Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 7

ToánLớp 7MChia sẻ bởi Mơ Khổng 0 lượt sử dụng đề

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ −25-\dfrac{2}{5} là

A. −52-\dfrac{5}{2}

B. 25\dfrac{2}{5}

C. −25-\dfrac{2}{5}

D. 52\dfrac{5}{2}

Câu 2 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính −34+56-\dfrac{3}{4} + \dfrac{5}{6} là

A. −112-\dfrac{1}{12}

B. 124\dfrac{1}{24}

C. 112\dfrac{1}{12}

D. −124-\dfrac{1}{24}

Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (12)2⋅(12)3\left(\dfrac{1}{2}\right)^2 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^3 viết dưới dạng một lũy thừa là

A. (14)6\left(\dfrac{1}{4}\right)^6

B. (12)6\left(\dfrac{1}{2}\right)^6

C. (12)5\left(\dfrac{1}{2}\right)^5

D. (14)5\left(\dfrac{1}{4}\right)^5

Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 12:(−34)\dfrac{1}{2} : \left(-\dfrac{3}{4}\right) là

A. 23\dfrac{2}{3}

B. −38-\dfrac{3}{8}

C. 38\dfrac{3}{8}

D. −23-\dfrac{2}{3}

Câu 5 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của 8181 là

A. 99

B. −9-9

C. ±9\pm 9

D. 8181

Câu 6 (0,25 điểm). Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

A. 5\sqrt{5}

B. 4\sqrt{4}

C. 0,(3)0,(3)

D. −72-\dfrac{7}{2}

Câu 7 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức ∣−3,5∣−∣1,5∣\left| -3,5 \right| - \left| 1,5 \right| là

A. 55

B. −5-5

C. 22

D. −2-2

Câu 8 (0,25 điểm). Làm tròn số 12,345612,3456 đến hàng phần trăm ta được

A. 12,312,3

B. 12,34612,346

C. 12,3412,34

D. 12,3512,35

Câu 9 (0,25 điểm). Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành một góc có số đo 40∘40^\circ. Số đo của góc đối đỉnh với góc đó là

A. 40∘40^\circ

B. 140∘140^\circ

C. 50∘50^\circ

D. 180∘180^\circ

Câu 10 (0,25 điểm). Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì

A. hai góc so le trong bù nhau.

B. hai góc trong cùng phía bằng nhau.

C. hai góc đồng vị bù nhau.

D. hai góc so le trong bằng nhau.

Câu 11 (0,25 điểm). Tia OzOz là tia phân giác của góc xOyxOy có số đo 120∘120^\circ. Số đo của góc xOzxOz là

A. 60∘60^\circ

B. 120∘120^\circ

C. 30∘30^\circ

D. 240∘240^\circ

Câu 12 (0,25 điểm). Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, số đường thẳng song song với đường thẳng đó là

A. 00

B. 22

C. 11

D. vô số

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho số hữu tỉ a=−34a = -\dfrac{3}{4}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Số đối của aa là 34\dfrac{3}{4}.

b) ∣a∣=−34\left| a \right| = -\dfrac{3}{4}.

c) a2=916a^2 = \dfrac{9}{16}.

d) a>−0,7a > -0,7.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai đường thẳng xx′xx' và yy′yy' cắt nhau tại OO, biết xOy^=60∘\widehat{xOy} = 60^\circ.

[Hình vẽ]

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) x′Oy′^=60∘\widehat{x'Oy'} = 60^\circ.

b) xOy′^=60∘\widehat{xOy'} = 60^\circ.

c) x′Oy^=120∘\widehat{x'Oy} = 120^\circ.

d) Hai góc xOyxOy và x′Oy′x'Oy' là hai góc kề bù.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh ghi kết quả của mỗi câu vào bài làm.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính: (−34):98\left(-\dfrac{3}{4}\right) : \dfrac{9}{8}.

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số hữu tỉ xx, biết ∣x∣=2,5\left| x \right| = 2,5 và x<0x < 0.

Câu 3 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức: 0,25+∣−1,5∣\sqrt{0,25} + \left| -1,5 \right|.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho hai đường thẳng song song aa và bb. Đường thẳng cc cắt cả hai đường thẳng đó, tạo thành một cặp góc trong cùng phía, trong đó một góc có số đo 75∘75^\circ. Số đo của góc còn lại bằng bao nhiêu độ?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm).

a) Tính giá trị của biểu thức: A=37⋅−59+37⋅−49A = \dfrac{3}{7} \cdot \dfrac{-5}{9} + \dfrac{3}{7} \cdot \dfrac{-4}{9}.

b) Tìm xx, biết: ∣2x−1∣=3\left| 2x - 1 \right| = 3.

Bài 2 (1,0 điểm). Ba bạn An, Bình và Cường cùng góp tiền mua một món quà tặng thầy giáo nhân ngày Nhà giáo Việt Nam. An góp 13\dfrac{1}{3} tổng số tiền, Bình góp 25\dfrac{2}{5} tổng số tiền, Cường góp 40 00040\,000 đồng.

a) Phân số chỉ số tiền Cường góp so với tổng số tiền mua quà là bao nhiêu?

b) Tính giá tiền của món quà đó.

Bài 3 (1,0 điểm). Cho hai đường thẳng xx′xx' và yy′yy' cắt nhau tại OO, biết xOy^=50∘\widehat{xOy} = 50^\circ.

a) Tính số đo các góc x′Oy′^\widehat{x'Oy'}, xOy′^\widehat{xOy'} và x′Oy^\widehat{x'Oy}.

b) Vẽ tia OtOt là tia phân giác của góc xOyxOy. Tính số đo của góc x′Ot^\widehat{x'Ot}.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Tổng điểm toàn bài là 10,0 điểm; điểm của từng câu, từng ý được ghi trong bảng dưới đây.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng (Bài 3).
- Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM NHIỄU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

C

D

A

A

C

D

A

D

Câu

11

12

Đáp án

A

C

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

S

Đ

S

Đ

S

Đ

S

Đúng 1 ý: 0,1 điểm — 2 ý: 0,25 điểm — 3 ý: 0,5 điểm — cả 4 ý: 1,0 điểm.

III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

Đáp án

−23-\dfrac{2}{3}

−2,5-2,5

22

105105

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,0 điểm)

a

Tính A=37⋅−59+37⋅−49A = \dfrac{3}{7} \cdot \dfrac{-5}{9} + \dfrac{3}{7} \cdot \dfrac{-4}{9} (0,5 điểm)

0,5

A=37(−59+−49)=37⋅(−1)A = \dfrac{3}{7}\left(\dfrac{-5}{9} + \dfrac{-4}{9}\right) = \dfrac{3}{7} \cdot (-1)

0,25

A=−37A = -\dfrac{3}{7}

0,25

b

Tìm xx, biết ∣2x−1∣=3\left| 2x - 1 \right| = 3 (0,5 điểm)

0,5

2x−1=3⇒2x=4⇒x=22x - 1 = 3 \Rightarrow 2x = 4 \Rightarrow x = 2

0,25

2x−1=−3⇒2x=−2⇒x=−12x - 1 = -3 \Rightarrow 2x = -2 \Rightarrow x = -1
Kết luận: x=2x = 2 hoặc x=−1x = -1

0,25

Bài 2
(1,0 điểm)

a

Phân số chỉ số tiền Cường góp (0,5 điểm)

0,5

Số tiền An và Bình góp chiếm: 13+25=1115\dfrac{1}{3} + \dfrac{2}{5} = \dfrac{11}{15} (tổng số tiền)

0,25

Cường góp: 1−1115=4151 - \dfrac{11}{15} = \dfrac{4}{15} (tổng số tiền)

0,25

b

Tính giá tiền của món quà (0,5 điểm)

0,5

Giá tiền món quà: 40 000:415=40 000⋅15440\,000 : \dfrac{4}{15} = 40\,000 \cdot \dfrac{15}{4}

0,25

=150 000= 150\,000 (đồng).
Vậy món quà giá 150 000150\,000 đồng.

0,25

Bài 3
(1,0 điểm)

[Hình vẽ]

a

Tính x′Oy′^\widehat{x'Oy'}, xOy′^\widehat{xOy'}, x′Oy^\widehat{x'Oy} (0,5 điểm)

0,5

x′Oy′^=xOy^=50∘\widehat{x'Oy'} = \widehat{xOy} = 50^\circ (hai góc đối đỉnh)

0,25

xOy′^=180∘−50∘=130∘\widehat{xOy'} = 180^\circ - 50^\circ = 130^\circ (hai góc kề bù);
x′Oy^=xOy′^=130∘\widehat{x'Oy} = \widehat{xOy'} = 130^\circ (hai góc đối đỉnh)

0,25

b

Vẽ tia OtOt là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy}, tính x′Ot^\widehat{x'Ot} (0,5 điểm)

0,5

OtOt là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy} nên xOt^=50∘2=25∘\widehat{xOt} = \dfrac{50^\circ}{2} = 25^\circ

0,25

x′Ot^=180∘−xOt^=180∘−25∘=155∘\widehat{x'Ot} = 180^\circ - \widehat{xOt} = 180^\circ - 25^\circ = 155^\circ

0,25

Lưu ý khi chấm Bài 3: học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không chấm điểm phần chứng minh, tính toán tương ứng.

Xem tất cả