PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 10. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1 (0,2 điểm). Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là một đơn thức nhiều biến?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,2 điểm). Bậc của đa thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,2 điểm). Tích của hai đơn thức và là:
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,2 điểm). Kết quả của phép chia đơn thức cho đơn thức là:
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,2 điểm). Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là:
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,2 điểm). Cho tứ giác có , , . Số đo của góc là:
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,2 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về hình thang cân?
A. Hai cạnh bên bằng nhau.
B. Hai đường chéo bằng nhau.
C. Hai góc kề một đáy bằng nhau.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 8 (0,2 điểm). Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:
A. Hình thang cân.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình bình hành.
D. Hình thoi.
Câu 9 (0,2 điểm). Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là:
A. Hình chữ nhật.
B. Hình thoi.
C. Hình thang cân.
D. Hình vuông.
Câu 10 (0,2 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông.
B. Tứ giác có bốn cạnh bằng nhau là hình vuông.
C. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
D. Hình thang có hai góc vuông là hình vuông.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 11. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 11 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức đại số:
a) Khi khai triển, biểu thức có kết quả là .
b) Rút gọn biểu thức ta được kết quả .
c) Rút gọn biểu thức ta được kết quả .
d) Với mọi giá trị nguyên của , hiệu luôn chia hết cho 5.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 12.
Câu 12 (0,5 điểm). Một mảnh đất hình vuông có độ dài cạnh bằng (mét). Người ta mở rộng mảnh đất về một phía thêm mét và về phía khác thêm mét để được một mảnh đất hình chữ nhật có kích thước là mét và mét. Biết diện tích mảnh đất mới lớn hơn diện tích mảnh đất ban đầu là . Độ dài cạnh của mảnh đất ban đầu là bao nhiêu mét?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
Bài 2 (1,5 điểm). Tìm , biết:
a)
b)
Bài 3 (1,0 điểm). Bác An làm một chiếc hộp hình hộp chữ nhật không nắp từ một tấm bìa hình vuông cạnh bằng cách cắt bỏ ở bốn góc bốn hình vuông nhỏ bằng nhau có độ dài cạnh là rồi gấp mép lên.
a) Hãy viết đa thức theo biến biểu thị diện tích mặt đáy của chiếc hộp và thu gọn đa thức đó.
b) Viết đa thức biểu thị thể tích của chiếc hộp theo . Tính thể tích của chiếc hộp đó khi .
Bài 4 (2,5 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường cao . Gọi là trung điểm của cạnh . Kẻ vuông góc với tại và vuông góc với tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Gọi là điểm đối xứng với qua . Chứng minh tứ giác là hình thoi.
c) Tam giác vuông cần có thêm điều kiện gì để tứ giác là hình vuông? Khi đó, tứ giác là hình gì?
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Thí sinh không được sử dụng tài liệu.
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – MÔN TOÁN LỚP 8
A. ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,0 điểm - Mỗi câu đúng được 0,2 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | D | A | B | D | C | B | C |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (1,0 điểm)
Quy tắc tính điểm:
- Thí sinh chỉ chọn chính xác 01 ý được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ chọn chính xác 02 ý được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ chọn chính xác 03 ý được 0,5 điểm.
- Thí sinh chọn chính xác cả 04 ý được 1,0 điểm.
Câu | Ý | Lệnh hỏi | Đáp án | Hướng dẫn giải ngắn gọn |
|---|---|---|---|---|
11 | a) | Khi khai triển, biểu thức có kết quả là . | Đ | Áp dụng : . |
b) | Rút gọn biểu thức ta được kết quả . | S | . | |
c) | Rút gọn biểu thức ta được kết quả . | Đ | . | |
d) | Với mọi giá trị nguyên của , hiệu luôn chia hết cho 5. | S | . Với , không chia hết cho 5. |
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (0,5 điểm)
Câu | Đáp án | Hướng dẫn giải ngắn gọn | Điểm |
|---|---|---|---|
12 | 5 | Diện tích ban đầu là . Diện tích mới là . | 0,5 |
B. HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN (6,5 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | a | Rút gọn biểu thức (0,75 điểm) | |
Thực hiện nhân đơn thức với đa thức: | 0,5 | ||
Nhóm các hạng tử đồng dạng và thu gọn: | 0,25 | ||
b | Rút gọn biểu thức (0,75 điểm) | ||
Khai triển các hằng đẳng thức: | 0,25 | ||
Thay vào biểu thức và phá ngoặc: | 0,25 | ||
Thu gọn các hạng tử đồng dạng: | 0,25 | ||
2 | a | Tìm : (0,75 điểm) | |
Khai triển hằng đẳng thức và nhân đơn thức: | 0,25 | ||
Thu gọn vế trái: | 0,25 | ||
Giải phương trình bậc nhất: | 0,25 | ||
b | Tìm : (0,75 điểm) | ||
Vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương: | 0,25 | ||
Đặt nhân tử chung : | 0,25 | ||
Xét hai trường hợp: | 0,25 | ||
3 | a | Viết đa thức biểu thị diện tích đáy (0,5 điểm) | |
Vì tấm bìa ban đầu có cạnh , sau khi cắt bốn góc mỗi góc một hình vuông cạnh thì đáy hộp là hình vuông có độ dài cạnh là: . | 0,25 | ||
Diện tích đáy của chiếc hộp là: | 0,25 | ||
b | Viết đa thức biểu thị thể tích và tính giá trị khi (0,5 điểm) | ||
Chiều cao của chiếc hộp khi gấp mép lên là . | 0,25 | ||
Khi , cạnh đáy là: . | 0,25 | ||
4 | [Hình vẽ] | ||
a | Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật (1,0 điểm) | ||
Ta có: vuông tại nên . | 0,25 | ||
tại nên . | 0,25 | ||
Xét tứ giác có 3 góc vuông: . | 0,25 | ||
Suy ra tứ giác là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết). | 0,25 | ||
b | Chứng minh tứ giác là hình thoi (1,0 điểm) | ||
Ta có và nên . | 0,25 | ||
Lại có là điểm đối xứng với qua nên là trung điểm của đoạn thẳng . | 0,25 | ||
Tứ giác có hai đường chéo và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường, do đó là hình bình hành. | 0,25 | ||
Mặt khác tại . | 0,25 | ||
c | Điều kiện để tứ giác là hình vuông (0,5 điểm) | ||
Hình thoi là hình vuông khi và chỉ khi có một góc vuông, tức là . | 0,25 | ||
Khi vuông cân tại , ta có . | 0,25 | ||
Lưu ý:
- Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa từng phần.
- Bài hình học nếu học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm.











