SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 60 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh chọn một phương án đúng duy nhất cho mỗi câu.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. .
B. .
C. là số nguyên tố.
D. Nếu tứ giác có hai đường chéo vuông góc thì tứ giác đó là hình thoi.
Câu 2 (0,25 điểm). Mệnh đề phủ định của mệnh đề : "" là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Cho mệnh đề chứa biến : "" với . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. đúng.
B. đúng.
C. đúng.
D. đúng.
Câu 4 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Tập hợp bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp và . Tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Cho tập hợp có phần tử. Số tập con của là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cặp số không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Miền nghiệm của bất phương trình (không kể bờ) chứa điểm nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Miền nghiệm của hệ bất phương trình là một tam giác có các đỉnh là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm và . Mỗi sản phẩm loại cần kg nguyên liệu, mỗi sản phẩm loại cần kg nguyên liệu. Xưởng hiện có kg nguyên liệu. Gọi , lần lượt là số sản phẩm loại , loại mà xưởng sản xuất. Bất phương trình biểu thị ràng buộc về nguyên liệu là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ bất phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Một lớp học có học sinh, trong đó có học sinh thích môn Toán, học sinh thích môn Ngữ văn và học sinh thích cả hai môn này. Số học sinh không thích môn nào trong hai môn trên là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)
Trong mỗi câu, thí sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) cho từng ý a), b), c), d).
Câu 1 (1,0 điểm). Cho mệnh đề chứa biến : "" với . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) là mệnh đề đúng.
b) Mệnh đề "" là mệnh đề sai.
c) Mệnh đề "" là mệnh đề đúng.
d) Mệnh đề phủ định của đúng khi và chỉ khi .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp và . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 3 (1,0 điểm). Cho bất phương trình có miền nghiệm là . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Điểm không thuộc miền nghiệm .
b) Điểm không thuộc miền nghiệm .
c) Điểm thuộc miền nghiệm .
d) Điểm không thuộc miền nghiệm .
Câu 4 (1,0 điểm). Một khách hàng có nghìn đồng để mua bánh. Bánh ngọt giá nghìn đồng mỗi cái, bánh mặn giá nghìn đồng mỗi cái. Gọi , lần lượt là số bánh ngọt và bánh mặn khách hàng mua (). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) Ràng buộc về số tiền mua bánh là .
b) Khách hàng có thể mua bánh ngọt và bánh mặn.
c) Khách hàng có thể mua bánh ngọt và bánh mặn.
d) Nếu khách hàng mua bánh ngọt thì mua được tối đa bánh mặn.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)
Thí sinh viết đáp số vào bài làm.
Câu 1 (0,5 điểm). Cho hai mệnh đề chứa biến trên tập số nguyên: "" và "". Có bao nhiêu giá trị nguyên của để cả hai mệnh đề đều đúng?
Câu 2 (0,5 điểm). Cho tập hợp . Có bao nhiêu tập con của có đúng phần tử?
Câu 3 (0,5 điểm). Cho hệ bất phương trình . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ.
Câu 4 (0,5 điểm). Có bao nhiêu cặp số nguyên không âm thỏa mãn ?
Câu 5 (0,5 điểm). Cho hai tập hợp và . Biết . Tìm giá trị lớn nhất của .
Câu 6 (0,5 điểm). Một trang trại có ha đất và công lao động. Cây loại cần công trên mỗi ha, cây loại cần công trên mỗi ha. Lợi nhuận thu được là triệu đồng mỗi ha cây loại và triệu đồng mỗi ha cây loại . Hỏi lợi nhuận lớn nhất mà trang trại có thể thu được là bao nhiêu triệu đồng?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Toán – Lớp 10
Kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2026 – 2027
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tổng điểm toàn bài là điểm: Phần I điểm; Phần II điểm; Phần III điểm.
- Phần I: mỗi câu trả lời đúng được điểm.
- Phần II: mỗi câu có ý, điểm của câu được tính theo số ý đúng: đúng ý được điểm; đúng ý được điểm; đúng ý được điểm; đúng cả ý được điểm.
- Phần III: mỗi câu trả lời đúng được điểm. Học sinh chỉ ghi đáp số, không cần trình bày lời giải.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Câu | Đáp án | Giải thích vắn tắt |
|---|---|---|
1 | A | với mọi . Các phương án còn lại đều sai. |
2 | A | Phủ định của "" là "", tức . |
3 | A | : nên đúng. |
4 | A | Các số nguyên lớn hơn và không vượt quá là . |
5 | A | Phần tử chung của và là . |
6 | A | Số tập con của tập có phần tử là . |
7 | B | là sai, nên không là nghiệm của . Ba bất phương trình còn lại đều nhận làm nghiệm. |
8 | B | nên thuộc miền nghiệm; các điểm còn lại không thỏa mãn. |
9 | B | Miền nghiệm là tam giác với , , . |
10 | B | Tổng nguyên liệu là , không vượt quá kg nên . |
11 | B | Trên đường với : , đạt tại . |
12 | B | Số học sinh thích ít nhất một môn là ; số không thích môn nào là . |
Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (4,0 điểm)
Câu | a) | b) | c) | d) |
|---|---|---|---|---|
1 | Đ | Đ | Đ | Đ |
2 | Đ | Đ | Đ | Đ |
3 | S | S | S | S |
4 | S | S | S | S |
Câu 1. a) : nên đúng. b) Lấy thì sai nên mệnh đề "với mọi" sai. c) Lấy : nên mệnh đề "tồn tại" đúng. d) : .
Câu 2. , . c) nên đúng. d) .
Câu 3. a) nên thuộc , do đó mệnh đề " không thuộc " sai. b) nên thuộc , do đó mệnh đề " không thuộc " sai. c) nên không thuộc , do đó mệnh đề " thuộc " sai. d) nên thuộc miền nghiệm, do đó mệnh đề " không thuộc " sai.
Câu 4. a) Ràng buộc đúng là , nên mệnh đề sai. b) nên sai. c) nên sai. d) Với : , tối đa bánh mặn nên mệnh đề "tối đa " sai.
Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)
Câu | Đáp số | Giải thích vắn tắt |
|---|---|---|
1 | 2 | ; . Kết hợp được , nên . |
2 | 21 | có phần tử; số tập con có đúng phần tử là . |
3 | 18 | Các đỉnh của miền nghiệm: , , , . Giá trị lần lượt là ; ; ; . Giá trị lớn nhất là . |
4 | 19 | Với số giá trị tương ứng là . Tổng bằng . |
5 | -2 | . . Giá trị lớn nhất của là . |
6 | 3600 | Gọi , là diện tích trồng cây , (ha): ; ; . Lợi nhuận . Các đỉnh: , , , ; lớn nhất bằng tại . |
--------- HẾT ---------











