 3tan⁡x+1=0\sqrt{3}\tan x+1=0 là

A. x=−π6+kπx=-\dfrac{\pi}{6}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

B. x=π6+kπx=\dfrac{\pi}{6}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

C. x=−π3+kπx=-\dfrac{\pi}{3}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

D. x=−π6+k2πx=-\dfrac{\pi}{6}+k2\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

Câu 6 (0,5 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi OO là giao điểm của ACAC và BDBD.

[Hình vẽ]

Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là

A. SASA.

B. SOSO.

C. SCSC.

D. SDSD.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1 (2,0 điểm). Cho sin⁡x=35\sin x=\dfrac{3}{5} và π2<x<π\dfrac{\pi}{2}<x<\pi. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) cos⁡x<0\cos x<0.
b) cos⁡x=−45\cos x=-\dfrac{4}{5}.
c) cos⁡2x=−725\cos 2x=-\dfrac{7}{25}.
d) tan⁡2x=−247\tan 2x=-\dfrac{24}{7}.

Câu 2 (2,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi OO là giao điểm của ACAC và BDBD.

[Hình vẽ]

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Giao tuyến của (SAB)(SAB) và (SAD)(SAD) là đường thẳng SASA.
b) Giao tuyến của (SAB)(SAB) và (SBC)(SBC) là đường thẳng SBSB.
c) Giao tuyến của (SAC)(SAC) và (ABCD)(ABCD) là đường thẳng BDBD.
d) Giao tuyến của (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là đường thẳng SCSC.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 3. Mỗi câu đúng được 1,0 điểm.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho cos⁡α=−35\cos\alpha=-\dfrac{3}{5} và π<α<3π2\pi<\alpha<\dfrac{3\pi}{2}. Biết tan⁡2α=ab\tan 2\alpha=\dfrac{a}{b}, trong đó aa, bb là các số nguyên, b>0b>0 và ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản. Tính P=a2+b2P=a^2+b^2.

Câu 2 (1,0 điểm). Tìm số nghiệm của phương trình tan⁡(2x+π6)=1\tan\left(2x+\dfrac{\pi}{6}\right)=1 trên khoảng (−π;π)(-\pi;\pi).

Câu 3 (1,0 điểm). Huyết áp của một người được mô hình hóa bởi công thức p(t)=115+20cos⁡(120πt)p(t)=115+20\cos(120\pi t), trong đó p(t)p(t) tính bằng mmHg và thời gian tt tính bằng phút. Theo mô hình này, trong 1010 giây đầu tiên kể từ thời điểm t=0t=0, huyết áp của người đó bằng 125125 mmHg bao nhiêu lần?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả