Đề kiểm tra giữa học kì I Toán 10 – Kết nối tri thức – Năm học 2026–2027

ToánLớp 10VChia sẻ bởi Vinh Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THCS VÀ THPT

Đề tham khảo

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu chỉ chọn một phương án. Câu 1 đến Câu 10: mỗi câu 0,25 điểm; Câu 11 và Câu 12: mỗi câu 0,5 điểm.

Câu 1 (0,25 điểm). Câu nào sau đây là một mệnh đề?

A. Bạn đã làm bài tập chưa?

B. Số 77 là số nguyên tố.

C. Hãy mở cửa sổ.

D. Số xx lớn hơn 22.

Câu 2 (0,25 điểm). Phủ định của mệnh đề “Mọi số thực đều có bình phương không âm” là

A. Có một số thực có bình phương âm.

B. Mọi số thực đều có bình phương âm.

C. Có một số thực có bình phương không âm.

D. Mọi số thực đều có bình phương dương.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho A={1;2;3}A=\{1;2;3\} và B={2;3;4}B=\{2;3;4\}. Tập hợp A∩BA\cap B là

A. {1;4}\{1;4\}.

B. {1;2;3;4}\{1;2;3;4\}.

C. {2;3}\{2;3\}.

D. {1;2;3}\{1;2;3\}.

Câu 4 (0,25 điểm). Khoảng (−2;3](-2;3] được viết dưới dạng tập hợp nào sau đây?

A. {x∈R∣−2≤x<3}\{x\in\mathbb{R}\mid -2\le x<3\}.

B. {x∈R∣−2<x≤3}\{x\in\mathbb{R}\mid -2<x\le 3\}.

C. {x∈R∣−2<x<3}\{x\in\mathbb{R}\mid -2<x<3\}.

D. {x∈R∣−2≤x≤3}\{x\in\mathbb{R}\mid -2\le x\le 3\}.

Câu 5 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn xx, yy?

A. x2+y>1x^2+y>1.

B. xy≤2xy\le 2.

C. 2x−3y≤62x-3y\le 6.

D. 1x+y>0\dfrac{1}{x}+y>0.

Câu 6 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x+2y≤4x+2y\le 4?

A. (1;1)(1;1).

B. (3;1)(3;1).

C. (2;2)(2;2).

D. (0;3)(0;3).

Câu 7 (0,25 điểm). Giá trị của sin⁡30∘\sin 30^\circ bằng

A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. 11.

D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn 0∘<α<90∘0^\circ<\alpha<90^\circ. Giá trị của cos⁡(180∘−α)\cos(180^\circ-\alpha) là

A. cos⁡α\cos\alpha.

B. sin⁡α\sin\alpha.

C. −cos⁡α-\cos\alpha.

D. −sin⁡α-\sin\alpha.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=aBC=a, CA=bCA=b, AB=cAB=c. Theo định lí cosin, hệ thức nào sau đây đúng?

A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc\cos A.

B. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2=b^2+c^2+2bc\cos A.

C. a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc\sin A.

D. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2=b^2+c^2-2bc\cos B.

Câu 10 (0,25 điểm). Tam giác có hai cạnh bằng 44 cm và 66 cm, góc xen giữa hai cạnh đó bằng 30∘30^\circ. Diện tích tam giác bằng

A. 33 cm².

B. 66 cm².

C. 1212 cm².

D. 12312\sqrt{3} cm².

Câu 11 (0,5 điểm). Một lớp có 4040 học sinh; 2222 học sinh thích môn Toán, 1818 học sinh thích môn Tiếng Anh và 1010 học sinh thích cả hai môn. Số học sinh không thích môn nào trong hai môn đó là

A. 88.

B. 1010.

C. 1212.

D. 2020.

Câu 12 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có c=3c=3 cm, b=5b=5 cm và A^=120∘\widehat{A}=120^{\circ}. Độ dài cạnh a bằng

A. 77 cm.

B. 19\sqrt{19} cm.

C. 34\sqrt{34} cm.

D. 49+153\sqrt{49+15\sqrt{3}} cm.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG, SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) của từng câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho A=[−2;3]A=[-2;3] và B=(1;5]B=(1;5]. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) −2∈A-2\in A.
b) 1∈B1\in B.
c) A∩B=(1;3]A\cap B=(1;3].
d) A∪B=[−2;5)A\cup B=[-2;5).

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=3AB=3 cm, AC=4AC=4 cm và BAC^=60∘\widehat{BAC}=60^\circ. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) cos⁡BAC^=12\cos\widehat{BAC}=\dfrac{1}{2}.
b) BC=5BC=5 cm.
c) Diện tích tam giác ABCABC bằng 333\sqrt{3} cm².
d) cos⁡ABC^=113\cos\widehat{ABC}=\dfrac{1}{\sqrt{13}}.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Viết kết quả vào bốn ô trên phiếu; dấu âm và dấu phẩy thập phân, nếu có, mỗi dấu chiếm một ô.

Câu 1 (0,5 điểm). Một tam giác có độ dài đáy 55 cm và chiều cao tương ứng 55 cm. Tính diện tích tam giác đó theo đơn vị cm².

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số thực xx thỏa mãn 2x+3=02x+3=0.

Câu 3 (0,5 điểm). Một cuộc khảo sát có 25002500 người tham gia. Có 20002000 người sử dụng ít nhất một trong hai dịch vụ AA, BB; trong đó có 500500 người sử dụng cả hai dịch vụ. Hỏi có bao nhiêu người sử dụng đúng một trong hai dịch vụ?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm).
a) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x+y≤2x+y\le 2 trên mặt phẳng tọa độ.
b) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình {x≥0,y≥0,x+y≤2.\begin{cases}x\ge 0,\\y\ge 0,\\x+y\le 2.\end{cases} trên mặt phẳng tọa độ.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=3BC=3 cm, CA=4CA=4 cm và BCA^=60∘\widehat{BCA}=60^\circ.
a) Tính độ dài cạnh ABAB.
b) Tính diện tích tam giác ABCABC.

Câu 3 (1,5 điểm). Một cơ sở sản xuất hai loại sản phẩm AA và BB. Gọi xx, yy lần lượt là số chục sản phẩm loại AA, loại BB dự kiến sản xuất. Các điều kiện sản xuất được biểu diễn bởi hệ {0≤x≤4,0≤y≤3,x+y≥4.\begin{cases}0\le x\le 4,\\0\le y\le 3,\\x+y\ge 4.\end{cases}

Chi phí dự kiến, tính bằng triệu đồng, là F=2x+3yF=2x+3y. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của FF thỏa mãn các điều kiện trên; cho biết số sản phẩm mỗi loại tương ứng.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS VÀ THPT TẠ QUANG BỬU

Hướng dẫn chấm

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần theo thang điểm 10,010,0.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,5 điểm)

Câu 1 đến Câu 10: mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 11 và Câu 12: mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

A

C

B

C

A

B

C

A

B

Câu

11

12

Đáp án

B

A

Câu 11: Số học sinh không thích môn nào là 40−(22+18−10)=1040-(22+18-10)=10.

Câu 12: BC2=32+52−2⋅3⋅5cos⁡120∘=49BC^2=3^2+5^2-2\cdot3\cdot5\cos120^\circ=49, nên BC=7BC=7 cm.

Phần II. Trắc nghiệm đúng, sai (2,0 điểm)

Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

S

Đ

S

Đ

S

Đ

S

Câu 1: A∪B=[−2;5]A\cup B=[-2;5].

Câu 2: BC2=32+42−2⋅3⋅4cos⁡60∘=13BC^2=3^2+4^2-2\cdot3\cdot4\cos60^\circ=13; do đó BC=13BC=\sqrt{13} cm. Diện tích bằng 12⋅3⋅4⋅sin⁡60∘=33\dfrac{1}{2}\cdot3\cdot4\cdot\sin60^\circ=3\sqrt{3} cm². Ngoài ra, cos⁡ABC^=32+13−422⋅313=113\cos\widehat{ABC}=\dfrac{3^2+13-4^2}{2\cdot3\sqrt{13}}=\dfrac{1}{\sqrt{13}} là đúng.

Điều chỉnh đáp án Câu 2d: Đ.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (1,5 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

Đáp án

12,5

-1,5

1500

Câu 1: S=12⋅5⋅5=12,5S=\dfrac{1}{2}\cdot5\cdot5=12,5 cm².

Câu 2: 2x+3=02x+3=0 suy ra x=−1,5x=-1,5.

Câu 3: Số người sử dụng đúng một dịch vụ là 2000−500=15002000-500=1500.

Phần IV. Tự luận (3,0 điểm)

Trong các hình dưới đây, miền không bị gạch là miền nghiệm; các đường biên thuộc miền nghiệm.

Câu

Ý

Nội dung

Điểm

Câu 1
(0,5 điểm)

a

Biểu diễn miền nghiệm của x+y≤2x+y\le 2 (0,25 điểm)

0,25

[Đồ thị]

Vẽ đường thẳng x+y=2x+y=2; xác định miền nghiệm là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ, kể cả đường thẳng đó.

0,25

b

Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình (0,25 điểm)

0,25

[Đồ thị]

Miền nghiệm là tam giác có các đỉnh (0;0)(0;0), (2;0)(2;0), (0;2)(0;2), kể cả biên.

0,25

Câu 2
(1,0 điểm)

[Hình vẽ]

a

Tính độ dài cạnh ABAB (0,5 điểm)

0,5

Theo định lí cosin: AB2=BC2+CA2−2⋅BC⋅CAcos⁡BCA^AB^2=BC^2+CA^2-2\cdot BC\cdot CA\cos\widehat{BCA}.

0,25

AB2=32+42−2⋅3⋅4⋅12=13AB^2=3^2+4^2-2\cdot3\cdot4\cdot\dfrac{1}{2}=13; suy ra AB=13AB=\sqrt{13} cm.

0,25

b

Tính diện tích tam giác ABCABC (0,5 điểm)

0,5

SABC=12BC⋅CAsin⁡BCA^S_{ABC}=\dfrac{1}{2}BC\cdot CA\sin\widehat{BCA}.

0,25

SABC=12⋅3⋅4⋅32=33S_{ABC}=\dfrac{1}{2}\cdot3\cdot4\cdot\dfrac{\sqrt{3}}{2}=3\sqrt{3} cm².

0,25

Câu 3
(1,5 điểm)

Tìm chi phí nhỏ nhất, lớn nhất và số sản phẩm tương ứng (1,5 điểm)

1,5

Xác định miền nghiệm của hệ là tam giác kể cả biên, có các đỉnh (4;0)(4;0), (4;3)(4;3), (1;3)(1;3).

0,5

Tính được F(4;0)=8F(4;0)=8, F(4;3)=17F(4;3)=17, F(1;3)=11F(1;3)=11.

0,5

Chi phí nhỏ nhất là 88 triệu đồng khi sản xuất 4040 sản phẩm loại AA và 00 sản phẩm loại BB.

0,25

Chi phí lớn nhất là 1717 triệu đồng khi sản xuất 4040 sản phẩm loại AA và 3030 sản phẩm loại BB.

0,25

Xem tất cả