SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Sinh học – Lớp 10
Thời gian làm bài: 60 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18, mỗi câu 0,25 điểm.
Câu 1. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng trong cơ thể sinh vật?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Nguyên tố vi lượng nào tham gia cấu tạo nên hemoglobin?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Nguyên tố nào là thành phần không thể thiếu của diệp lục?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Đặc tính nào của nước giúp sinh vật ít bị ảnh hưởng khi nhiệt độ môi trường thay đổi?
A. Khối lượng riêng nhỏ.
B. Sức căng bề mặt lớn.
C. Khả năng bay hơi cao.
D. Nhiệt dung riêng cao.
Câu 5. Liên kết hóa học giữa các phân tử nước được hình thành do
A. sự hút tĩnh điện giữa các ion trong dung dịch.
B. lực hút giữa các nguyên tử hydrogen của hai phân tử nước.
C. lực hút giữa nguyên tử oxygen của phân tử này với nguyên tử hydrogen của phân tử kia.
D. sự dùng chung electron giữa hai phân tử nước.
Câu 6. Phân tử nước có tính phân cực vì
A. nguyên tử oxygen có khối lượng lớn hơn hydrogen.
B. nguyên tử oxygen tích điện âm, hai nguyên tử hydrogen tích điện dương.
C. phân tử nước có dạng hình học thẳng.
D. nước có khối lượng riêng lớn hơn không khí.
Câu 7. Carbohydrate nào sau đây là đường đôi?
A. Glucose.
B. Fructose.
C. Saccharose.
D. Ribose.
Câu 8. Chất dự trữ năng lượng ở động vật là
A. tinh bột.
B. glycogen.
C. saccharose.
D. cellulose.
Câu 9. Cellulose ở thực vật có vai trò chính là
A. dự trữ năng lượng cho tế bào.
B. vận chuyển nước trong cây.
C. xúc tác các phản ứng trao đổi chất.
D. cấu tạo nên thành tế bào.
Câu 10. Phospholipid là thành phần chủ yếu của
A. màng tế bào.
B. chất nền ngoại bào.
C. nhân tế bào.
D. ribosome.
Câu 11. Chất nào sau đây thuộc nhóm steroid?
A. Cholesterol.
B. Glucose.
C. Triglyceride.
D. Albumin.
Câu 12. Dầu thực vật ở trạng thái lỏng vì
A. chứa nhiều axit béo no.
B. không chứa glycerol.
C. có khối lượng phân tử lớn.
D. chứa nhiều axit béo không no.
Câu 13. Đơn phân cấu tạo nên protein là
A. nucleotide.
B. axit béo.
C. axit amin.
D. monosaccharide.
Câu 14. Liên kết peptide được hình thành giữa
A. hai nhóm carboxyl của hai axit amin.
B. hai nhóm amino của hai axit amin.
C. nhóm carboxyl của axit amin này với nhóm amino của axit amin kế tiếp.
D. nhóm của hai axit amin.
Câu 15. Khi đun nóng mạnh, protein thường mất chức năng vì
A. bị thủy phân hoàn toàn thành axit amin.
B. bị mất các liên kết peptide.
C. khối lượng phân tử tăng lên.
D. cấu trúc không gian bị phá hủy.
Câu 16. Đơn phân cấu tạo nên DNA là
A. nucleotide.
B. axit amin.
C. ribose.
D. axit phosphoric.
Câu 17. Loại đường nào có trong phân tử RNA nhưng không có trong DNA?
A. Deoxyribose.
B. Glucose.
C. Ribose.
D. Fructose.
Câu 18. Trong phân tử DNA, adenine liên kết với thymine bằng
A. 1 liên kết hydrogen.
B. 2 liên kết hydrogen.
C. 3 liên kết hydrogen.
D. 4 liên kết hydrogen.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 19 đến câu 22. Mỗi câu 1,0 điểm; điểm của mỗi câu được tính theo số ý đúng: 1 ý được 0,1 điểm, 2 ý được 0,25 điểm, 3 ý được 0,5 điểm, 4 ý được 1,0 điểm.
Câu 19 (1,0 điểm). Cho các nhận định sau về nước và vai trò của nước trong tế bào:
a) Nước là dung môi tốt vì phân tử nước có tính phân cực.
b) Nước có nhiệt dung riêng cao nên nhiệt độ cơ thể sinh vật ít biến động.
c) Giữa hai phân tử nước chỉ có thể hình thành một liên kết hydrogen.
d) Nước vừa là nguyên liệu của quang hợp vừa tham gia vào các phản ứng thủy phân trong tế bào.
Câu 20 (1,0 điểm). Cho các nhận định sau về carbohydrate:
a) Glucose, fructose và ribose đều là monosaccharide.
b) Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide dự trữ năng lượng ở thực vật.
c) Glycogen là chất dự trữ năng lượng ở động vật và dễ bị phân hủy hơn tinh bột.
d) Thủy phân hoàn toàn saccharose thu được glucose và fructose.
Câu 21 (1,0 điểm). Cho các nhận định sau về protein:
a) Protein được cấu tạo từ các axit amin nối với nhau bằng liên kết peptide.
b) Cấu trúc bậc 1 của protein là trình tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi polypeptide.
c) Khi cấu trúc không gian bị phá hủy, protein thường mất chức năng sinh học.
d) Mọi phân tử protein đều có cấu trúc bậc 4.
Câu 22 (1,0 điểm). Cho các nhận định sau về axit nucleic:
a) DNA và RNA đều là polyme được cấu tạo từ các nucleotide.
b) Trong phân tử DNA, adenine liên kết với uracil bằng hai liên kết hydrogen.
c) RNA thường có cấu trúc mạch đơn, còn DNA có cấu trúc mạch kép.
d) Trong một phân tử DNA, ta luôn có .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 23 đến câu 28, mỗi câu 0,25 điểm.
Câu 23. Một phân tử nước ở trạng thái lỏng có thể hình thành tối đa bao nhiêu liên kết hydrogen với các phân tử nước xung quanh?
Câu 24. Một đoạn polypeptide gồm 200 axit amin. Số liên kết peptide trong đoạn polypeptide này là bao nhiêu?
Câu 25. Một phân tử DNA có 3000 nucleotide, trong đó số nucleotide loại là 600. Số nucleotide loại của phân tử DNA này là bao nhiêu?
Câu 26. Một phân tử DNA có 2400 nucleotide. Biết mỗi chu kì xoắn gồm 10 cặp nucleotide, số chu kì xoắn của phân tử DNA này là bao nhiêu?
Câu 27. Một phân tử mRNA có 1500 nucleotide và có một bộ ba kết thúc. Số axit amin trong chuỗi polypeptide được dịch mã từ phân tử mRNA này (kể cả axit amin mở đầu) là bao nhiêu?
Câu 28. Một phân tử DNA có chiều dài 510 nm. Biết mỗi cặp nucleotide dài 0,34 nm, số nucleotide của phân tử DNA này là bao nhiêu?
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | A | B | D | C | B | C | B | D | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | D | C | C | D | A | C | B |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)
Câu | 19a | 19b | 19c | 19d | 20a | 20b | 20c | 20d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ | Đ |
Câu | 21a | 21b | 21c | 21d | 22a | 22b | 22c | 22d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | Đ | S | Đ | S | Đ | Đ |
Điểm mỗi câu tính theo số ý đúng: 1 ý được 0,1 điểm; 2 ý được 0,25 điểm; 3 ý được 0,5 điểm; 4 ý được 1,0 điểm.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,5 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | 4 | 199 | 900 | 120 | 499 | 3000 |
Câu 23: mỗi phân tử nước liên kết hydrogen tối đa với 4 phân tử nước khác.
Câu 24: 200 axit amin → 200 − 1 = 199 liên kết peptide.
Câu 25: ; → .
Câu 26: 2400 nucleotide = 1200 cặp → 1200 : 10 = 120 chu kì xoắn.
Câu 27: 1500 : 3 = 500 bộ ba, trừ 1 bộ ba kết thúc còn 499 bộ ba mã hoá → 499 axit amin (kể cả axit amin mở đầu).
Câu 28: nm Å; số cặp nucleotide → số nucleotide .
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.











