UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Với mọi số hữu tỉ và hai số tự nhiên , ta có công thức
A.
B.
C.
D. ()
Câu 6 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Phân số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Số nào sau đây là số vô tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là đúng về tập hợp số thực ?
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Giá trị tuyệt đối của là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Làm tròn số đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,25 điểm). Cho hai góc kề bù và , biết . Số đo của là
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,25 điểm). Hai góc đối đỉnh thì
A. kề bù nhau
B. phụ nhau
C. bù nhau
D. bằng nhau
Câu 15 (0,25 điểm). Tia là tia phân giác của khi
A. Tia nằm giữa hai tia
B.
C.
D.
Câu 16 (0,25 điểm). Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì hai góc so le trong
A. bằng nhau
B. bù nhau
C. kề nhau
D. phụ nhau
Câu 17 (0,25 điểm). Cho ba đường thẳng phân biệt . Nếu và thì
A.
B.
C. cắt
D. trùng
Câu 18 (0,25 điểm). Nội dung của Tiên đề Euclid về đường thẳng song song là:
A. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.
B. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
C. Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
D. Nếu hai đường thẳng song song thì không bao giờ cắt nhau.
Câu 19 (0,25 điểm). Phần kết luận của định lí: "Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau" là
A. Hai đường thẳng phân biệt
B. Cùng song song với một đường thẳng thứ ba
C. Chúng song song với nhau
D. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song
Câu 20 (0,25 điểm). Bác Ba gửi tiết kiệm triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất một năm. Sau đúng một năm, số tiền lãi bác Ba nhận được là
A. đồng
B. đồng
C. đồng
D. đồng
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):
a)
b)
Bài 2 (1,0 điểm). Tìm , biết:
a)
b)
Bài 3 (2,0 điểm). Cho hai đường thẳng và cùng vuông góc với đường thẳng lần lượt tại và . Một đường thẳng cắt đường thẳng tại và cắt đường thẳng tại sao cho góc (hai điểm và nằm cùng phía đối với đường thẳng ).
a) Chứng minh rằng .
b) Tính số đo của góc .
c) Kẻ tia phân giác của và tia phân giác của . Chứng minh rằng tia song song với tia .
Bài 4 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 7
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác đúng với chương trình học vẫn được cho điểm tối đa của ý đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu/bài thành phần, không làm tròn số.
- Với bài hình học, học sinh vẽ hình sai hoặc không có hình vẽ thì không chấm điểm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | A | A | C | B | C | A | B | C |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | C | D | C | A | B | C | C | B |
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Tính hợp lí: (0,75 điểm) | 0,75 |
Ta có: | 0,25 | ||
0,25 | |||
0,25 | |||
b | Tính: (0,75 điểm) | 0,75 | |
Ta có: và | 0,25 | ||
, do đó | 0,25 | ||
Biểu thức bằng: | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Tìm , biết: (0,5 điểm) | 0,5 |
0,25 | |||
. Vậy . | 0,25 | ||
b | Tìm , biết: (0,5 điểm) | 0,5 | |
0,25 | |||
Suy ra hai trường hợp: | 0,25 | ||
Bài 3 | [Hình vẽ] | ||
a | Chứng minh rằng (0,75 điểm) | 0,75 | |
Theo giả thiết, ta có: tại và tại . | 0,25 | ||
Vì hai đường thẳng phân biệt và cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba là | 0,25 | ||
Nên (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song). | 0,25 | ||
b | Tính số đo của góc (0,5 điểm) | 0,5 | |
Vì (chứng minh ở câu a), nên hai góc trong cùng phía và bù nhau. | 0,25 | ||
Ta có: | 0,25 | ||
c | Chứng minh rằng tia song song với tia (0,75 điểm) | 0,75 | |
[Hình vẽ] | |||
Vì là tia phân giác của nên: . | 0,25 | ||
Lại có và (góc kề bù với ) kề bù nhau, hoặc xét vị trí so le trong: | 0,25 | ||
Ta có: hay xét hai đường thẳng chứa tia và bị cắt bởi đường thẳng , tổng hai góc trong cùng phía bằng (hoặc hai góc so le trong bằng nhau). | 0,25 | ||
Bài 4 | Tìm GTNN của (0,5 điểm) | 0,5 | |
Ta có: . | 0,25 | ||
. | 0,25 |
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.











