Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 7 - KNTT

ToánLớp 7HChia sẻ bởi Hoang Thanh Thao 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. −3∈Q-3 \in \mathbb{Q}

B. 23∈Q\dfrac{2}{3} \in \mathbb{Q}

C. −1,5∉Q-1{,}5 \notin \mathbb{Q}

D. 0∈Q0 \in \mathbb{Q}

Câu 2 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ −47-\dfrac{4}{7} là

A. 47\dfrac{4}{7}

B. −74-\dfrac{7}{4}

C. 74\dfrac{7}{4}

D. −4−7\dfrac{-4}{-7}

Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (−34)+12\left(-\dfrac{3}{4}\right) + \dfrac{1}{2} bằng

A. −14-\dfrac{1}{4}

B. 14\dfrac{1}{4}

C. −54-\dfrac{5}{4}

D. 54\dfrac{5}{4}

Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân (−59)⋅310\left(-\dfrac{5}{9}\right) \cdot \dfrac{3}{10} là

A. −16-\dfrac{1}{6}

B. 16\dfrac{1}{6}

C. −13-\dfrac{1}{3}

D. −56-\dfrac{5}{6}

Câu 5 (0,25 điểm). Với mọi số hữu tỉ x≠0x \ne 0 và hai số tự nhiên m,nm, n, ta có công thức

A. xm⋅xn=xm⋅nx^m \cdot x^n = x^{m \cdot n}

B. (xm)n=xm+n\left(x^m\right)^n = x^{m + n}

C. (xm)n=xm⋅n\left(x^m\right)^n = x^{m \cdot n}

D. xm:xn=xn−mx^m : x^n = x^{n - m} (m≥nm \ge n)

Câu 6 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức (−13)3\left(-\dfrac{1}{3}\right)^3 là

A. −19-\dfrac{1}{9}

B. −127-\dfrac{1}{27}

C. 127\dfrac{1}{27}

D. 19\dfrac{1}{9}

Câu 7 (0,25 điểm). Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 38\dfrac{3}{8}

B. 720\dfrac{7}{20}

C. 56\dfrac{5}{6}

D. 925\dfrac{9}{25}

Câu 8 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của 6464 là

A. 88

B. −8-8

C. ±8\pm 8

D. 3232

Câu 9 (0,25 điểm). Số nào sau đây là số vô tỉ?

A. 25\sqrt{25}

B. 7\sqrt{7}

C. −25-\dfrac{2}{5}

D. 0,350{,}35

Câu 10 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng về tập hợp số thực R\mathbb{R}?

A. R=Q∩I\mathbb{R} = \mathbb{Q} \cap \mathbb{I}

B. I⊂Q\mathbb{I} \subset \mathbb{Q}

C. Q⊂R\mathbb{Q} \subset \mathbb{R}

D. R⊂Q\mathbb{R} \subset \mathbb{Q}

Câu 11 (0,25 điểm). Giá trị tuyệt đối của −3,2-3{,}2 là

A. −3,2-3{,}2

B. 3,23{,}2

C. ±3,2\pm 3{,}2

D. 00

Câu 12 (0,25 điểm). Làm tròn số 42,75642{,}756 đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là

A. 42,7542{,}75

B. 42,7642{,}76

C. 42,842{,}8

D. 42,7042{,}70

Câu 13 (0,25 điểm). Cho hai góc kề bù xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz}, biết xOy^=70∘\widehat{xOy} = 70^\circ. Số đo của yOz^\widehat{yOz} là

A. 20∘20^\circ

B. 70∘70^\circ

C. 110∘110^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 14 (0,25 điểm). Hai góc đối đỉnh thì

A. kề bù nhau

B. phụ nhau

C. bù nhau

D. bằng nhau

Câu 15 (0,25 điểm). Tia OtOt là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy} khi

A. Tia OtOt nằm giữa hai tia Ox,OyOx, Oy

B. xOt^+tOy^=xOy^\widehat{xOt} + \widehat{tOy} = \widehat{xOy}

C. xOt^=tOy^=12xOy^\widehat{xOt} = \widehat{tOy} = \dfrac{1}{2}\widehat{xOy}

D. xOt^=tOy^\widehat{xOt} = \widehat{tOy}

Câu 16 (0,25 điểm). Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong

A. bằng nhau

B. bù nhau

C. kề nhau

D. phụ nhau

Câu 17 (0,25 điểm). Cho ba đường thẳng phân biệt a,b,ca, b, c. Nếu a⊥ca \perp c và b⊥cb \perp c thì

A. a⊥ba \perp b

B. a∥ba \parallel b

C. aa cắt bb

D. aa trùng bb

Câu 18 (0,25 điểm). Nội dung của Tiên đề Euclid về đường thẳng song song là:

A. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.

B. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

C. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.

D. Nếu hai đường thẳng song song thì không bao giờ cắt nhau.

Câu 19 (0,25 điểm). Phần kết luận của định lí: "Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau" là

A. Hai đường thẳng phân biệt

B. Cùng song song với một đường thẳng thứ ba

C. Chúng song song với nhau

D. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song

Câu 20 (0,25 điểm). Bác Ba gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6%6\% một năm. Sau đúng một năm, số tiền lãi bác Ba nhận được là

A. 600 000600\,000 đồng

B. 6 000 0006\,000\,000 đồng

C. 60 000 00060\,000\,000 đồng

D. 106 000 000106\,000\,000 đồng

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
a) 37⋅(−25)+37⋅(−35)+147\dfrac{3}{7} \cdot \left(-\dfrac{2}{5}\right) + \dfrac{3}{7} \cdot \left(-\dfrac{3}{5}\right) + 1\dfrac{4}{7}
b) 4981−∣−13∣+(−12)3:14\sqrt{\dfrac{49}{81}} - \left|-\dfrac{1}{3}\right| + \left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 : \dfrac{1}{4}

Bài 2 (1,0 điểm). Tìm xx, biết:
a) x+34=12x + \dfrac{3}{4} = \dfrac{1}{2}
b) ∣x−13∣−12=34\left|x - \dfrac{1}{3}\right| - \dfrac{1}{2} = \dfrac{3}{4}

Bài 3 (2,0 điểm). Cho hai đường thẳng aa và bb cùng vuông góc với đường thẳng cc lần lượt tại AA và BB. Một đường thẳng dd cắt đường thẳng aa tại CC và cắt đường thẳng bb tại DD sao cho góc ACD^=120∘\widehat{ACD} = 120^\circ (hai điểm AA và BB nằm cùng phía đối với đường thẳng dd).
a) Chứng minh rằng a∥ba \parallel b.
b) Tính số đo của góc CDB^\widehat{CDB}.
c) Kẻ tia phân giác CtCt của ACD^\widehat{ACD} và tia phân giác DzDz của CDB^\widehat{CDB}. Chứng minh rằng tia CtCt song song với tia DzDz.

Bài 4 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

A=∣x−2026∣+∣x−1∣+2027A = |x - 2026| + |x - 1| + 2027

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác đúng với chương trình học vẫn được cho điểm tối đa của ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu/bài thành phần, không làm tròn số.
- Với bài hình học, học sinh vẽ hình sai hoặc không có hình vẽ thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

A

A

A

C

B

C

A

B

C

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

B

B

C

D

C

A

B

C

C

B

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,5 điểm)

a

Tính hợp lí: 37⋅(−25)+37⋅(−35)+147\dfrac{3}{7} \cdot \left(-\dfrac{2}{5}\right) + \dfrac{3}{7} \cdot \left(-\dfrac{3}{5}\right) + 1\dfrac{4}{7} (0,75 điểm)

0,75

Ta có: 37⋅(−25)+37⋅(−35)+147=37⋅[(−25)+(−35)]+117\dfrac{3}{7} \cdot \left(-\dfrac{2}{5}\right) + \dfrac{3}{7} \cdot \left(-\dfrac{3}{5}\right) + 1\dfrac{4}{7} = \dfrac{3}{7} \cdot \left[ \left(-\dfrac{2}{5}\right) + \left(-\dfrac{3}{5}\right) \right] + \dfrac{11}{7}

0,25

=37⋅(−55)+117=37⋅(−1)+117= \dfrac{3}{7} \cdot \left(-\dfrac{5}{5}\right) + \dfrac{11}{7} = \dfrac{3}{7} \cdot (-1) + \dfrac{11}{7}

0,25

=−37+117=87= -\dfrac{3}{7} + \dfrac{11}{7} = \dfrac{8}{7}

0,25

b

Tính: 4981−∣−13∣+(−12)3:14\sqrt{\dfrac{49}{81}} - \left|-\dfrac{1}{3}\right| + \left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 : \dfrac{1}{4} (0,75 điểm)

0,75

Ta có: 4981=79\sqrt{\dfrac{49}{81}} = \dfrac{7}{9} và ∣−13∣=13\left|-\dfrac{1}{3}\right| = \dfrac{1}{3}

0,25

(−12)3=−18\left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 = -\dfrac{1}{8}, do đó (−12)3:14=(−18):14=(−18)⋅4=−12\left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 : \dfrac{1}{4} = \left(-\dfrac{1}{8}\right) : \dfrac{1}{4} = \left(-\dfrac{1}{8}\right) \cdot 4 = -\dfrac{1}{2}

0,25

Biểu thức bằng: 79−13+(−12)=49−12=8−918=−118\dfrac{7}{9} - \dfrac{1}{3} + \left(-\dfrac{1}{2}\right) = \dfrac{4}{9} - \dfrac{1}{2} = \dfrac{8 - 9}{18} = -\dfrac{1}{18}

0,25

Bài 2
(1,0 điểm)

a

Tìm xx, biết: x+34=12x + \dfrac{3}{4} = \dfrac{1}{2} (0,5 điểm)

0,5

x=12−34x = \dfrac{1}{2} - \dfrac{3}{4}

0,25

x=24−34=−14x = \dfrac{2}{4} - \dfrac{3}{4} = -\dfrac{1}{4}. Vậy x=−14x = -\dfrac{1}{4}.

0,25

b

Tìm xx, biết: ∣x−13∣−12=34\left|x - \dfrac{1}{3}\right| - \dfrac{1}{2} = \dfrac{3}{4} (0,5 điểm)

0,5

∣x−13∣=34+12=54\left|x - \dfrac{1}{3}\right| = \dfrac{3}{4} + \dfrac{1}{2} = \dfrac{5}{4}

0,25

Suy ra hai trường hợp:
• TH1: x−13=54  ⟹  x=54+13=1912x - \dfrac{1}{3} = \dfrac{5}{4} \implies x = \dfrac{5}{4} + \dfrac{1}{3} = \dfrac{19}{12}
• TH2: x−13=−54  ⟹  x=−54+13=−1112x - \dfrac{1}{3} = -\dfrac{5}{4} \implies x = -\dfrac{5}{4} + \dfrac{1}{3} = -\dfrac{11}{12}
Vậy x∈{1912;−1112}x \in \left\{\dfrac{19}{12}; -\dfrac{11}{12}\right\}.

0,25

Bài 3
(2,0 điểm)

[Hình vẽ]

a

Chứng minh rằng a∥ba \parallel b (0,75 điểm)

0,75

Theo giả thiết, ta có: a⊥ca \perp c tại AA và b⊥cb \perp c tại BB.

0,25

Vì hai đường thẳng phân biệt aa và bb cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba là cc

0,25

Nên a∥ba \parallel b (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song).

0,25

b

Tính số đo của góc CDB^\widehat{CDB} (0,5 điểm)

0,5

Vì a∥ba \parallel b (chứng minh ở câu a), nên hai góc trong cùng phía ACD^\widehat{ACD} và CDB^\widehat{CDB} bù nhau.

0,25

Ta có: ACD^+CDB^=180∘\widehat{ACD} + \widehat{CDB} = 180^\circ
  ⟹  120∘+CDB^=180∘  ⟹  CDB^=180∘−120∘=60∘\implies 120^\circ + \widehat{CDB} = 180^\circ \implies \widehat{CDB} = 180^\circ - 120^\circ = 60^\circ.

0,25

c

Chứng minh rằng tia CtCt song song với tia DzDz (0,75 điểm)

0,75

[Hình vẽ]

Vì CtCt là tia phân giác của ACD^\widehat{ACD} nên: DCt^=12ACD^=12⋅120∘=60∘\widehat{DCt} = \dfrac{1}{2}\widehat{ACD} = \dfrac{1}{2} \cdot 120^\circ = 60^\circ.

0,25

Lại có ACD^\widehat{ACD} và DCa′^\widehat{DCa'} (góc kề bù với ACD^\widehat{ACD}) kề bù nhau, hoặc xét vị trí so le trong:
Tia DzDz là tia phân giác của CDB^\widehat{CDB} nên: CDz^=12CDB^=12⋅60∘=30∘\widehat{CDz} = \dfrac{1}{2}\widehat{CDB} = \dfrac{1}{2} \cdot 60^\circ = 30^\circ.
Do a∥ba \parallel b nên góc so le trong với ACD^\widehat{ACD} là góc CDb′^=120∘\widehat{CDb'} = 120^\circ. Tia DzDz tạo với CDCD góc CDz^=30∘\widehat{CDz} = 30^\circ và CtCt tạo với CDCD góc DCt^=60∘\widehat{DCt} = 60^\circ.

0,25

Ta có: tCD^+zDC^=60∘+(180∘−30∘)\widehat{tCD} + \widehat{zDC} = 60^\circ + (180^\circ - 30^\circ) hay xét hai đường thẳng chứa tia CtCt và DzDz bị cắt bởi đường thẳng CDCD, tổng hai góc trong cùng phía bằng 180∘180^\circ (hoặc hai góc so le trong bằng nhau).
Suy ra Ct∥DzCt \parallel Dz.

0,25

Bài 4
(0,5 điểm)

Tìm GTNN của A=∣x−2026∣+∣x−1∣+2027A = |x - 2026| + |x - 1| + 2027 (0,5 điểm)

0,5

Ta có: ∣x−2026∣=∣2026−x∣|x - 2026| = |2026 - x|.
Áp dụng bất đẳng thức ∣a∣+∣b∣≥∣a+b∣|a| + |b| \ge |a + b|, đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a⋅b≥0a \cdot b \ge 0, ta có:

0,25

∣2026−x∣+∣x−1∣≥∣2026−x+x−1∣=∣2025∣=2025|2026 - x| + |x - 1| \ge |2026 - x + x - 1| = |2025| = 2025.
Do đó A≥2025+2027=4052A \ge 2025 + 2027 = 4052.
Dấu "==" xảy ra khi và chỉ khi (2026−x)(x−1)≥0  ⟺  1≤x≤2026(2026 - x)(x - 1) \ge 0 \iff 1 \le x \le 2026.
Vậy giá trị nhỏ nhất của AA là 40524052, đạt được khi 1≤x≤20261 \le x \le 2026.

0,25

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Xem tất cả