SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên học sinh: ................................................................ Lớp: ............ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 101 |
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Câu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Hôm nay trời đẹp quá!
B. Bạn đã làm bài tập chưa?
C. Số là một số nguyên tố.
D. .
Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề "" là
A. "".
B. "".
C. "".
D. "".
Câu 3. Cho tập hợp . Tập hợp viết dưới dạng liệt kê các phần tử là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Tập hợp được viết dưới dạng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Miền không bị gạch (kể cả bờ) trong hình vẽ dưới đây là miền nghiệm của một bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình đó?

A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Hệ nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho góc với . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. ().
C. .
D. .
Câu 11. Cho tam giác có , , . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Cho tam giác có và là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bất phương trình (1).
a) Cặp số là một nghiệm của bất phương trình (1).
b) Cặp số là một nghiệm của bất phương trình (1).
c) Miền nghiệm của bất phương trình (1) là nửa mặt phẳng (kể cả bờ) có bờ là đường thẳng và chứa gốc tọa độ .
d) Bất phương trình (1) có đúng hai nghiệm với , là các số nguyên dương.
Câu 2. Cho góc thỏa mãn và .
a) .
b) .
c) .
d) .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1. Cho hai tập hợp và . Tập hợp có bao nhiêu phần tử là số nguyên?
Câu 2. Có bao nhiêu điểm có hoành độ và tung độ đều là số nguyên thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?
Câu 3. Lớp 10A có học sinh, trong đó có học sinh thích bóng đá, học sinh thích cầu lông và học sinh không thích môn nào trong hai môn trên. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh thích cả bóng đá và cầu lông?
Câu 4. Để đo khoảng cách giữa hai điểm và ở hai bờ một hồ nước, bạn An đứng tại điểm trên bờ và đo được m, m, . Tính khoảng cách (đơn vị: mét, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp và . Tìm , , và .
Câu 2 (1,0 điểm). Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm I và II. Để sản xuất 1 kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ làm việc, thu lãi 40 nghìn đồng. Để sản xuất 1 kg sản phẩm loại II cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ làm việc, thu lãi 30 nghìn đồng. Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc. Hỏi xưởng cần sản xuất mỗi loại sản phẩm bao nhiêu kilôgam để thu được tiền lãi lớn nhất?
Câu 3 (1,0 điểm). Để đo chiều cao của một tháp truyền hình ( là chân tháp), người ta chọn hai điểm và trên mặt đất sao cho , , thẳng hàng, nằm giữa và , m. Từ và nhìn đỉnh của tháp với các góc nâng lần lượt là và . Tính chiều cao của tháp (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm của mét, bỏ qua chiều cao của người đo).
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
--------- HẾT ---------
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – MÔN TOÁN 10 – MÃ ĐỀ 101
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm của câu đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) – Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | D | A | B | B | D | A | B | C | D | C | B |
Gợi ý một số câu: Câu 7: bờ là đường thẳng , miền nghiệm chứa nên bất phương trình là ; thay : (đúng). Câu 8: thay : (đúng).
PHẦN II. ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Điểm tối đa của 01 câu là 1 điểm. Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 01 câu được 0,1 điểm; 02 ý được 0,25 điểm; 03 ý được 0,5 điểm; cả 04 ý được 1 điểm.
Câu | Ý a) | Ý b) | Ý c) | Ý d) |
|---|---|---|---|---|
1 | Đúng | Sai | Đúng | Sai |
2 | Sai | Đúng | Đúng | Sai |
Câu | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a) nên Đúng. | 0,25 | |
b) nên Sai. | 0,25 | ||
c) Bờ là đường thẳng (lấy cả bờ vì dấu ""), điểm thỏa mãn (1) nên Đúng. | 0,25 | ||
d) Với nguyên dương thì . Nếu thì , loại; nên , suy ra , . Chỉ có một nghiệm nên Sai. | 0,25 | ||
2 | a) nên , , suy ra : Sai. | 0,25 | |
b) : Đúng. | 0,25 | ||
c) , mà nên : Đúng. | 0,25 | ||
d) : Sai. | 0,25 |
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm) – Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | 4 | 3 | 10 | 137 |
Câu | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | . Các số nguyên thuộc là . Vậy có phần tử. | 0,5 | |
2 | nguyên dương và , ta được các điểm . Vậy có điểm. | 0,5 | |
3 | Gọi lần lượt là tập học sinh thích bóng đá, thích cầu lông. Số học sinh thích ít nhất một môn là . Do đó . | 0,5 | |
4 | Theo định lí côsin: . Suy ra m m. | 0,5 |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung trình bày | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | Tìm , , và với , . (1,0 điểm) | ||
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
2 | Bài toán tối ưu: tìm khối lượng hai loại sản phẩm để lãi lớn nhất. (1,0 điểm) | ||
Gọi (kg) lần lượt là khối lượng sản phẩm loại I, loại II cần sản xuất (, ). Tiền lãi: (nghìn đồng). | 0,25 | ||
Theo đề bài ta có hệ: | 0,25 | ||
Miền nghiệm của hệ là miền tứ giác với , , , (trong đó là giao điểm của hai đường thẳng và ). | 0,25 | ||
; ; ; . Giá trị lớn nhất của là tại . Vậy xưởng cần sản xuất kg sản phẩm loại I và kg sản phẩm loại II để có lãi lớn nhất là triệu đồng. | 0,25 | ||
3 | Đo chiều cao tháp với m, , . (1,0 điểm) | ||
[Hình vẽ] | |||
Trong tam giác : , nên . | 0,25 | ||
Áp dụng định lí sin trong tam giác : . | 0,25 | ||
(m). | 0,25 | ||
Tam giác vuông tại : (m). Vậy tháp cao khoảng m. | 0,25 |











