Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán – Lớp 11

ToánLớp 11PChia sẻ bởi Phạm Thị Trang 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12, mỗi câu chọn một phương án đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=1−cos⁡xsin⁡xy = \dfrac{1-\cos x}{\sin x} là

A. R∖{kπ}\mathbb{R}\setminus\{k\pi\}

B. R∖{k2π}\mathbb{R}\setminus\{k2\pi\}

C. R∖{π2+kπ}\mathbb{R}\setminus\left\{\dfrac{\pi}{2}+k\pi\right\}

D. R\mathbb{R}

Câu 2 (0,25 điểm). Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=4−5cos⁡xy = 4 - 5\cos x là

A. 99

B. 44

C. −1-1

D. −5-5

Câu 3 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình 2cos⁡x−2=02\cos x - \sqrt{2} = 0 là

A. x=±π6+k2πx = \pm\dfrac{\pi}{6} + k2\pi

B. x=±π4+k2πx = \pm\dfrac{\pi}{4} + k2\pi

C. x=π4+kπx = \dfrac{\pi}{4} + k\pi

D. x=±3π4+k2πx = \pm\dfrac{3\pi}{4} + k2\pi

Câu 4 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=5u_1 = 5 và công sai d=−3d = -3. Số hạng thứ mười hai của cấp số cộng bằng

A. 3838

B. −22-22

C. −28-28

D. −25-25

Câu 5 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1 = 3 và công bội q=2q = 2. Tổng năm số hạng đầu của cấp số nhân bằng

A. 4848

B. 9696

C. 9393

D. 186186

Câu 6 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u2=5u_2 = 5 và u6=17u_6 = 17. Công sai của cấp số cộng đó bằng

A. 66

B. 44

C. −3-3

D. 33

Câu 7 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm có cỡ mẫu n=25n = 25 với bảng tần số:

Nhóm

[10;20)[10;20)

[20;30)[20;30)

[30;40)[30;40)

[40;50)[40;50)

Tần số

44

66

1010

55

Nhóm chứa trung vị của mẫu số liệu đã cho là

A. [10;20)[10;20)

B. [20;30)[20;30)

C. [30;40)[30;40)

D. [40;50)[40;50)

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB và ACAC. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. MN∥(BCD)MN \parallel (BCD)

B. MN⊂(BCD)MN \subset (BCD)

C. MNMN cắt (BCD)(BCD)

D. MN∥CDMN \parallel CD

Câu 9 (0,25 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) là đường thẳng

A. đi qua SS và song song với ABAB

B. đi qua SS và song song với ADAD

C. đi qua SS và AA

D. đi qua SS và CC

Câu 10 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm với các nhóm [40;50)[40;50), [50;60)[50;60), [60;70)[60;70), [70;80)[70;80) có tần số lần lượt là 66; 2626; 55; 33. Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu là

A. [40;50)[40;50)

B. [50;60)[50;60)

C. [60;70)[60;70)

D. [70;80)[70;80)

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tứ diện ABCDABCD. Gọi G1G_1, G2G_2 lần lượt là trọng tâm của các tam giác ABCABC và ABDABD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. G1G2∥CDG_1G_2 \parallel CD và G1G2=13CDG_1G_2 = \dfrac{1}{3}CD

B. G1G2∥CDG_1G_2 \parallel CD và G1G2=23CDG_1G_2 = \dfrac{2}{3}CD

C. G1G2G_1G_2 và CDCD chéo nhau

D. G1G2G_1G_2 cắt CDCD

Câu 12 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Nếu a∥ba \parallel b, b⊂(P)b \subset (P) và a⊄(P)a \not\subset (P) thì a∥(P)a \parallel (P).

B. Nếu a∥(P)a \parallel (P) thì tồn tại đường thẳng b⊂(P)b \subset (P) sao cho a∥ba \parallel b.

C. Nếu a∥(P)a \parallel (P) và b∥ab \parallel a thì b∥(P)b \parallel (P).

D. Nếu a∥ba \parallel b và b⊂(P)b \subset (P) thì a∥(P)a \parallel (P) hoặc a⊂(P)a \subset (P).

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số y=3sin⁡x−2y = 3\sin x - 2. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Tập xác định của hàm số là R\mathbb{R}.

b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;π2)\left(0;\dfrac{\pi}{2}\right).

c) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 33.

d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −5-5.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=4u_1 = 4 và công sai d=5d = 5. Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) u5=24u_5 = 24.

b) Số hạng tổng quát của cấp số cộng là un=4+5nu_n = 4 + 5n với mọi n≥1n \geq 1.

c) Tổng mười số hạng đầu tiên S10=265S_{10} = 265.

d) Tổng hai mươi số hạng đầu tiên S20=1020S_{20} = 1020.

Câu 3 (1,0 điểm). Tốc độ của 4040 ô tô khi đi qua một trạm đo tốc độ (đơn vị: km/h) được ghi lại ở bảng sau:

Nhóm tốc độ

[50;60)[50;60)

[60;70)[60;70)

[70;80)[70;80)

[80;90)[80;90)

[90;100)[90;100)

Tần số

55

1212

1515

66

22

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) Cỡ mẫu của mẫu số liệu là n=40n = 40.

b) Giá trị đại diện của nhóm [60;70)[60;70) là 6565.

c) Số trung bình của mẫu số liệu bằng 72,572,5.

d) Mốt của mẫu số liệu bằng 7575.

Câu 4 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO, MM là trung điểm của SDSD.

[Hình vẽ]

Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:

a) OM∥(SBC)OM \parallel (SBC).

b) Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là đường thẳng SOSO.

c) Hai đường thẳng SOSO và ADAD cắt nhau.

d) Mặt phẳng (MAB)(MAB) song song với mặt phẳng (SCD)(SCD).

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 6, kết quả là một số viết dưới dạng số nguyên, số thập phân.

Câu 1 (0,5 điểm). Giá trị lớn nhất của hàm số y=5sin⁡x−12cos⁡xy = 5\sin x - 12\cos x bằng bao nhiêu?

Câu 2 (0,5 điểm). Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố trong ngày thứ tt của một năm (quy ước ngày thứ nhất là ngày 1 tháng 1) được cho bởi công thức

h(t)=5sin⁡(π(t−80)180)+11(1≤t≤365, t∈N).h(t) = 5\sin\left(\dfrac{\pi(t-80)}{180}\right) + 11 \quad (1 \leq t \leq 365,\ t \in \mathbb{N}).

Hỏi ngày thứ bao nhiêu của năm thì thành phố đó có số giờ có ánh sáng mặt trời nhiều nhất?

Câu 3 (0,5 điểm). Một rạp hát có 1818 hàng ghế, hàng ghế đầu tiên có 1010 ghế và kể từ hàng thứ hai trở đi, mỗi hàng nhiều hơn hàng ngay trước nó 44 ghế. Hỏi rạp hát đó có tất cả bao nhiêu ghế?

Câu 4 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Số hạng thứ mấy của cấp số nhân bằng 14581458?

Câu 5 (0,5 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bảng tần số sau:

Nhóm

[0;2)[0;2)

[2;4)[2;4)

[4;6)[4;6)

[6;8)[6;8)

Tần số

44

1212

99

55

Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 6 (0,5 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Trên cạnh SCSC lấy điểm MM sao cho SM=3MCSM=3MC. Mặt phẳng (MAB)(MAB) cắt đường thẳng SDSD tại NN. Tính tỉ số SNND\dfrac{SN}{ND}.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

LỜI GIẢI CHI TIẾT

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Bảng đáp án nhanh

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

C

B

C

C

D

C

A

A

B

A

C

Câu 1. Đáp án A.

Hàm số xác định khi sin⁡x≠0⇔x≠kπ\sin x \ne 0 \Leftrightarrow x \ne k\pi. Vậy tập xác định là R∖{kπ}\mathbb{R}\setminus\{k\pi\}.

Câu 2. Đáp án C.

Ta có −1≤cos⁡x≤1-1 \le \cos x \le 1 nên 4−5≤y≤4+54 - 5 \le y \le 4 + 5, tức −1≤y≤9-1 \le y \le 9. Giá trị nhỏ nhất bằng −1-1 (đạt khi cos⁡x=1\cos x = 1).

Câu 3. Đáp án B.

2cos⁡x−2=0⇔cos⁡x=22⇔x=±π4+k2π2\cos x - \sqrt{2} = 0 \Leftrightarrow \cos x = \dfrac{\sqrt{2}}{2} \Leftrightarrow x = \pm\dfrac{\pi}{4} + k2\pi.

Câu 4. Đáp án C.

u12=u1+11d=5+11⋅(−3)=−28u_{12} = u_1 + 11d = 5 + 11 \cdot (-3) = -28.

Câu 5. Đáp án C.

S5=u1⋅1−q51−q=3⋅1−251−2=3⋅31=93S_5 = u_1 \cdot \dfrac{1 - q^5}{1 - q} = 3 \cdot \dfrac{1 - 2^5}{1 - 2} = 3 \cdot 31 = 93.

Câu 6. Đáp án D.

u6−u2=4d⇔17−5=4d⇔d=3u_6 - u_2 = 4d \Leftrightarrow 17 - 5 = 4d \Leftrightarrow d = 3.

Câu 7. Đáp án C.

Cỡ mẫu n=25n = 25, trung vị là số liệu thứ 1313. Tần số tích luỹ: 44; 1010; 2020; 2525. Vị trí 1313 nằm trong nhóm [30;40)[30;40).

Câu 8. Đáp án A.

MNMN là đường trung bình của tam giác ABCABC nên MN∥BCMN \parallel BC. Mà BC⊂(BCD)BC \subset (BCD) và MN⊄(BCD)MN \not\subset (BCD), suy ra MN∥(BCD)MN \parallel (BCD).

Câu 9. Đáp án A.

Hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD) có điểm chung SS và lần lượt chứa hai đường thẳng song song AB∥CDAB \parallel CD, nên giao tuyến là đường thẳng đi qua SS và song song với ABAB.

Câu 10. Đáp án B.

Cỡ mẫu n=6+26+5+3=40n = 6 + 26 + 5 + 3 = 40. Tứ phân vị thứ ba là số liệu thứ 3⋅404=30\dfrac{3 \cdot 40}{4} = 30. Tần số tích luỹ: 66; 3232; 3737; 4040, nên vị trí 3030 thuộc nhóm [50;60)[50;60).

Câu 11. Đáp án A.

Gọi II là trung điểm ABAB. Trong tam giác ABCABC, IG1=13ICIG_1 = \dfrac{1}{3}IC; trong tam giác ABDABD, IG2=13IDIG_2 = \dfrac{1}{3}ID. Do đó IG1IC=IG2ID=13\dfrac{IG_1}{IC} = \dfrac{IG_2}{ID} = \dfrac{1}{3}, suy ra G1G2∥CDG_1G_2 \parallel CD và G1G2=13CDG_1G_2 = \dfrac{1}{3}CD.

Câu 12. Đáp án C.

Khẳng định C sai: nếu a∥(P)a \parallel (P) và b∥ab \parallel a thì bb có thể nằm trong (P)(P) (khi đó không kết luận được b∥(P)b \parallel (P)).

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI

Câu 1. Đáp án: a) Đ – b) S – c) S – d) Đ.

a) Hàm số y=3sin⁡x−2y = 3\sin x - 2 xác định với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}: đúng.

b) Trên (0;π2)\left(0;\dfrac{\pi}{2}\right) hàm sin⁡x\sin x đồng biến nên yy đồng biến (không phải nghịch biến): sai.

c) y≤3⋅1−2=1y \le 3 \cdot 1 - 2 = 1, giá trị lớn nhất bằng 11 (không phải 33): sai.

d) y≥3⋅(−1)−2=−5y \ge 3 \cdot (-1) - 2 = -5, giá trị nhỏ nhất bằng −5-5: đúng.

Câu 2. Đáp án: a) Đ – b) S – c) Đ – d) S.

a) u5=u1+4d=4+20=24u_5 = u_1 + 4d = 4 + 20 = 24: đúng.

b) un=u1+(n−1)d=4+5(n−1)=5n−1u_n = u_1 + (n-1)d = 4 + 5(n-1) = 5n - 1, khác 4+5n4 + 5n: sai.

c) S10=102[2⋅4+9⋅5]=5⋅53=265S_{10} = \dfrac{10}{2}\left[2 \cdot 4 + 9 \cdot 5\right] = 5 \cdot 53 = 265: đúng.

d) S20=202[2⋅4+19⋅5]=10⋅103=1030≠1020S_{20} = \dfrac{20}{2}\left[2 \cdot 4 + 19 \cdot 5\right] = 10 \cdot 103 = 1030 \ne 1020: sai.

Câu 3. Đáp án: a) Đ – b) Đ – c) S – d) S.

a) n=5+12+15+6+2=40n = 5 + 12 + 15 + 6 + 2 = 40: đúng.

b) Giá trị đại diện của [60;70)[60;70) là 60+702=65\dfrac{60 + 70}{2} = 65: đúng.

c) Số trung bình

x‾=55⋅5+65⋅12+75⋅15+85⋅6+95⋅240=288040=72,\overline{x} = \frac{55 \cdot 5 + 65 \cdot 12 + 75 \cdot 15 + 85 \cdot 6 + 95 \cdot 2}{40} = \frac{2880}{40} = 72,

khác 72,572,5: sai.

d) Nhóm chứa mốt là [70;80)[70;80) (tần số 1515 lớn nhất). Mốt

M0=70+15−12(15−12)+(15−6)⋅10=70+312⋅10=72,5,M_0 = 70 + \frac{15 - 12}{(15 - 12) + (15 - 6)} \cdot 10 = 70 + \frac{3}{12} \cdot 10 = 72,5,

khác 7575: sai.

Câu 4. Đáp án: a) Đ – b) Đ – c) S – d) S.

a) OO là trung điểm BDBD, MM là trung điểm SDSD, nên OMOM là đường trung bình của tam giác SBDSBD, suy ra OM∥SBOM \parallel SB. Mà SB⊂(SBC)SB \subset (SBC) và OM⊄(SBC)OM \not\subset (SBC), do đó OM∥(SBC)OM \parallel (SBC): đúng.

b) SS là điểm chung thứ nhất; AC∩BD=OAC \cap BD = O và OO thuộc cả hai mặt phẳng nên giao tuyến là SOSO: đúng.

c) SOSO cắt mặt phẳng đáy tại OO, mà O∉ADO \notin AD, nên SOSO và ADAD chéo nhau: sai.

d) (MAB)(MAB) chứa AB∥CD⊂(SCD)AB \parallel CD \subset (SCD) và chứa điểm M∈(SCD)M \in (SCD), nên hai mặt phẳng cắt nhau theo đường thẳng qua MM song song ABAB; chúng không song song: sai.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN

Câu 1. Đáp số: 1313.

Với a=5a = 5, b=−12b = -12: 5sin⁡x−12cos⁡x=13sin⁡(x+φ)5\sin x - 12\cos x = 13\sin(x + \varphi) nên −13≤y≤13-13 \le y \le 13. Giá trị lớn nhất bằng 1313.

Câu 2. Đáp số: ngày thứ 170170.

h(t)h(t) lớn nhất khi sin⁡(π(t−80)180)=1\sin\left(\dfrac{\pi(t-80)}{180}\right) = 1, tức

π(t−80)180=π2+k2π⇔t−80=90+360k⇔t=170+360k.\frac{\pi(t-80)}{180} = \frac{\pi}{2} + k2\pi \Leftrightarrow t - 80 = 90 + 360k \Leftrightarrow t = 170 + 360k.

Với 1≤t≤3651 \le t \le 365 chỉ có k=0k = 0 cho t=170t = 170.

Câu 3. Đáp số: 792792 ghế.

Số ghế các hàng lập thành cấp số cộng với u1=10u_1 = 10, d=4d = 4, n=18n = 18. Do đó

S18=182[2⋅10+17⋅4]=9⋅88=792.S_{18} = \frac{18}{2}\left[2 \cdot 10 + 17 \cdot 4\right] = 9 \cdot 88 = 792.

Câu 4. Đáp số: số hạng thứ 77.

un=u1qn−1=2⋅3n−1=1458⇔3n−1=729=36⇔n=7u_n = u_1 q^{n-1} = 2 \cdot 3^{n-1} = 1458 \Leftrightarrow 3^{n-1} = 729 = 3^6 \Leftrightarrow n = 7.

Câu 5. Đáp số: 2,62,6.

Cỡ mẫu n=4+12+9+5=30n = 4 + 12 + 9 + 5 = 30; tứ phân vị thứ nhất ứng với vị trí 304=7,5\dfrac{30}{4} = 7,5. Tần số tích luỹ: 44; 1616; 2525; 3030, nên Q1Q_1 thuộc nhóm [2;4)[2;4) với m=2m = 2, nm=12n_m = 12, M=2M = 2, u=2u = 2:

Q1=2+7,5−412⋅2=2+712≈2,6.Q_1 = 2 + \frac{7,5 - 4}{12} \cdot 2 = 2 + \frac{7}{12} \approx 2,6.

Câu 6. Đáp số: SNND=3\dfrac{SN}{ND}=3.

[Hình vẽ]

Mặt phẳng (MAB)(MAB) chứa ABAB, mà AB∥CD⊂(SCD)AB \parallel CD \subset (SCD), nên giao tuyến của (MAB)(MAB) với (SCD)(SCD) là đường thẳng qua MM và song song với CDCD; đường thẳng này cắt SDSD tại NN. Trong tam giác SCDSCD, MN∥CDMN \parallel CD nên

SNND=SMMC=3.\frac{SN}{ND}=\frac{SM}{MC}=3.

Xem tất cả