Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 11 năm học 2026–2027

ToánLớp 11LChia sẻ bởi Lương Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Số đo rađian của góc 150∘150^\circ là

A. 5π6\dfrac{5\pi}{6}

B. 3π4\dfrac{3\pi}{4}

C. 2π3\dfrac{2\pi}{3}

D. 5π3\dfrac{5\pi}{3}

Câu 2. Giá trị của sin⁡π6\sin \dfrac{\pi}{6} bằng

A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

B. 12\dfrac{1}{2}

C. −12-\dfrac{1}{2}

D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 3. Cho cos⁡α=−35\cos \alpha=-\dfrac{3}{5} và π<α<3π2\pi<\alpha<\dfrac{3\pi}{2}. Giá trị của sin⁡α\sin \alpha bằng

A. 45\dfrac{4}{5}

B. −35-\dfrac{3}{5}

C. −45-\dfrac{4}{5}

D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 4. Với mọi góc α\alpha, công thức nào sau đây đúng?

A. cos⁡2α=1+2sin⁡2α\cos 2\alpha=1+2\sin^2\alpha

B. cos⁡2α=2cos⁡2α+1\cos 2\alpha=2\cos^2\alpha+1

C. cos⁡2α=2sin⁡αcos⁡α\cos 2\alpha=2\sin\alpha\cos\alpha

D. cos⁡2α=1−2sin⁡2α\cos 2\alpha=1-2\sin^2\alpha

Câu 5. Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy=\tan x là

A. R∖{π2+kπ∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

B. R∖{kπ∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\left\{k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

C. R\mathbb{R}

D. R∖{π2+2kπ∣k∈Z}\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+2k\pi\mid k\in\mathbb{Z}\right\}

Câu 6. Nghiệm của phương trình cos⁡x=0\cos x=0 là

A. x=kπx=k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

B. x=π2+kπx=\dfrac{\pi}{2}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

C. x=π2+2kπx=\dfrac{\pi}{2}+2k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

D. x=π+2kπx=\pi+2k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}

Câu 7. Trên khoảng (0;π)(0;\pi), nghiệm của phương trình sin⁡x=32\sin x=\dfrac{\sqrt{3}}{2} là

A. x=π6x=\dfrac{\pi}{6} và x=5π6x=\dfrac{5\pi}{6}

B. x=π3x=\dfrac{\pi}{3} và x=4π3x=\dfrac{4\pi}{3}

C. x=π3x=\dfrac{\pi}{3} và x=2π3x=\dfrac{2\pi}{3}

D. x=2π3x=\dfrac{2\pi}{3} và x=5π3x=\dfrac{5\pi}{3}

Câu 8. Một cấp số cộng có số hạng đầu u1=3u_1=3 và công sai d=2d=2. Giá trị của u5u_5 bằng

A. 88

B. 99

C. 1010

D. 1111

Câu 9. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=n2−2nu_n=n^2-2n với n≥1n\geq 1. Giá trị của u4u_4 bằng

A. 88

B. 44

C. 66

D. 1212

Câu 10. Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1=3 và u3=12u_3=12. Biết công bội q>0q>0, giá trị của u4u_4 bằng

A. 1818

B. 2424

C. 3636

D. 4848

Câu 11. Giới hạn lim⁡n→+∞3n+1n+2\lim\limits_{n\to+\infty}\dfrac{3n+1}{n+2} bằng

A. 00

B. 11

C. 33

D. +∞+\infty

Câu 12. Giới hạn lim⁡x→2x2−4x−2\lim\limits_{x\to 2}\dfrac{x^2-4}{x-2} bằng

A. 00

B. 22

C. −4-4

D. 44

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) của từng câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Xét hàm số lượng giác và các phương trình lượng giác sau:
a) Hàm số y=sin⁡xy=\sin x có tập xác định là R\mathbb{R}.
b) Nếu sin⁡α=12\sin \alpha=\dfrac{1}{2} thì cos⁡2α=12\cos 2\alpha=\dfrac{1}{2}.
c) Phương trình cos⁡x=12\cos x=\dfrac{1}{2} có nghiệm x=π3+kπx=\dfrac{\pi}{3}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.
d) Phương trình sin⁡x=12\sin x=\dfrac{1}{2} có đúng 1010 nghiệm thuộc đoạn [0;10π][0;10\pi].

Câu 2. Xét các dãy số và giới hạn sau:
a) Dãy số (un)(u_n) với un=2n+1u_n=2n+1 có u3=7u_3=7.
b) Cấp số nhân có số hạng đầu 11 và công bội 22 có ba số hạng đầu lập thành một cấp số cộng.
c) lim⁡n→+∞2n2+1n2−1=2\lim\limits_{n\to+\infty}\dfrac{2n^2+1}{n^2-1}=2.
d) lim⁡x→1x2−1x−1=1\lim\limits_{x\to 1}\dfrac{x^2-1}{x-1}=1.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2.

Câu 1. Trong khoảng thời gian từ 00 đến 2424 giờ, chiều cao của mực nước tại một điểm được mô hình hóa bởi h(t)=2+sin⁡πt6h(t)=2+\sin\dfrac{\pi t}{6}, trong đó h(t)h(t) tính bằng mét và tt tính bằng giờ. Có bao nhiêu thời điểm t∈[0;24]t\in[0;24] mà mực nước cao 2,52{,}5 m?

Câu 2. Một quả bóng được thả từ độ cao 1010 m xuống nền phẳng. Sau mỗi lần chạm nền, bóng nảy lên đến độ cao bằng một nửa độ cao trước lần chạm nền đó. Bỏ qua sức cản không khí. Tính tổng quãng đường bóng đi được từ lúc thả đến khi bóng không còn nảy, theo đơn vị mét.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình sin⁡x=22\sin x=\dfrac{\sqrt{2}}{2}.

Câu 2 (1,5 điểm). Tính giới hạn

lim⁡x→2x+2−2x−2.\lim_{x\to 2}\dfrac{\sqrt{x+2}-2}{x-2}.

Câu 3 (1,5 điểm). Một người gửi 100100 triệu đồng theo hình thức lãi kép, lãi suất cố định 6%6\%/năm. Giả sử người đó không gửi thêm hoặc rút tiền và tiền lãi mỗi năm được nhập vào vốn.
a) Gọi unu_n là số tiền, tính bằng triệu đồng, có trong tài khoản sau nn năm. Viết công thức của unu_n.
b) Tính số tiền trong tài khoản sau 55 năm, làm tròn đến hàng phần trăm của triệu đồng.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

C

D

A

B

C

D

A

B

Câu

11

12

Đáp án

C

D

Hướng dẫn giải

Câu 1. Ta có 150∘=150⋅π180=5π6150^\circ=150\cdot\dfrac{\pi}{180}=\dfrac{5\pi}{6}. Chọn A.

Câu 2. Theo giá trị lượng giác của góc đặc biệt, sin⁡π6=12\sin\dfrac{\pi}{6}=\dfrac{1}{2}. Chọn B.

Câu 3. Từ sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1 suy ra sin⁡2α=1625\sin^2\alpha=\dfrac{16}{25}. Vì α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba nên sin⁡α<0\sin\alpha<0, do đó sin⁡α=−45\sin\alpha=-\dfrac{4}{5}. Chọn C.

Câu 4. Công thức góc đôi là cos⁡2α=1−2sin⁡2α\cos 2\alpha=1-2\sin^2\alpha. Chọn D.

Câu 5. Hàm số tan⁡x\tan x xác định khi cos⁡x≠0\cos x\ne 0, tức là x≠π2+kπx\ne\dfrac{\pi}{2}+k\pi với k∈Zk\in\mathbb{Z}. Chọn A.

Câu 6. Phương trình cos⁡x=0\cos x=0 có nghiệm x=π2+kπx=\dfrac{\pi}{2}+k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}. Chọn B.

Câu 7. Nghiệm tổng quát là x=π3+2kπx=\dfrac{\pi}{3}+2k\pi hoặc x=2π3+2kπx=\dfrac{2\pi}{3}+2k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}. Trong khoảng (0;π)(0;\pi) có hai nghiệm π3\dfrac{\pi}{3} và 2π3\dfrac{2\pi}{3}. Chọn C.

Câu 8. u5=u1+4d=3+4⋅2=11u_5=u_1+4d=3+4\cdot 2=11. Chọn D.

Câu 9. u4=42−2⋅4=8u_4=4^2-2\cdot 4=8. Chọn A.

Câu 10. Ta có u3=u1q2u_3=u_1q^2, suy ra q2=4q^2=4. Vì q>0q>0 nên q=2q=2, do đó u4=u3q=24u_4=u_3q=24. Chọn B.

Câu 11. Chia tử và mẫu cho nn:

lim⁡n→+∞3n+1n+2=lim⁡n→+∞3+1n1+2n=3.\lim_{n\to+\infty}\dfrac{3n+1}{n+2}=\lim_{n\to+\infty}\dfrac{3+\dfrac{1}{n}}{1+\dfrac{2}{n}}=3.

Chọn C.

Câu 12. Với x≠2x\ne 2, ta có x2−4x−2=x+2\dfrac{x^2-4}{x-2}=x+2. Vậy giới hạn bằng 44. Chọn D.

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI

Với mỗi câu: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm; không có ý nào đúng được 0 điểm.

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

S

Hướng dẫn giải

Câu 1.
a) Hàm số y=sin⁡xy=\sin x xác định với mọi x∈Rx\in\mathbb{R}. Khẳng định đúng.

b) cos⁡2α=1−2sin⁡2α=1−2⋅14=12\cos 2\alpha=1-2\sin^2\alpha=1-2\cdot\dfrac{1}{4}=\dfrac{1}{2}. Khẳng định đúng.

c) Nghiệm đúng là x=±π3+2kπx=\pm\dfrac{\pi}{3}+2k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}. Chẳng hạn, x=4π3x=\dfrac{4\pi}{3} thuộc họ nghiệm đã nêu trong khẳng định nhưng cos⁡4π3=−12\cos\dfrac{4\pi}{3}=-\dfrac{1}{2}. Khẳng định sai.

d) Nghiệm của phương trình là x=π6+2kπx=\dfrac{\pi}{6}+2k\pi hoặc x=5π6+2kπx=\dfrac{5\pi}{6}+2k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}. Trên đoạn [0;10π][0;10\pi], mỗi họ cho 55 nghiệm ứng với k=0,1,2,3,4k=0,1,2,3,4; tổng cộng 1010 nghiệm. Khẳng định đúng.

Câu 2.
a) u3=2⋅3+1=7u_3=2\cdot 3+1=7. Khẳng định đúng.

b) Ba số hạng đầu là 11, 22, 44. Vì 2−1≠4−22-1\ne 4-2 nên chúng không lập thành cấp số cộng. Khẳng định sai.

c) Chia tử và mẫu cho n2n^2, ta được giới hạn bằng 2+01−0=2\dfrac{2+0}{1-0}=2. Khẳng định đúng.

d) Với x≠1x\ne 1, x2−1x−1=x+1\dfrac{x^2-1}{x-1}=x+1 nên giới hạn bằng 22. Khẳng định sai.

III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

Đáp án

44

3030

Hướng dẫn giải

Câu 1. Mực nước cao 2,52{,}5 m khi

sin⁡πt6=12.\sin\dfrac{\pi t}{6}=\dfrac{1}{2}.

Suy ra t=1+12kt=1+12k hoặc t=5+12kt=5+12k, với k∈Zk\in\mathbb{Z}. Trong đoạn [0;24][0;24], các thời điểm là 11, 55, 1313, 1717 giờ. Vậy có 4 thời điểm.

Câu 2. Độ cao các lần nảy lên lần lượt là 55, 52\dfrac{5}{2}, 54\dfrac{5}{4}, …, lập thành cấp số nhân có công bội 12\dfrac{1}{2}. Tổng các độ cao này là

51−12=10 m.\dfrac{5}{1-\dfrac{1}{2}}=10\text{ m}.

Sau lần rơi đầu tiên, mỗi độ cao nảy lên được đi hai lần: một lần lên và một lần xuống. Tổng quãng đường là 10+2⋅10=3010+2\cdot 10=30 m.

IV. TỰ LUẬN

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(1,0 điểm)

Giải phương trình sin⁡x=22\sin x=\dfrac{\sqrt{2}}{2} (1,0 điểm)

1,0

Ta có sin⁡π4=22\sin\dfrac{\pi}{4}=\dfrac{\sqrt{2}}{2}.

0,25

Phương trình có hai họ nghiệm x=π4+2kπx=\dfrac{\pi}{4}+2k\pi hoặc x=π−π4+2kπx=\pi-\dfrac{\pi}{4}+2k\pi, với k∈Zk\in\mathbb{Z}.

0,5

Vậy x=π4+2kπx=\dfrac{\pi}{4}+2k\pi hoặc x=3π4+2kπx=\dfrac{3\pi}{4}+2k\pi, k∈Zk\in\mathbb{Z}.

0,25

Câu 2
(1,5 điểm)

Tính giới hạn đã cho (1,5 điểm)

1,5

Với x≠2x\ne 2 và xx đủ gần 22, nhân cả tử và mẫu với x+2+2\sqrt{x+2}+2.

0,25

x+2−2x−2=(x+2)−4(x−2)(x+2+2)\dfrac{\sqrt{x+2}-2}{x-2}=\dfrac{(x+2)-4}{(x-2)(\sqrt{x+2}+2)}.

0,5

Rút gọn được 1x+2+2\dfrac{1}{\sqrt{x+2}+2}.

0,25

Vậy giới hạn bằng 14+2=14\dfrac{1}{\sqrt{4}+2}=\dfrac{1}{4}.

0,5

Câu 3
(1,5 điểm)

a)

Viết công thức số tiền sau nn năm (0,75 điểm)

0,75

Mỗi năm số tiền được nhân với 1+6%=1,061+6\%=1{,}06.

0,25

Suy ra un=100⋅(1,06)nu_n=100\cdot(1{,}06)^n triệu đồng, với n≥0n\geq 0.

0,5

b)

Tính số tiền sau 55 năm (0,75 điểm)

0,75

u5=100⋅(1,06)5=133,82255776u_5=100\cdot(1{,}06)^5=133{,}82255776 triệu đồng.

0,5

Làm tròn đến hàng phần trăm: u5≈133,82u_5\approx 133{,}82 triệu đồng.

0,25

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Xem tất cả