Đề kiểm tra giữa học kì I – Toán 10 (12 TN + 4 Đ/S + 6 TLN)

ToánLớp 10DChia sẻ bởi Dương Minh 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 60 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh chọn một phương án đúng duy nhất cho mỗi câu.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. x2+2>0,∀x∈Rx^2 + 2 > 0, \forall x \in \mathbb{R}.

B. 3+5=93 + 5 = 9.

C. 1515 là số nguyên tố.

D. Nếu tứ giác có hai đường chéo vuông góc thì tứ giác đó là hình thoi.

Câu 2 (0,25 điểm). Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP: "∀x∈R,x2−2x+2>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 2 > 0" là

A. ∃x∈R,x2−2x+2≤0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 2 \le 0.

B. ∀x∈R,x2−2x+2≤0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 2 \le 0.

C. ∃x∈R,x2−2x+2<0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 2 < 0.

D. ∀x∈R,x2−2x+2<0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 2 < 0.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho mệnh đề chứa biến P(x)P(x): "x2−3x+2=0x^2 - 3x + 2 = 0" với x∈Rx \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. P(1)P(1) đúng.

B. P(0)P(0) đúng.

C. P(3)P(3) đúng.

D. P(−1)P(-1) đúng.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈Z∣−2<x≤3}A = \{x \in \mathbb{Z} \mid -2 < x \le 3\}. Tập hợp AA bằng

A. {−1;0;1;2;3}\{-1; 0; 1; 2; 3\}.

B. {−2;−1;0;1;2;3}\{-2; -1; 0; 1; 2; 3\}.

C. {−1;0;1;2}\{-1; 0; 1; 2\}.

D. {0;1;2;3}\{0; 1; 2; 3\}.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\} và B={2;4;6}B = \{2; 4; 6\}. Tập hợp A∩BA \cap B là

A. {2;4}\{2; 4\}.

B. {1;3}\{1; 3\}.

C. {1;2;3;4;6}\{1; 2; 3; 4; 6\}.

D. {6}\{6\}.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho tập hợp AA có 55 phần tử. Số tập con của AA là

A. 3232.

B. 55.

C. 1010.

D. 2525.

Câu 7 (0,25 điểm). Cặp số (x;y)=(2;−1)(x; y) = (2; -1) không là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. x+y>0x + y > 0.

B. −x+2y>0-x + 2y > 0.

C. x−2y≤4x - 2y \le 4.

D. 2x−y>32x - y > 3.

Câu 8 (0,25 điểm). Miền nghiệm của bất phương trình 2x−y≥12x - y \ge 1 (không kể bờ) chứa điểm nào sau đây?

A. O(0;0)O(0; 0).

B. M(1;−1)M(1; -1).

C. N(1;2)N(1; 2).

D. P(0;1)P(0; 1).

Câu 9 (0,25 điểm). Miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y≤4x≥0y≥0\begin{cases} x + y \le 4 \\ x \ge 0 \\ y \ge 0 \end{cases} là một tam giác có các đỉnh là

A. (0;0),(4;0),(0;3)(0; 0), (4; 0), (0; 3).

B. (0;0),(4;0),(0;4)(0; 0), (4; 0), (0; 4).

C. (0;0),(0;4),(4;4)(0; 0), (0; 4), (4; 4).

D. (0;0),(3;0),(0;4)(0; 0), (3; 0), (0; 4).

Câu 10 (0,25 điểm). Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm AA và BB. Mỗi sản phẩm loại AA cần 22 kg nguyên liệu, mỗi sản phẩm loại BB cần 33 kg nguyên liệu. Xưởng hiện có 120120 kg nguyên liệu. Gọi xx, yy lần lượt là số sản phẩm loại AA, loại BB mà xưởng sản xuất. Bất phương trình biểu thị ràng buộc về nguyên liệu là

A. 3x+2y≤1203x + 2y \le 120.

B. 2x+3y≤1202x + 3y \le 120.

C. 2x+3y≥1202x + 3y \ge 120.

D. 2x+3y=1202x + 3y = 120.

Câu 11 (0,25 điểm). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F(x;y)=x+yF(x; y) = x + y trên miền nghiệm của hệ bất phương trình {x≥0y≥0x+2y≥4\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + 2y \ge 4 \end{cases} là

A. 44.

B. 22.

C. 00.

D. 11.

Câu 12 (0,25 điểm). Một lớp học có 3030 học sinh, trong đó có 1818 học sinh thích môn Toán, 1515 học sinh thích môn Ngữ văn và 88 học sinh thích cả hai môn này. Số học sinh không thích môn nào trong hai môn trên là

A. 88.

B. 55.

C. 1313.

D. 1111.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)

Trong mỗi câu, thí sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) cho từng ý a), b), c), d).

Câu 1 (1,0 điểm). Cho mệnh đề chứa biến P(x)P(x): "x2−5x+6>0x^2 - 5x + 6 > 0" với x∈Rx \in \mathbb{R}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) P(4)P(4) là mệnh đề đúng.
b) Mệnh đề "∀x∈R,P(x)\forall x \in \mathbb{R}, P(x)" là mệnh đề sai.
c) Mệnh đề "∃x∈R,P(x)\exists x \in \mathbb{R}, P(x)" là mệnh đề đúng.
d) Mệnh đề phủ định của P(x)P(x) đúng khi và chỉ khi x∈[2;3]x \in [2; 3].

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A={x∈N∣x<4}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 4\} và B={x∈Z∣−1≤x≤2}B = \{x \in \mathbb{Z} \mid -1 \le x \le 2\}. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) A={0;1;2;3}A = \{0; 1; 2; 3\}.
b) B={−1;0;1;2}B = \{-1; 0; 1; 2\}.
c) A∩B={0;1;2}A \cap B = \{0; 1; 2\}.
d) A∖B={3}A \setminus B = \{3\}.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho bất phương trình 3x−2y≤63x - 2y \le 6 có miền nghiệm là (D)(D). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Điểm O(0;0)O(0; 0) không thuộc miền nghiệm (D)(D).
b) Điểm M(2;1)M(2; 1) không thuộc miền nghiệm (D)(D).
c) Điểm N(0;−4)N(0; -4) thuộc miền nghiệm (D)(D).
d) Điểm P(−1;2)P(-1; 2) không thuộc miền nghiệm (D)(D).

Câu 4 (1,0 điểm). Một khách hàng có 200200 nghìn đồng để mua bánh. Bánh ngọt giá 2020 nghìn đồng mỗi cái, bánh mặn giá 1515 nghìn đồng mỗi cái. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh ngọt và bánh mặn khách hàng mua (x,y∈Nx, y \in \mathbb{N}). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) Ràng buộc về số tiền mua bánh là 20x+15y≥20020x + 15y \ge 200.
b) Khách hàng có thể mua 66 bánh ngọt và 66 bánh mặn.
c) Khách hàng có thể mua 88 bánh ngọt và 33 bánh mặn.
d) Nếu khách hàng mua 44 bánh ngọt thì mua được tối đa 77 bánh mặn.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh viết đáp số vào bài làm.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho hai mệnh đề chứa biến trên tập số nguyên: "2x+1<72x + 1 < 7" và "x2−4x<0x^2 - 4x < 0". Có bao nhiêu giá trị nguyên của xx để cả hai mệnh đề đều đúng?

Câu 2 (0,5 điểm). Cho tập hợp A={x∈Z∣∣x∣≤3}A = \{x \in \mathbb{Z} \mid |x| \le 3\}. Có bao nhiêu tập con của AA có đúng 22 phần tử?

Câu 3 (0,5 điểm). Cho hệ bất phương trình {x≥0y≥0x+y≤6x+2y≤8\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 6 \\ x + 2y \le 8 \end{cases}. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=3x+2yF(x; y) = 3x + 2y trên miền nghiệm của hệ.

Câu 4 (0,5 điểm). Có bao nhiêu cặp số nguyên không âm (x;y)(x; y) thỏa mãn 2x+3y≤122x + 3y \le 12?

Câu 5 (0,5 điểm). Cho hai tập hợp A={x∈R∣∣x−1∣<3}A = \{x \in \mathbb{R} \mid |x - 1| < 3\} và B={x∈R∣x≥m}B = \{x \in \mathbb{R} \mid x \ge m\}. Biết A⊂BA \subset B. Tìm giá trị lớn nhất của mm.

Câu 6 (0,5 điểm). Một trang trại có 100100 ha đất và 260260 công lao động. Cây loại AA cần 22 công trên mỗi ha, cây loại BB cần 44 công trên mỗi ha. Lợi nhuận thu được là 3030 triệu đồng mỗi ha cây loại AA và 5050 triệu đồng mỗi ha cây loại BB. Hỏi lợi nhuận lớn nhất mà trang trại có thể thu được là bao nhiêu triệu đồng?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT …

Hướng dẫn chấm

HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn: Toán – Lớp 10

Kiểm tra giữa học kì I – Năm học 2026 – 2027

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Tổng điểm toàn bài là 10,010,0 điểm: Phần I 3,03,0 điểm; Phần II 4,04,0 điểm; Phần III 3,03,0 điểm.
- Phần I: mỗi câu trả lời đúng được 0,250,25 điểm.
- Phần II: mỗi câu có 44 ý, điểm của câu được tính theo số ý đúng: đúng 11 ý được 0,10,1 điểm; đúng 22 ý được 0,250,25 điểm; đúng 33 ý được 0,50,5 điểm; đúng cả 44 ý được 1,01,0 điểm.
- Phần III: mỗi câu trả lời đúng được 0,50,5 điểm. Học sinh chỉ ghi đáp số, không cần trình bày lời giải.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

Câu

Đáp án

Giải thích vắn tắt

1

A

x2+2≥2>0x^2 + 2 \ge 2 > 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}. Các phương án còn lại đều sai.

2

A

Phủ định của "∀x∈R,P(x)\forall x \in \mathbb{R}, P(x)" là "∃x∈R,P(x)‾\exists x \in \mathbb{R}, \overline{P(x)}", tức ∃x∈R,x2−2x+2≤0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 - 2x + 2 \le 0.

3

A

P(1)P(1): 1−3+2=01 - 3 + 2 = 0 nên P(1)P(1) đúng.

4

A

Các số nguyên lớn hơn −2-2 và không vượt quá 33 là −1;0;1;2;3-1; 0; 1; 2; 3.

5

A

Phần tử chung của AA và BB là 2;42; 4.

6

A

Số tập con của tập có 55 phần tử là 25=322^5 = 32.

7

B

−2+2⋅(−1)=−4>0-2 + 2\cdot(-1) = -4 > 0 là sai, nên (2;−1)(2; -1) không là nghiệm của −x+2y>0-x + 2y > 0. Ba bất phương trình còn lại đều nhận (2;−1)(2; -1) làm nghiệm.

8

B

2⋅1−(−1)=3≥12\cdot 1 - (-1) = 3 \ge 1 nên M(1;−1)M(1; -1) thuộc miền nghiệm; các điểm còn lại không thỏa mãn.

9

B

Miền nghiệm là tam giác OABOAB với O(0;0)O(0; 0), A(4;0)A(4; 0), B(0;4)B(0; 4).

10

B

Tổng nguyên liệu là 2x+3y2x + 3y, không vượt quá 120120 kg nên 2x+3y≤1202x + 3y \le 120.

11

B

Trên đường x+2y=4x + 2y = 4 với x,y≥0x, y \ge 0: F=x+y=2+x2≥2F = x + y = 2 + \dfrac{x}{2} \ge 2, đạt 22 tại (0;2)(0; 2).

12

B

Số học sinh thích ít nhất một môn là 18+15−8=2518 + 15 - 8 = 25; số không thích môn nào là 30−25=530 - 25 = 5.

Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (4,0 điểm)

Câu

a)

b)

c)

d)

1

Đ

Đ

Đ

Đ

2

Đ

Đ

Đ

Đ

3

S

S

S

S

4

S

S

S

S

Câu 1. a) P(4)P(4): 16−20+6=2>016 - 20 + 6 = 2 > 0 nên P(4)P(4) đúng. b) Lấy x=2x = 2 thì P(2)P(2) sai nên mệnh đề "với mọi" sai. c) Lấy x=4x = 4: 16−20+6=2>016 - 20 + 6 = 2 > 0 nên mệnh đề "tồn tại" đúng. d) P(x)‾\overline{P(x)}: x2−5x+6≤0⇔2≤x≤3x^2 - 5x + 6 \le 0 \Leftrightarrow 2 \le x \le 3.

Câu 2. A={0;1;2;3}A = \{0; 1; 2; 3\}, B={−1;0;1;2}B = \{-1; 0; 1; 2\}. c) A∩B={0;1;2}A \cap B = \{0; 1; 2\} nên đúng. d) A∖B={3}A \setminus B = \{3\}.

Câu 3. a) 0≤60 \le 6 nên OO thuộc (D)(D), do đó mệnh đề "OO không thuộc (D)(D)" sai. b) 3⋅2−2⋅1=4≤63\cdot 2 - 2\cdot 1 = 4 \le 6 nên MM thuộc (D)(D), do đó mệnh đề "MM không thuộc (D)(D)" sai. c) 3⋅0−2⋅(−4)=8>63\cdot 0 - 2\cdot(-4) = 8 > 6 nên NN không thuộc (D)(D), do đó mệnh đề "NN thuộc (D)(D)" sai. d) 3⋅(−1)−2⋅2=−7≤63\cdot(-1) - 2\cdot 2 = -7 \le 6 nên P(−1;2)P(-1; 2) thuộc miền nghiệm, do đó mệnh đề "PP không thuộc (D)(D)" sai.

Câu 4. a) Ràng buộc đúng là 20x+15y≤20020x + 15y \le 200, nên mệnh đề 20x+15y≥20020x + 15y \ge 200 sai. b) 20⋅6+15⋅6=210>20020\cdot 6 + 15\cdot 6 = 210 > 200 nên sai. c) 20⋅8+15⋅3=205>20020\cdot 8 + 15\cdot 3 = 205 > 200 nên sai. d) Với x=4x = 4: 80+15y≤200⇔y≤880 + 15y \le 200 \Leftrightarrow y \le 8, tối đa 88 bánh mặn nên mệnh đề "tối đa 77" sai.

Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3,0 điểm)

Câu

Đáp số

Giải thích vắn tắt

1

2

2x+1<7⇔x<32x + 1 < 7 \Leftrightarrow x < 3; x2−4x<0⇔0<x<4x^2 - 4x < 0 \Leftrightarrow 0 < x < 4. Kết hợp được 0<x<30 < x < 3, x∈Zx \in \mathbb{Z} nên x∈{1;2}x \in \{1; 2\}.

2

21

A={−3;−2;−1;0;1;2;3}A = \{-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3\} có 77 phần tử; số tập con có đúng 22 phần tử là C72=21C_7^2 = 21.

3

18

Các đỉnh của miền nghiệm: (0;0)(0; 0), (6;0)(6; 0), (4;2)(4; 2), (0;4)(0; 4). Giá trị FF lần lượt là 00; 1818; 1616; 88. Giá trị lớn nhất là 1818.

4

19

Với y=0;1;2;3;4y = 0; 1; 2; 3; 4 số giá trị xx tương ứng là 7;5;4;2;17; 5; 4; 2; 1. Tổng bằng 1919.

5

-2

A=(−2;4)A = (-2; 4). A⊂B⇔m≤−2A \subset B \Leftrightarrow m \le -2. Giá trị lớn nhất của mm là −2-2.

6

3600

Gọi xx, yy là diện tích trồng cây AA, BB (ha): x+y≤100x + y \le 100; 2x+4y≤2602x + 4y \le 260; x,y≥0x, y \ge 0. Lợi nhuận F=30x+50yF = 30x + 50y. Các đỉnh: (0;0)(0; 0), (100;0)(100; 0), (70;30)(70; 30), (0;65)(0; 65); FF lớn nhất bằng 36003600 tại (70;30)(70; 30).

--------- HẾT ---------

Xem tất cả