Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 10 năm học 2026 – 2027

ToánLớp 10SChia sẻ bởi sinh nguyễn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề?

A. Số 1515 chia hết cho 44.

B. Bạn hãy đóng cửa lại!

C. Bạn học lớp nào?

D. Chúc bạn học tốt!

Câu 2 (0,25 điểm). Phủ định của mệnh đề “∀x∈R:x2+1>0\forall x \in \mathbb{R}: x^2+1>0” là mệnh đề nào?

A. ∀x∈R:x2+1≤0\forall x \in \mathbb{R}: x^2+1\le 0.

B. ∃x∈R:x2+1≤0\exists x \in \mathbb{R}: x^2+1\le 0.

C. ∃x∈R:x2+1>0\exists x \in \mathbb{R}: x^2+1>0.

D. ∀x∈R:x2+1<0\forall x \in \mathbb{R}: x^2+1<0.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho A={−2;0;2;4}A=\{-2;0;2;4\} và B={0;1;2;3}B=\{0;1;2;3\}. Tập hợp A∩BA\cap B là

A. {−2;4}\{-2;4\}.

B. {1;3}\{1;3\}.

C. {0;2}\{0;2\}.

D. {−2;0;1;2;3;4}\{-2;0;1;2;3;4\}.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho A=(−∞;2]A=(-\infty;2] và B=(−1;+∞)B=(-1;+\infty). Tập hợp A∩BA\cap B là

A. [−1;2][-1;2].

B. (−1;2)(-1;2).

C. [−1;2)[-1;2).

D. (−1;2](-1;2].

Câu 5 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−3y≤52x-3y\le 5.

B. x2+y>1x^2+y>1.

C. xy−2<0xy-2<0.

D. 1x+y≥2\dfrac{1}{x}+y\ge 2.

Câu 6 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x+y>42x+y>4?

A. (0;3)(0;3).

B. (2;1)(2;1).

C. (1;2)(1;2).

D. (−1;4)(-1;4).

Câu 7 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {x+y≤3x−y>0\begin{cases}x+y\le 3\\x-y>0\end{cases}?

A. (1;2)(1;2).

B. (2;2)(2;2).

C. (2;1)(2;1).

D. (0;1)(0;1).

Câu 8 (0,25 điểm). Với 0∘<α<180∘0^\circ<\alpha<180^\circ, đẳng thức nào sau đây đúng?

A. sin⁡(180∘−α)=−sin⁡α\sin(180^\circ-\alpha)=-\sin\alpha.

B. cos⁡(180∘−α)=cos⁡α\cos(180^\circ-\alpha)=\cos\alpha.

C. sin⁡(180∘−α)=cos⁡α\sin(180^\circ-\alpha)=\cos\alpha.

D. cos⁡(180∘−α)=−cos⁡α\cos(180^\circ-\alpha)=-\cos\alpha.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=3AB=3, AC=4AC=4 và BAC^=90∘\widehat{BAC}=90^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 55.

B. 77.

C. 7\sqrt{7}.

D. 2525.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=6AB=6, AC=8AC=8 và BAC^=30∘\widehat{BAC}=30^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

A. 66.

B. 1212.

C. 2424.

D. 12312\sqrt{3}.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=aBC=a, bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng RR. Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. a=Rsin⁡Aa=R\sin A.

B. a=sin⁡A2Ra=\dfrac{\sin A}{2R}.

C. a=2Rsin⁡Aa=2R\sin A.

D. a=2Rsin⁡Aa=\dfrac{2R}{\sin A}.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác có độ dài ba cạnh là 55, 66 và 77. Nửa chu vi của tam giác bằng

A. 66.

B. 77.

C. 88.

D. 99.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) của mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi câu được tính điểm theo số ý trả lời đúng: 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=[−2;4]A=[-2;4] và B=(1;6)B=(1;6).
a) 3∈A3\in A.
b) B⊂AB\subset A.
c) A∩B=(1;4]A\cap B=(1;4].
d) Tập hợp A∖BA\setminus B chứa đúng 44 số nguyên.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=5AB=5, AC=7AC=7 và BAC^=60∘\widehat{BAC}=60^\circ.
a) BC2=AB2+AC2−2AB⋅AC⋅cos⁡BAC^BC^2=AB^2+AC^2-2AB\cdot AC\cdot\cos\widehat{BAC}.
b) BC=39BC=\sqrt{39}.
c) Diện tích tam giác ABCABC bằng 3532\dfrac{35\sqrt{3}}{2}.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 13\sqrt{13}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho A=[−3;5)A=[-3;5) và B=(1;7]B=(1;7]. Tập hợp A∩BA\cap B chứa bao nhiêu số nguyên?

Câu 2 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=5AB=5, AC=8AC=8 và BAC^=60∘\widehat{BAC}=60^\circ. Biết BC=mBC=\sqrt{m}. Tìm mm.

Câu 3 (0,5 điểm). Xét hệ bất phương trình {x+y≤6x≥0y≥0\begin{cases}x+y\le 6\\x\ge 0\\y\ge 0\end{cases}. Giá trị lớn nhất của biểu thức F=2x+yF=2x+y trên miền nghiệm của hệ bằng bao nhiêu?

Câu 4 (0,5 điểm). Hai con đường thẳng xuất phát từ một điểm tạo với nhau góc 60∘60^\circ. Một người đi trên con đường thứ nhất được 33 km, một người khác đi trên con đường thứ hai được 44 km. Khoảng cách giữa hai người bằng bao nhiêu kilômét? Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=(−∞;3]A=(-\infty;3] và B=[−1;5)B=[-1;5).
a) Tìm A∩BA\cap B và A∪BA\cup B.
b) Tìm B∖AB\setminus A và phần bù của AA trong R\mathbb{R}.

Câu 2 (1,0 điểm). Một mảnh đất hình tam giác có ba cạnh dài lần lượt 1313 m, 1414 m và 1515 m.
a) Tính diện tích mảnh đất.
b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác biểu diễn mảnh đất.

Câu 3 (1,0 điểm). Một cơ sở sản xuất hai loại sản phẩm AA và BB. Mỗi sản phẩm loại AA cần 22 giờ máy và 11 giờ công; mỗi sản phẩm loại BB cần 11 giờ máy và 22 giờ công. Mỗi ngày cơ sở có tối đa 1212 giờ máy và 1212 giờ công. Lợi nhuận từ mỗi sản phẩm loại AA là 33 triệu đồng, từ mỗi sản phẩm loại BB là 22 triệu đồng.
a) Gọi xx, yy lần lượt là số sản phẩm loại AA, loại BB được sản xuất trong một ngày. Lập hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán.
b) Xác định số sản phẩm mỗi loại để lợi nhuận trong ngày lớn nhất và tính lợi nhuận lớn nhất đó.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả