UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12, mỗi câu chọn một phương án.
Câu 1. Một đường tròn có bán kính cm. Độ dài của cung tròn có số đo rad trên đường tròn đó bằng
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
Câu 2. Cho góc lượng giác có số đo thuộc khoảng . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 3. Cho . Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Tập xác định của hàm số là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C. hoặc
D.
Câu 7. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho cấp số cộng có và công sai . Số hạng bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Ba số , , theo thứ tự lập thành một cấp số cộng khi và chỉ khi
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?
A.
B.
C.
D.
Cho bảng số liệu ghép nhóm sau về thời gian làm bài tập về nhà trong một ngày của 40 học sinh lớp 11:
Nhóm thời gian (phút) | ||||
|---|---|---|---|---|
Tần số | 5 | 12 | 18 | 5 |
Câu 11. Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho các khẳng định sau về giá trị lượng giác và phương trình lượng giác.
a) với mọi số thực .
b) Phương trình có nghiệm và .
c) Phương trình có nghiệm .
d) Phương trình có đúng 3 nghiệm thuộc đoạn .
Câu 2. Cho cấp số cộng có và .
a) Công sai của cấp số cộng bằng .
b) .
c) Tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng bằng .
d) Số là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4, ghi kết quả vào bài làm.
Câu 1. Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2. Cho cấp số nhân có và . Tìm công bội của cấp số nhân, biết .
Câu 3. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian chạy cự li m (đơn vị: giây) của 40 học sinh:
Nhóm thời gian (giây) | ||||
|---|---|---|---|---|
Tần số | 6 | 10 | 14 | 10 |
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 4. Mực nước ở một cảng biển lên xuống theo thủy triều. Chiều cao (mét) của mực nước tại thời điểm (giờ, ) được cho bởi công thức . Hỏi sau khi bắt đầu quan sát bao nhiêu giờ thì lần đầu tiên mực nước đạt m?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải phương trình .
Bài 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai .
a) Tìm số hạng tổng quát và số hạng thứ 15 của cấp số cộng.
b) Tính tổng 20 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
Bài 3 (1,0 điểm). Một bức tường rào được xây bằng gạch theo quy luật: hàng thứ nhất (dưới cùng) có 45 viên gạch, mỗi hàng phía trên có ít hơn hàng ngay dưới nó 2 viên và hàng trên cùng có 21 viên.
a) Hỏi bức tường có bao nhiêu hàng gạch?
b) Biết mỗi viên gạch có giá 2 500 đồng, tính số tiền mua gạch để xây bức tường (bỏ qua hao hụt).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Bài kiểm tra gồm bốn phần: trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm), trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm), trả lời ngắn (2,0 điểm) và tự luận (3,0 điểm); tổng 10,0 điểm.
- Phần I, II, III chấm theo bảng đáp án dưới đây.
- Phần tự luận chấm theo thang điểm chi tiết; học sinh trình bày theo cách khác mà lập luận đúng, chặt chẽ vẫn được điểm tối đa của phần tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | A | D | B | C | C | C |
Câu | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | B | B | A |
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm). Mỗi câu 1,0 điểm; điểm của một câu tính theo số ý đúng: đúng 1 ý được 0,1 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm, đúng 3 ý được 0,5 điểm, đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | S | Đ | S | Đ | Đ | S | Đ | S |
3. Phần III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm). Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án |
4. Phần IV. Tự luận (3,0 điểm).
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | Giải phương trình | 1,0 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
Suy ra ; | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Tìm số hạng tổng quát và (0,5 điểm) | 0,5 |
0,25 | |||
0,25 | |||
b | Tính (0,5 điểm) | 0,5 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
Bài 3 | a | Tìm số hàng gạch (0,5 điểm) | 0,5 |
Số viên gạch các hàng lập thành cấp số cộng với , | 0,25 | ||
: bức tường có 13 hàng | 0,25 | ||
b | Tính số tiền mua gạch (0,5 điểm) | 0,5 | |
Tổng số viên gạch: (viên) | 0,25 | ||
Số tiền: (đồng) | 0,25 |
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
C. LỜI GIẢI TÓM TẮT
Phần I.
Câu 1: (cm) → C.
Câu 2: nên , → B.
Câu 3: → A.
Câu 4: → D.
Câu 5: xác định khi , tức → B.
Câu 6: hoặc → C.
Câu 7: mà nên vô nghiệm → C.
Câu 8: → C.
Câu 9: , , lập thành cấp số cộng khi → D.
Câu 10: Dãy có thương giữa hai số liên tiếp luôn bằng → B.
Câu 11: , ; tần số tích lũy nên thuộc nhóm → B.
Câu 12: → A.
Phần II.
Câu 1: a) nên S; b) đúng hai họ nghiệm chuẩn nên Đ; c) nghiệm phải là nên S; d) cho , đúng 3 nghiệm nên Đ.
Câu 2: nên a) Đ; , nên b) S; nên c) Đ; không có nguyên dương nên d) S.
Phần III.
Câu 1: .
Câu 2: , với suy ra .
Câu 3: Nhóm chứa mốt là với tần số 14; .
Câu 4: , lần đầu tiên ứng với , được (giờ).
Phần IV. Lời giải chi tiết đã trình bày ở các bước của bảng thang điểm mục B.4.











