Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 10 – năm học 2026–2027 (kèm hướng dẫn chấm)

ToánLớp 10CChia sẻ bởi Cường Nguyễn Quốc 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề toán học?
a) Số 20292029 là một số nguyên tố.
b) Hãy nộp bài đúng giờ!
c) Phương trình x2+1=0x^2 + 1 = 0 có nghiệm thực.
d) Bạn có thích học môn Toán không?
e) 210>10002^{10} > 1000.

A. 22.

B. 33.

C. 44.

D. 55.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho mệnh đề chứa biến P(n)P(n): "n2+5n^2 + 5 chia hết cho 33" với nn là số tự nhiên. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. P(1)P(1).

B. P(2)P(2).

C. P(3)P(3).

D. P(4)P(4).

Câu 3 (0,25 điểm). Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP: "∀x∈R, x2−6x+10>0\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 - 6x + 10 > 0" là

A. P‾\overline{P}: "∃x∈R, x2−6x+10≤0\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 - 6x + 10 \leq 0".

B. P‾\overline{P}: "∃x∈R, x2−6x+10<0\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 - 6x + 10 < 0".

C. P‾\overline{P}: "∀x∈R, x2−6x+10≤0\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 - 6x + 10 \leq 0".

D. P‾\overline{P}: "∃x∈R, x2−6x+10≥0\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 - 6x + 10 \geq 0".

Câu 4 (0,25 điểm). Cho tập hợp MM có 55 phần tử. Hỏi tập MM có tất cả bao nhiêu tập con khác rỗng?

A. 3232.

B. 3030.

C. 6363.

D. 3131.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A=[−4; 3)A = [-4;\,3) và B=(1; 7]B = (1;\,7]. Tập hợp A∖BA \setminus B bằng tập hợp nào sau đây?

A. [−4; 1][-4;\,1].

B. (−4; 1)(-4;\,1).

C. [−4; 1)[-4;\,1).

D. (1; 3)(1;\,3).

Câu 6 (0,25 điểm). Với mọi số thực xx, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. x2≥xx^2 \geq x.

B. ∣x∣≥−x|x| \geq -x.

C. 1x>0\dfrac{1}{x} > 0.

D. x2+2x>0x^2 + 2x > 0.

Câu 7 (0,25 điểm). Tập hợp S={x∈R∣−3≤x<2}S = \{x \in \mathbb{R} \mid -3 \leq x < 2\} được viết dưới dạng khoảng, đoạn, nửa khoảng là

A. [−3; 2)[-3;\,2).

B. (−3; 2)(-3;\,2).

C. [−3; 2][-3;\,2].

D. (−3; 2](-3;\,2].

Câu 8 (0,25 điểm). Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp X={x∈Z∣(x2−5x+6)(x2−4)=0}X = \{x \in \mathbb{Z} \mid (x^2 - 5x + 6)(x^2 - 4) = 0\}.

A. X={2; 3}X = \{2;\,3\}.

B. X={−2; 3}X = \{-2;\,3\}.

C. X={−2; 2; 3}X = \{-2;\,2;\,3\}.

D. X={−2; 2}X = \{-2;\,2\}.

Câu 9 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x2−y>32x^2 - y > 3.

B. 1x−y≤2\dfrac{1}{x} - y \leq 2.

C. −x+4y−7<0-x + 4y - 7 < 0.

D. x+2xy≥1x + 2xy \geq 1.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho đường thẳng d:3x+2y−6=0d: 3x + 2y - 6 = 0. Miền nghiệm của bất phương trình 3x+2y−6≤03x + 2y - 6 \leq 0 là nửa mặt phẳng (kể cả bờ dd) chứa điểm nào sau đây?

A. M(1; 1)M(1;\,1).

B. N(3; 0)N(3;\,0).

C. P(1; 2)P(1;\,2).

D. Q(2; 1)Q(2;\,1).

Câu 11 (0,25 điểm). Cho góc α\alpha thỏa mãn sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ.

B. 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ.

C. 0∘<α<180∘0^\circ < \alpha < 180^\circ.

D. α=90∘\alpha = 90^\circ.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. AB→+AD→=CA→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{CA}.

B. OA→+OB→=0→\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} = \overrightarrow{0}.

C. AB→=CD→\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{CD}.

D. OA→+OC→=0→\overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OC} = \overrightarrow{0}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho ba tập hợp số A=(−∞; 3)A = (-\infty;\,3), B=[−2; 5]B = [-2;\,5] và C={x∈Z∣−1≤x<3}C = \{x \in \mathbb{Z} \mid -1 \leq x < 3\}.

a) Tập hợp CC có đúng 44 phần tử.

b) Phần bù của AA trong R\mathbb{R} là CRA=[3; +∞)C_{\mathbb{R}}A = [3;\,+\infty).

c) Tập hợp A∩BA \cap B có tất cả 66 phần tử nguyên.

d) Tập hợp A∪B=(−∞; 5)A \cup B = (-\infty;\,5).

Câu 14 (1,0 điểm). Để đo chiều cao của một ngọn tháp, người ta chọn hai vị trí quan sát AA và BB trên mặt đất bằng phẳng sao cho AA, BB và chân tháp HH thẳng hàng, AA xa tháp hơn BB. Khoảng cách giữa hai vị trí quan sát là AB=40AB = 40 m. Từ AA và BB, góc nâng nhìn lên đỉnh tháp DD lần lượt là 30∘30^\circ và 50∘50^\circ; DHDH vuông góc với mặt đất tại HH (như hình vẽ dưới đây).

[Hình vẽ]

a) Số đo góc ADB^\widehat{ADB} bằng 20∘20^\circ.

b) Trong tam giác ABDABD, độ dài đoạn thẳng BDBD xấp xỉ bằng 56,556,5 m (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

c) Khoảng cách từ đỉnh tháp DD đến mặt đất (chiều cao DHDH) lớn hơn 4242 m.

d) Nếu trên thân tháp lấy điểm CC cách mặt đất CH=20CH = 20 m thì đoạn tháp CDCD xấp xỉ 25,225,2 m.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18.

Câu 15 (0,5 điểm). Cho hai tập hợp A=(−2; 6)A = (-2;\,6) và B=[m; m+4]B = [m;\,m+4]. Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để A∩B≠∅A \cap B \neq \varnothing?

Câu 16 (0,5 điểm). Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 66, gọi GG là trọng tâm của tam giác. Tính độ dài của vectơ u⃗=GA→+GB→\vec{u} = \overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

Câu 17 (0,5 điểm). Cho hai tập hợp A=[m; m+3]A = [m;\,m+3] và B=(−2; 5)B = (-2;\,5). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để A⊂BA \subset B?

Câu 18 (0,5 điểm). Một lớp học có 4242 học sinh, mỗi học sinh đăng ký tham gia ít nhất một trong ba câu lạc bộ. Trong đó có 2525 học sinh đăng ký câu lạc bộ Toán, 2020 học sinh đăng ký câu lạc bộ Vật lí, 1616 học sinh đăng ký câu lạc bộ Hóa học; 99 học sinh đăng ký cả Toán và Vật lí, 77 học sinh đăng ký cả Vật lí và Hóa học, 66 học sinh đăng ký cả Toán và Hóa học; 33 học sinh đăng ký cả ba câu lạc bộ. Hỏi có bao nhiêu học sinh chỉ đăng ký đúng một câu lạc bộ?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết từ Câu 19 đến Câu 21.

Câu 19 (1,0 điểm).

1) Cho góc α\alpha thỏa mãn sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5} và 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Tính giá trị của biểu thức

P=2sin⁡α−5cos⁡α3sin⁡α+4cos⁡α.P = \dfrac{2\sin\alpha - 5\cos\alpha}{3\sin\alpha + 4\cos\alpha}.

2) Cho tam giác ABCABC có các cạnh a=BC=13a = BC = 13, b=AC=14b = AC = 14, c=AB=15c = AB = 15.

a) Tính số đo góc AA của tam giác ABCABC (làm tròn đến độ).

b) Tính diện tích SS của tam giác ABCABC và bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác đó.

Câu 20 (1,0 điểm). Cho mệnh đề

P: ∀n∈N, n2+n+1 khoˆng chia heˆˊt cho 5.P:\ \forall n \in \mathbb{N},\ n^2 + n + 1 \text{ không chia hết cho } 5.

Phát biểu mệnh đề phủ định P‾\overline{P} của mệnh đề PP và xét tính đúng sai của P‾\overline{P} (có giải thích chi tiết).

Câu 21 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A={x∈N∣x laˋ ước của 12}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \text{ là ước của } 12\} và B={x∈Z∣x2−5x+6=0}B = \{x \in \mathbb{Z} \mid x^2 - 5x + 6 = 0\}. Tìm tất cả các tập hợp XX thỏa mãn điều kiện B⊂X⊂AB \subset X \subset A.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Điểm toàn bài là 10,0 điểm, cho lẻ đến 0,25 điểm.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
- Phần trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng được tính theo thang điểm ghi dưới mỗi bảng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

C

A

D

A

B

A

C

C

A

Câu

11

12

Đáp án

B

D

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

S

S

Đ

S

Đ

S

Đúng 1 ý: 0,1 điểm — 2 ý: 0,25 điểm — 3 ý: 0,5 điểm — cả 4 ý: 1,0 điểm.

III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Câu

15

16

17

18

Đáp án

11

3,46

3

26

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 19
(1,0 điểm)

1

1) Cho sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5} với 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Tính P=2sin⁡α−5cos⁡α3sin⁡α+4cos⁡αP = \dfrac{2\sin\alpha - 5\cos\alpha}{3\sin\alpha + 4\cos\alpha} (0,5 điểm)

0,5

cos⁡2α=1−sin⁡2α=1−925=1625\cos^2\alpha = 1 - \sin^2\alpha = 1 - \dfrac{9}{25} = \dfrac{16}{25}; do 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ nên cos⁡α<0\cos\alpha < 0, suy ra cos⁡α=−45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}.

0,25

P=2⋅35−5⋅(−45)3⋅35+4⋅(−45)=65+495−165=26/5−7/5=−267P = \dfrac{2\cdot\frac{3}{5} - 5\cdot\left(-\frac{4}{5}\right)}{3\cdot\frac{3}{5} + 4\cdot\left(-\frac{4}{5}\right)} = \dfrac{\frac{6}{5} + 4}{\frac{9}{5} - \frac{16}{5}} = \dfrac{26/5}{-7/5} = -\dfrac{26}{7}.

0,25

2

2) Cho tam giác ABCABC có a=13a = 13, b=14b = 14, c=15c = 15 (0,5 điểm)

0,5

a) cos⁡A=b2+c2−a22bc=196+225−1692⋅14⋅15=252420=35⇒A^≈53∘\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc} = \dfrac{196 + 225 - 169}{2\cdot 14\cdot 15} = \dfrac{252}{420} = \dfrac{3}{5} \Rightarrow \widehat{A} \approx 53^\circ.

0,25

b) p=13+14+152=21p = \dfrac{13 + 14 + 15}{2} = 21; S=21⋅8⋅7⋅6=84S = \sqrt{21\cdot 8\cdot 7\cdot 6} = 84; R=abc4S=13⋅14⋅154⋅84=658≈8,125R = \dfrac{abc}{4S} = \dfrac{13\cdot 14\cdot 15}{4\cdot 84} = \dfrac{65}{8} \approx 8,125.

0,25

Bài 20
(1,0 điểm)

Phát biểu mệnh đề phủ định P‾\overline{P} và xét tính đúng sai của P‾\overline{P} (1,0 điểm)

1,0

Mệnh đề phủ định: P‾\overline{P}: "∃n∈N, n2+n+1\exists n \in \mathbb{N},\ n^2 + n + 1 chia hết cho 55".

0,5

Với n=5k+rn = 5k + r, r∈{0;1;2;3;4}r \in \{0;1;2;3;4\}, giá trị n2+n+1n^2 + n + 1 chia cho 55 có số dư lần lượt là 1;3;2;3;11;3;2;3;1, không có trường hợp nào chia hết cho 55. Vậy P‾\overline{P} là mệnh đề sai.

0,5

Bài 21
(1,0 điểm)

Tìm tất cả các tập hợp XX thỏa mãn B⊂X⊂AB \subset X \subset A (1,0 điểm)

1,0

Các ước tự nhiên của 1212 là 1;2;3;4;6;121;2;3;4;6;12 nên A={1;2;3;4;6;12}A = \{1;2;3;4;6;12\}; x2−5x+6=0⇔x=2x^2 - 5x + 6 = 0 \Leftrightarrow x = 2 hoặc x=3x = 3 nên B={2;3}B = \{2;3\}.

0,25

B⊂X⊂A⇔X=B∪YB \subset X \subset A \Leftrightarrow X = B \cup Y với Y⊂{1;4;6;12}Y \subset \{1;4;6;12\}.

0,5

Tập {1;4;6;12}\{1;4;6;12\} có 24=162^4 = 16 tập con nên có 1616 tập hợp XX thỏa mãn.

0,25

Lưu ý khi chấm: học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa; hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

Xem tất cả