Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính viết dưới dạng một lũy thừa là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Làm tròn số đến hàng phần trăm ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành một góc có số đo . Số đo của góc đối đỉnh với góc đó là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì
A. hai góc so le trong bù nhau.
B. hai góc trong cùng phía bằng nhau.
C. hai góc đồng vị bù nhau.
D. hai góc so le trong bằng nhau.
Câu 11 (0,25 điểm). Tia là tia phân giác của góc có số đo . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, số đường thẳng song song với đường thẳng đó là
A.
B.
C.
D. vô số
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho số hữu tỉ . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Số đối của là .
b) .
c) .
d) .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai đường thẳng và cắt nhau tại , biết .
[Hình vẽ]
Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) .
c) .
d) Hai góc và là hai góc kề bù.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh ghi kết quả của mỗi câu vào bài làm.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính: .
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số hữu tỉ , biết và .
Câu 3 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức: .
Câu 4 (0,5 điểm). Cho hai đường thẳng song song và . Đường thẳng cắt cả hai đường thẳng đó, tạo thành một cặp góc trong cùng phía, trong đó một góc có số đo . Số đo của góc còn lại bằng bao nhiêu độ?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm).
a) Tính giá trị của biểu thức: .
b) Tìm , biết: .
Bài 2 (1,0 điểm). Ba bạn An, Bình và Cường cùng góp tiền mua một món quà tặng thầy giáo nhân ngày Nhà giáo Việt Nam. An góp tổng số tiền, Bình góp tổng số tiền, Cường góp đồng.
a) Phân số chỉ số tiền Cường góp so với tổng số tiền mua quà là bao nhiêu?
b) Tính giá tiền của món quà đó.
Bài 3 (1,0 điểm). Cho hai đường thẳng và cắt nhau tại , biết .
a) Tính số đo các góc , và .
b) Vẽ tia là tia phân giác của góc . Tính số đo của góc .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
Hướng dẫn chấm chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm; điểm của từng câu, từng ý được ghi trong bảng dưới đây.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng (Bài 3).
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. TRẮC NGHIỆM NHIỄU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | C | D | A | A | C | D | A | D |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | A | C |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | S | Đ | S |
Đúng 1 ý: 0,1 điểm — 2 ý: 0,25 điểm — 3 ý: 0,5 điểm — cả 4 ý: 1,0 điểm.
III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Tính (0,5 điểm) | 0,5 |
0,25 | |||
0,25 | |||
b | Tìm , biết (0,5 điểm) | 0,5 | |
0,25 | |||
| 0,25 | ||
Bài 2 | a | Phân số chỉ số tiền Cường góp (0,5 điểm) | 0,5 |
Số tiền An và Bình góp chiếm: (tổng số tiền) | 0,25 | ||
Cường góp: (tổng số tiền) | 0,25 | ||
b | Tính giá tiền của món quà (0,5 điểm) | 0,5 | |
Giá tiền món quà: | 0,25 | ||
(đồng). | 0,25 | ||
Bài 3 | [Hình vẽ] | ||
a | Tính , , (0,5 điểm) | 0,5 | |
(hai góc đối đỉnh) | 0,25 | ||
(hai góc kề bù); | 0,25 | ||
b | Vẽ tia là tia phân giác của , tính (0,5 điểm) | 0,5 | |
là tia phân giác của nên | 0,25 | ||
0,25 |
Lưu ý khi chấm Bài 3: học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm điểm phần chứng minh, tính toán tương ứng.











