PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN (3,0 điểm)
Chọn một phương án đúng trong mỗi câu sau.
Câu 1 (0,25 điểm). Góc có số đo đổi sang rađian bằng
Câu 2 (0,25 điểm). Cho góc lượng giác thoả mãn và . Giá trị của bằng
Câu 3 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Hàm số tuần hoàn với chu kì
Câu 5 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A. ;
B. ;
C. ;
D. ;
Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có và công sai . Số hạng bằng
Câu 8 (0,25 điểm). Cho dãy số xác định bởi . Số hạng bằng
Câu 9 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có và công bội . Số hạng bằng
Câu 10 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có và . Tổng số hạng đầu tiên của cấp số nhân bằng
Câu 11 (0,25 điểm). Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là
Câu 12 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có và . Công bội của cấp số nhân bằng
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho góc lượng giác thoả mãn và .
a) .
b) .
c) .
d) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai phương trình: và .
a) Phương trình có các nghiệm và .
b) Phương trình có các nghiệm và .
c) Trên khoảng , phương trình có đúng nghiệm.
d) Tổng các nghiệm của phương trình trên đoạn bằng .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Cho . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng có và . Tính tổng của số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.
Câu 3 (0,5 điểm). Tính số nghiệm của phương trình trên đoạn .
Câu 4 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân có , và công bội dương. Tính tổng số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm).
a) Cho góc thoả mãn và . Tính và .
b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số .
Câu 2 (1,0 điểm). Anh Bình gửi triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất /năm, tiền lãi sau mỗi năm được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo.
a) Tính số tiền anh Bình nhận được sau năm (làm tròn đến hàng phần trăm của triệu đồng).
b) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì số tiền cả gốc lẫn lãi của anh Bình vượt quá triệu đồng?
Câu 3 (1,0 điểm). Thời gian chạy m (đơn vị: giây) của học sinh lớp 11A được ghi lại trong bảng số liệu ghép nhóm sau:
Thời gian (giây) |
|
|
|
|
|---|
Số học sinh |
|
|
|
|
a) Tính thời gian chạy trung bình của học sinh (làm tròn đến hàng phần trăm).
b) Tìm nhóm chứa mốt, tính mốt và tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI CHI TIẾT
A. BẢNG ĐÁP ÁN NHANH
I. Trắc nghiệm nhiều phương án (câu 1 – 10)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|
Đáp án | A | B | C | D | A | C | B | D | A | B |
II. Trắc nghiệm đúng – sai
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | Đ | Đ | Đ | S | Đ |
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|
Đáp án |
|
|
|
|
B. LỜI GIẢI CHI TIẾT
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN
Câu 1. Chọn A.
Đổi số đo: .
Câu 2. Chọn B.
Vì nên . Ta có
Câu 3. Chọn C.
Hàm số xác định khi .
Vậy .
Câu 4. Chọn D.
Hàm số tuần hoàn với chu kì .
Câu 5. Chọn A.
Câu 6. Chọn C.
.
Câu 7. Chọn B.
.
Câu 8. Chọn D.
.
Câu 9. Chọn A.
.
Câu 10. Chọn B.
.
Câu 11. Chọn C.
. Với được ; với được là nghiệm dương nhỏ nhất.
Câu 12. Chọn D.
.
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI
Câu 1.
Vì nên , . Từ suy ra
a) Đúng, vì .
b) Đúng, vì .
c) Sai, vì (đề cho là thiếu dấu âm).
d) Đúng. Với mọi , ; dấu bằng xảy ra khi , . Vậy giá trị lớn nhất bằng .
Câu 2.
a) Đúng.
b) Đúng. .
c) Sai. Trên , phương trình chỉ có hai nghiệm và (các nghiệm đều lớn hơn ).
d) Đúng. Trên : từ họ được ; từ họ được . Tổng bằng .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. .
Vì , chia cả tử và mẫu cho :
Câu 2. .
.
.
Câu 3. Có nghiệm.
Đặt , : hoặc .
- ; trên được , .
- ; trên được .
Vậy phương trình có nghiệm trên .
Câu 4. .
; vì nên .
.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
Câu 1.
a) Vì nên . Ta có
b) Với mọi : nên
Giá trị nhỏ nhất khi .
Giá trị lớn nhất khi … cụ thể ; và cho giá trị nhỏ nhất.
Vậy tại ; tại .
Câu 2.
Số tiền sau năm là (triệu đồng).
a) Sau năm:
b) Cần . Lấy lôgarit:
Vì nguyên nên . Thử lại: ; .
Vậy sau ít nhất năm thì số tiền vượt quá triệu đồng.
Câu 3.
Giá trị đại diện các nhóm lần lượt là ; ; ; với tần số ; ; ; (tổng ).
a) Thời gian chạy trung bình:
b) Nhóm chứa mốt là nhóm có tần số lớn nhất: với , , , , :
Tần số tích luỹ: ; ; ; . Vì và nên nhóm chứa trung vị là :
Vậy giây; ; .