Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 11

ToánLớp 10TChia sẻ bởi Thầy Hoàng Sơn 3 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Đổi góc lượng giác có số đo α=150∘\alpha = 150^\circ sang đơn vị radian.

A. 5π6\dfrac{5\pi}{6}

B. 2π3\dfrac{2\pi}{3}

C. 3π4\dfrac{3\pi}{4}

D. 5π3\dfrac{5\pi}{3}

Câu 2 (0,25 điểm). Cho α\alpha thoả mãn π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡α<0\sin \alpha < 0

B. cos⁡α<0\cos \alpha < 0

C. tan⁡α>0\tan \alpha > 0

D. cot⁡α>0\cot \alpha > 0

Câu 3 (0,25 điểm). Công thức nào sau đây là công thức lượng giác đúng?

A. cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\cos(a + b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b

B. sin⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b−cos⁡asin⁡b\sin(a - b) = \sin a \cos b - \cos a \sin b

C. sin⁡2a=2sin⁡a\sin 2a = 2\sin a

D. cos⁡2a=cos⁡2a+sin⁡2a\cos 2a = \cos^2 a + \sin^2 a

Câu 4 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=tan⁡xy = \tan x là

A. D=R∖{kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}

B. D=R∖{π2+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

C. D=R∖{π4+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{4} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}

D. D=RD = \mathbb{R}

Câu 5 (0,25 điểm). Tất cả các nghiệm của phương trình cos⁡x=0\cos x = 0 là

A. x=π2+kπ  (k∈Z)x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi \; (k \in \mathbb{Z})

B. x=kπ  (k∈Z)x = k\pi \; (k \in \mathbb{Z})

C. x=π2+k2π  (k∈Z)x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi \; (k \in \mathbb{Z})

D. x=π+k2π  (k∈Z)x = \pi + k2\pi \; (k \in \mathbb{Z})

Câu 6 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=2n−1u_n = 2n - 1 với n≥1n \ge 1. Số hạng thứ ba u3u_3 của dãy số bằng

A. 33

B. 55

C. 77

D. 99

Câu 7 (0,25 điểm). Dãy số nào dưới đây là một cấp số cộng?

A. 1;3;6;10;151; 3; 6; 10; 15

B. 2;4;8;16;322; 4; 8; 16; 32

C. 1;4;7;10;131; 4; 7; 10; 13

D. 1;2;4;7;111; 2; 4; 7; 11

Câu 8 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=−2d = -2. Số hạng thứ tư u4u_4 bằng

A. −3-3

B. −5-5

C. 11

D. 99

Câu 9 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Giá trị của u3u_3 là

A. 66

B. 1818

C. 1212

D. 5454

Câu 10 (0,25 điểm). Cự li nhảy xa (đơn vị: mét) của một nhóm học sinh được ghi lại trong bảng số liệu ghép nhóm sau:

Nhóm cự li (m)

[6,0;6,4)[6,0; 6,4)

[6,4;6,8)[6,4; 6,8)

[6,8;7,2)[6,8; 7,2)

[7,2;7,6)[7,2; 7,6)

Tần số

33

88

66

33

Giá trị đại diện của nhóm [6,4;6,8)[6,4; 6,8) là

A. 6,46,4

B. 6,66,6

C. 6,86,8

D. 0,40,4

Câu 11 (0,25 điểm). Nhóm chứa mốt của một mẫu số liệu ghép nhóm là

A. Nhóm có độ dài lớn nhất

B. Nhóm có giá trị đại diện lớn nhất

C. Nhóm có tần số lớn nhất

D. Nhóm đầu tiên trong bảng số liệu

Câu 12 (0,25 điểm). Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian hoàn thành bài kiểm tra của 4040 học sinh có bảng tần số ghép nhóm như sau:

Thời gian (phút)

[30;35)[30; 35)

[35;40)[35; 40)

[40;45)[40; 45)

[45;50)[45; 50)

Tần số

55

1515

1414

66

Nhóm chứa trung vị MeM_e của mẫu số liệu trên là

A. [30;35)[30; 35)

B. [35;40)[35; 40)

C. [40;45)[40; 45)

D. [45;50)[45; 50)

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG / SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hàm số f(x)=sin⁡2x−2cos⁡xf(x) = \sin 2x - 2\cos x và phương trình sin⁡2x−2cos⁡x=0\sin 2x - 2\cos x = 0.
a) Tập xác định của hàm số f(x)f(x) là D=RD = \mathbb{R}.
b) Hàm số y=sin⁡2xy = \sin 2x là hàm số tuần hoàn với chu kì T=πT = \pi.
c) Phương trình đã cho tương đương với cos⁡x(2sin⁡x−1)=0\cos x(2\sin x - 1) = 0.
d) Trong khoảng (0;2π)(0; 2\pi), phương trình đã cho có đúng 33 nghiệm phân biệt.

Câu 2 (1,0 điểm). Một rạp chiếu phim có 1515 hàng ghế. Hàng đầu tiên có 1818 ghế, mỗi hàng sau có nhiều hơn hàng liền trước nó 22 ghế.
a) Số ghế ở mỗi hàng từ hàng 1 đến hàng 15 lập thành một cấp số cộng với số hạng đầu u1=18u_1 = 18 và công sai d=2d = 2.
b) Số ghế của hàng thứ 1010 là 3838 ghế.
c) Hàng cuối cùng (hàng thứ 1515) của rạp chiếu phim có 4646 ghế.
d) Tổng số ghế của toàn bộ rạp chiếu phim là 480480 ghế.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho góc lượng giác α\alpha thoả mãn sin⁡α=35\sin \alpha = \dfrac{3}{5} và 0<α<π20 < \alpha < \dfrac{\pi}{2}. Tính giá trị của biểu thức P=cos⁡2αP = \cos 2\alpha.

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số nghiệm thuộc đoạn [0;3π][0; 3\pi] của phương trình lượng giác sin⁡(x−π3)=12\sin\left(x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{1}{2}.

Câu 3 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có tất cả các số hạng đều là số dương, thoả mãn u2=6u_2 = 6 và u5=162u_5 = 162. Tìm giá trị của số hạng đầu tiên u1u_1.

Câu 4 (0,5 điểm). Bảng sau thống kê thời gian sử dụng Internet trong ngày của học sinh một lớp 11:

Thời gian (giờ)

[0;1)[0; 1)

[1;2)[1; 2)

[2;3)[2; 3)

[3;4)[3; 4)

[4;5)[4; 5)

Số học sinh

44

1212

1616

66

22

Tính số trung bình (theo đơn vị giờ) của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau:

Câu 1 (1,0 điểm). Giải phương trình lượng giác sau:

3tan⁡(2x+π6)−1=0\sqrt{3}\tan\left(2x + \dfrac{\pi}{6}\right) - 1 = 0

Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) thoả mãn hệ điều kiện:

{u1+u5=18u3+u7=26\begin{cases} u_1 + u_5 = 18 \\ u_3 + u_7 = 26 \end{cases}

a) Tìm số hạng đầu u1u_1 và công sai dd của cấp số cộng (un)(u_n).
b) Tính tổng S=u1+u2+⋯+u20S = u_1 + u_2 + \dots + u_{20} của 2020 số hạng đầu tiên.

Câu 3 (1,0 điểm). Một người gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng vào ngân hàng theo hình thức lãi kép với lãi suất cố định 6%6\% một năm (nghĩa là sau mỗi năm, tiền lãi được cộng dồn vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo). Giả sử trong suốt thời gian gửi, người đó không rút tiền và lãi suất không đổi.
a) Sau 55 năm, số tiền cả gốc lẫn lãi người đó nhận được là bao nhiêu triệu đồng? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
b) Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì tổng số tiền người đó nhận được lớn hơn gấp đôi số tiền vốn ban đầu?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ........................................................... Số báo danh: ........................

Xem tất cả