SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề kiểm tra gồm 03 trang)
Mã đề: 102
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Góc có số đo đổi sang radian là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Với mọi số thực , , công thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho dãy số với . Số hạng của dãy số là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Số hạng tổng quát của cấp số nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Hình chóp tam giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong không gian, hai đường thẳng không cùng nằm trong bất kì mặt phẳng nào được gọi là hai đường thẳng
A. song song
B. cắt nhau
C. chéo nhau
D. trùng nhau
Câu 11. Cho dãy số xác định bởi và với mọi . Số hạng của dãy số là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho cấp số nhân có và . Công bội của cấp số nhân đó là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Cho hàm số .
a) .
b) với mọi .
c) Tập giá trị của hàm số là đoạn .
d) Phương trình có các nghiệm là .
Câu 2. Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai .
a) .
b) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là .
c) .
d) Số là số hạng thứ của cấp số cộng đã cho.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Cho góc thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2. Cho với . Tính giá trị của (viết kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 3. Độ sâu (mét) của mực nước ở một cảng biển vào thời điểm (giờ) sau 0 giờ của một ngày được cho bởi công thức với . Trong ngày đó, có bao nhiêu thời điểm mực nước tại cảng có độ sâu đúng bằng mét?
Câu 4. Một quả bóng cao su được thả rơi từ độ cao m xuống mặt đất. Mỗi lần chạm đất, quả bóng lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng độ cao của lần rơi ngay trước đó. Tính tổng quãng đường (đơn vị: mét) mà quả bóng đã di chuyển kể từ lúc được thả cho đến khi chạm đất lần thứ năm.
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm tập xác định của hàm số .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho hình chóp có đáy là tứ giác lồi, hai cạnh và không song song. Gọi là giao điểm của và . Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng: và ; và .
Câu 3 (0,5 điểm). Cho góc thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 4 (0,5 điểm). Một hội trường có hàng ghế. Hàng thứ nhất có ghế, kể từ hàng thứ hai trở đi, mỗi hàng có nhiều hơn hàng liền trước ghế. Hỏi hàng cuối cùng có bao nhiêu ghế và hội trường có tất cả bao nhiêu ghế?
Câu 5 (0,5 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , lần lượt là trung điểm của và . Chứng minh rằng:
a) ;
b) .
Câu 6 (0,5 điểm). Một vòng đu quay có bán kính m, tâm của vòng quay cách mặt đất m. Vòng đu quay quay đều ngược chiều kim đồng hồ, mỗi vòng hết phút. Một cabin bắt đầu chuyển động từ vị trí thấp nhất của vòng quay. Hỏi sau phút, cabin đó cách mặt đất bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – MÃ ĐỀ 102
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | D | A | C | A | B | C | D | A | C | D | B |
Lời giải chi tiết
Câu 1. Chọn B. Ta có .
Câu 2. Chọn D. Theo công thức cộng: . Các phương án còn lại sai vì , và .
Câu 3. Chọn A. Hàm số có tập xác định (đối xứng) và với mọi nên là hàm số chẵn. Các hàm số , , đều là hàm số lẻ.
Câu 4. Chọn C. .
Câu 5. Chọn A. .
Câu 6. Chọn B. Với ta có với mọi , nên là dãy số tăng.
(Dãy giảm; dãy không tăng, không giảm; dãy giảm.)
Câu 7. Chọn C. Dãy có nên là cấp số nhân với công bội .
Câu 8. Chọn D. .
Câu 9. Chọn A. Hình chóp tam giác có 3 cạnh bên , , và 3 cạnh đáy , , , tổng cộng 6 cạnh (Hình 1).

Hình 1. Hình chóp tam giác
Câu 10. Chọn C. Theo định nghĩa, hai đường thẳng không cùng nằm trong bất kì mặt phẳng nào là hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 11. Chọn D. ; ; .
Câu 12. Chọn B. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | Ý a) | Ý b) | Ý c) | Ý d) |
|---|---|---|---|---|
1 | Sai | Đúng | Sai | Sai |
2 | Đúng | Đúng | Đúng | Sai |
Lời giải chi tiết
Câu 1. .
a) Sai. .
b) Đúng. Hai góc và bù nhau nên , do đó . Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn của góc và điểm của góc đối xứng nhau qua trục tung nên có cùng tung độ (Hình 2).

Hình 2. Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin
c) Sai. Vì nên ; tập giá trị của hàm số là .
d) Sai. hoặc .
(Chẳng hạn cho .)
Câu 2. Cấp số cộng , .
a) Đúng. .
b) Đúng. .
c) Đúng. .
d) Sai. . Vậy không phải là số hạng của cấp số cộng.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | 10 | -0,96 | 6 | 69 |
Lời giải chi tiết
Câu 1. Đáp án: .
Vì nên . Chia cả tử và mẫu của cho ta được
Câu 2. Đáp án: .
Vì nên , suy ra .
Do đó .
Câu 3. Đáp án: .
- Với : , nên , cho ; ; .
- Với : , nên , cho ; ; .
Vậy có 6 thời điểm (Hình 3: đường thẳng cắt đồ thị tại 6 điểm).

*Hình 3. Đồ thị độ sâu mực nước trên
Câu 4. Đáp án: .
Lần rơi đầu tiên bóng đi được m. Kể từ lần chạm đất thứ nhất đến lần chạm đất thứ năm, bóng nảy lên rồi rơi xuống 4 lần với các độ cao lần lượt là ; ; ; (m) — đây là cấp số nhân có , .
Tổng các độ cao nảy lên: (m).
Mỗi lần nảy, bóng đi lên và đi xuống cùng một độ cao, nên tổng quãng đường là
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | Tìm tập xác định của hàm số (0,5 điểm). | ||
Hàm số xác định . | 0,25 | ||
. Vậy tập xác định . | 0,25 | ||
2 | Tìm giao tuyến của và ; của và (0,5 điểm). [Hình vẽ] | ||
• Giao tuyến của và : là điểm chung thứ nhất. Vì nên và , suy ra là điểm chung thứ hai. Vậy . | 0,25 | ||
• Giao tuyến của và : là điểm chung thứ nhất. Trong mặt phẳng , và không song song nên cắt nhau tại điểm . Ta có và nên là điểm chung thứ hai. Vậy . | 0,25 | ||
3 | Cho . Tính (0,5 điểm). | ||
Ta có nên , suy ra . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
4 | Hội trường 25 hàng ghế, hàng đầu 20 ghế, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng liền trước 3 ghế. Hỏi hàng cuối cùng có bao nhiêu ghế và hội trường có tất cả bao nhiêu ghế? (0,5 điểm). | ||
Số ghế ở các hàng lập thành cấp số cộng có , công sai , . Số ghế ở hàng cuối cùng: (ghế). | 0,25 | ||
Tổng số ghế của hội trường: (ghế). | 0,25 | ||
5 | Chứng minh ; (0,5 điểm). [Hình vẽ] | ||
a) | là đường trung bình của tam giác nên . Mà (vì là hình bình hành) nên . Lại có và nên . | 0,25 | |
b) | là trung điểm của , là trung điểm của nên là đường trung bình của tam giác , suy ra . Mà và nên . | 0,25 | |
6 | Vòng đu quay bán kính m, tâm cách mặt đất m, quay đều ngược chiều kim đồng hồ mỗi vòng hết phút, cabin xuất phát từ vị trí thấp nhất. Sau phút cabin cách mặt đất bao nhiêu mét? (0,5 điểm). [Hình vẽ] | ||
Gọi là tâm vòng quay, là vị trí thấp nhất, là vị trí của cabin sau 3 phút. Trong 3 phút, vòng quay quay được vòng nên góc lượng giác . | 0,25 | ||
Chọn hệ trục có gốc tại , trục hướng thẳng đứng lên trên. Tia ứng với góc nên tia ứng với góc ; tung độ của là . Vậy cabin cách mặt đất (m). | 0,25 |
Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm của từng câu.
SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT LÊ QUẢNG CHÍ
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề kiểm tra gồm 03 trang)
Mã đề: 103
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Góc có số đo đổi sang radian là
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Với mọi số thực , , công thức nào sau đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
B.
C.
D.
Câu 4. Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Cho dãy số với . Số hạng của dãy số là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Trong các dãy số cho bởi số hạng tổng quát sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Số hạng tổng quát của cấp số nhân là
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Hình chóp ngũ giác có tất cả bao nhiêu cạnh?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong không gian, hai đường thẳng không cùng nằm trong bất kì mặt phẳng nào được gọi là hai đường thẳng
A. chéo nhau
B. song song
C. cắt nhau
D. trùng nhau
Câu 11. Cho dãy số xác định bởi và với mọi . Số hạng của dãy số là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Cho cấp số nhân có và . Công bội của cấp số nhân đó là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời câu 1 và câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Cho hàm số .
a) .
b) với mọi .
c) Tập giá trị của hàm số là đoạn .
d) Phương trình có các nghiệm là .
Câu 2. Cho cấp số cộng có số hạng đầu và công sai .
a) .
b) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là .
c) .
d) Số là số hạng thứ của cấp số cộng đã cho.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Cho góc thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức (viết kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 2. Cho với . Tính giá trị của (viết kết quả dưới dạng số thập phân).
Câu 3. Độ sâu (mét) của mực nước ở một cảng biển vào thời điểm (giờ) sau 0 giờ của một ngày được cho bởi công thức với . Trong ngày đó, có bao nhiêu thời điểm mực nước tại cảng có độ sâu đúng bằng mét?
Câu 4. Một quả bóng cao su được thả rơi từ độ cao m xuống mặt đất. Mỗi lần chạm đất, quả bóng lại nảy lên theo phương thẳng đứng với độ cao bằng độ cao của lần rơi ngay trước đó. Tính tổng quãng đường (đơn vị: mét) mà quả bóng đã di chuyển kể từ lúc được thả cho đến khi chạm đất lần thứ tư.
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5 điểm). Tìm tập xác định của hàm số .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho hình chóp có đáy là tứ giác lồi, hai cạnh và không song song. Gọi là giao điểm của và . Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng: và ; và .
Câu 3 (0,5 điểm). Cho góc thỏa mãn . Tính giá trị của biểu thức .
Câu 4 (0,5 điểm). Một hội trường có hàng ghế. Hàng thứ nhất có ghế, kể từ hàng thứ hai trở đi, mỗi hàng có nhiều hơn hàng liền trước ghế. Hỏi hàng cuối cùng có bao nhiêu ghế và hội trường có tất cả bao nhiêu ghế?
Câu 5 (0,5 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , lần lượt là trung điểm của và . Chứng minh rằng:
a) ;
b) .
Câu 6 (0,5 điểm). Một vòng đu quay có bán kính m, tâm của vòng quay cách mặt đất m. Vòng đu quay quay đều ngược chiều kim đồng hồ, mỗi vòng hết phút. Một cabin bắt đầu chuyển động từ vị trí thấp nhất của vòng quay. Hỏi sau phút, cabin đó cách mặt đất bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
HƯỚNG DẪN CHẤM – MÃ ĐỀ 103
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | D | C | B | A | B | D | A | C | D | A | C | B |
Lời giải chi tiết
Câu 1. Chọn D. Ta có .
Câu 2. Chọn C. Theo công thức nhân đôi: . Các phương án còn lại sai vì , và (chẳng hạn ).
Câu 3. Chọn B. Hàm số có tập xác định (đối xứng) và với mọi nên là hàm số chẵn. Các hàm số , , đều là hàm số lẻ.
Câu 4. Chọn A. .
Câu 5. Chọn B. .
Câu 6. Chọn D. Với ta có với mọi , nên là dãy số tăng.
(Dãy giảm; dãy không tăng, không giảm; dãy giảm.)
Câu 7. Chọn A. Dãy có nên là cấp số nhân với công bội .
Câu 8. Chọn C. .
Câu 9. Chọn D. Hình chóp ngũ giác có 5 cạnh bên , , , , và 5 cạnh đáy , , , , , tổng cộng 10 cạnh (Hình 1).

Hình 1. Hình chóp ngũ giác
Câu 10. Chọn A. Theo định nghĩa, hai đường thẳng không cùng nằm trong bất kì mặt phẳng nào là hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 11. Chọn C. ; ; .
Câu 12. Chọn B. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | Ý a) | Ý b) | Ý c) | Ý d) |
|---|---|---|---|---|
1 | Đúng | Đúng | Đúng | Sai |
2 | Sai | Đúng | Sai | Đúng |
Lời giải chi tiết
Câu 1. .
a) Đúng. .
b) Đúng. Hai góc và bù nhau nên , do đó . Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn của góc và điểm của góc đối xứng nhau qua trục tung nên có cùng tung độ (Hình 2).

Hình 2. Hai góc bù nhau có cùng giá trị sin
c) Đúng. Vì nên ; tập giá trị của hàm số là .
d) Sai. hoặc .
(Chẳng hạn cho .)
Câu 2. Cấp số cộng , .
a) Sai. .
b) Đúng. .
c) Sai. .
d) Đúng. . Vậy là số hạng thứ .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | 0,8 | 0,5376 | 2 | 103 |
Lời giải chi tiết
Câu 1. Đáp án: .
Vì nên . Chia cả tử và mẫu của cho ta được
Câu 2. Đáp án: .
Vì nên , suy ra .
Do đó .
Câu 3. Đáp án: .
- Với : , nên , cho .
- Với : , nên , cho .
Vậy có 2 thời điểm: 4 giờ và 20 giờ (Hình 3: đường thẳng cắt đồ thị tại 2 điểm).

*Hình 3. Đồ thị độ sâu mực nước trên
Câu 4. Đáp án: .
Lần rơi đầu tiên bóng đi được m. Kể từ lần chạm đất thứ nhất đến lần chạm đất thứ tư, bóng nảy lên rồi rơi xuống 3 lần với các độ cao lần lượt là ; ; (m) — đây là cấp số nhân có , .
Tổng các độ cao nảy lên: (m).
Mỗi lần nảy, bóng đi lên và đi xuống cùng một độ cao, nên tổng quãng đường là
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
1 | Tìm tập xác định của hàm số (0,5 điểm). | ||
Hàm số xác định . | 0,25 | ||
. Vậy tập xác định . | 0,25 | ||
2 | Tìm giao tuyến của và ; của và (0,5 điểm). [Hình vẽ] | ||
• Giao tuyến của và : là điểm chung thứ nhất. Vì nên và , suy ra là điểm chung thứ hai. Vậy . | 0,25 | ||
• Giao tuyến của và : là điểm chung thứ nhất. Trong mặt phẳng , và không song song nên cắt nhau tại điểm . Ta có và nên là điểm chung thứ hai. Vậy . | 0,25 | ||
3 | Cho . Tính (0,5 điểm). | ||
Ta có nên , suy ra . | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
4 | Hội trường 18 hàng ghế, hàng đầu 12 ghế, mỗi hàng sau nhiều hơn hàng liền trước 2 ghế. Hỏi hàng cuối cùng có bao nhiêu ghế và hội trường có tất cả bao nhiêu ghế? (0,5 điểm). | ||
Số ghế ở các hàng lập thành cấp số cộng có , công sai , . Số ghế ở hàng cuối cùng: (ghế). | 0,25 | ||
Tổng số ghế của hội trường: (ghế). | 0,25 | ||
5 | Chứng minh ; (0,5 điểm). [Hình vẽ] | ||
a) | là đường trung bình của tam giác nên . Mà (vì là hình bình hành) nên . Lại có và nên . | 0,25 | |
b) | là trung điểm của , là trung điểm của nên là đường trung bình của tam giác , suy ra . Mà và nên . | 0,25 | |
6 | Vòng đu quay bán kính m, tâm cách mặt đất m, quay đều ngược chiều kim đồng hồ mỗi vòng hết phút, cabin xuất phát từ vị trí thấp nhất. Sau phút cabin cách mặt đất bao nhiêu mét? (0,5 điểm). [Hình vẽ] | ||
Gọi là tâm vòng quay, là vị trí thấp nhất, là vị trí của cabin sau 5 phút. Trong 5 phút, vòng quay quay được vòng nên góc lượng giác . | 0,25 | ||
Chọn hệ trục có gốc tại , trục hướng thẳng đứng lên trên. Tia ứng với góc nên tia ứng với góc ; tung độ của là . Vậy cabin cách mặt đất (m). | 0,25 |
Lưu ý: Học sinh giải theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm của từng câu.











