Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán – Lớp 10 (năm học 2026 – 2027)

ToánLớp 10TChia sẻ bởi Trang Trang 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

A. Hôm nay trời đẹp quá!

B. Bạn có khỏe không?

C. 33 là số nguyên tố.

D. Hãy chăm chỉ học tập.

Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:∀x∈R, x2≥0P: \forall x \in \mathbb{R},\, x^2 \ge 0 là

A. ∀x∈R, x2<0\forall x \in \mathbb{R},\, x^2 < 0.

B. ∃x∈R, x2<0\exists x \in \mathbb{R},\, x^2 < 0.

C. ∃x∈R, x2≤0\exists x \in \mathbb{R},\, x^2 \le 0.

D. ∀x∈R, x2≤0\forall x \in \mathbb{R},\, x^2 \le 0.

Câu 3. Cho tập hợp A={x∈N∣x<5}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 5\}. Số phần tử của tập hợp AA là

A. 44.

B. 55.

C. 66.

D. 33.

Câu 4. Cho hai tập hợp A=(−∞;3]A = (-\infty; 3] và B=(1;5)B = (1; 5). Tập hợp A∩BA \cap B là

A. (−∞;5)(-\infty; 5).

B. (1;3)(1; 3).

C. (1;3](1; 3].

D. [1;3][1; 3].

Câu 5. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 2x+3y<62x + 3y < 6?

A. (0;3)(0; 3).

B. (2;1)(2; 1).

C. (3;0)(3; 0).

D. (1;1)(1; 1).

Câu 6. Miền nghiệm của bất phương trình x−y+2≤0x - y + 2 \le 0 là nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?

A. O(0;0)O(0; 0).

B. N(1;0)N(1; 0).

C. M(0;3)M(0; 3).

D. P(2;1)P(2; 1).

Câu 7. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y≤4x−y≥0\begin{cases} x + y \le 4 \\ x - y \ge 0 \end{cases}?

A. (1;1)(1; 1).

B. (3;2)(3; 2).

C. (0;2)(0; 2).

D. (2;3)(2; 3).

Câu 8. Giá trị lớn nhất của biểu thức F=2x+yF = 2x + y trên miền nghiệm của hệ bất phương trình {x≥0y≥0x+y≤42x+y≤6\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 4 \\ 2x + y \le 6 \end{cases} bằng

A. 44.

B. 55.

C. 66.

D. 88.

Câu 9. Giá trị của biểu thức sin⁡120∘+cos⁡60∘\sin 120^\circ + \cos 60^\circ bằng

A. 3−12\dfrac{\sqrt{3} - 1}{2}.

B. 3+12\dfrac{\sqrt{3} + 1}{2}.

C. 11.

D. 00.

Câu 10. Cho góc α\alpha thỏa mãn 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

B. tan⁡α>0\tan\alpha > 0.

C. cot⁡α>0\cot\alpha > 0.

D. sin⁡α>0\sin\alpha > 0.

Câu 11. Tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=4AC = 4 và BAC^=60∘\widehat{BAC} = 60^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 55.

B. 77.

C. 13\sqrt{13}.

D. 37\sqrt{37}.

Câu 12. Tam giác ABCABC có b=8b = 8, c=5c = 5 và A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ. Diện tích SS của tam giác ABCABC bằng

A. 2020.

B. 1010.

C. 4040.

D. 55.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Cho bất phương trình x−2y≤4x - 2y \le 4 (1)(1) và hệ bất phương trình {x+y≥2x−y≤2x≥0\begin{cases} x + y \ge 2 \\ x - y \le 2 \\ x \ge 0 \end{cases} (2)(2). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Điểm A(2;−3)A(2; -3) là một nghiệm của bất phương trình (1)(1).

b) Miền nghiệm của bất phương trình (1)(1) là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ OO, kể cả bờ.

c) Điểm B(2;0)B(2; 0) là một nghiệm của hệ bất phương trình (2)(2).

d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình (2)(2) là một tam giác.

Câu 2. Cho tam giác ABCABC có AB=6AB = 6, AC=8AC = 8 và BAC^=60∘\widehat{BAC} = 60^\circ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) BC=213BC = 2\sqrt{13}.

b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 24324\sqrt{3}.

c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 2393\dfrac{2\sqrt{39}}{3}.

d) Gọi MM là trung điểm của BCBC. Độ dài AM=13AM = \sqrt{13}.

PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Viết kết quả của mỗi câu vào phần trả lời. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 1. Cho hai tập hợp A=[−3;2)A = [-3; 2) và B=(0;5]B = (0; 5]. Số các số nguyên thuộc tập hợp A∩BA \cap B là bao nhiêu?

Câu 2. Cho góc α\alpha thỏa mãn 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ và sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5}. Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng bao nhiêu? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân.)

Câu 3. Cho tam giác ABCABC có a=5a = 5, b=6b = 6, c=7c = 7. Giá trị của cos⁡A\cos A bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.)

Câu 4. Từ hai vị trí AA và BB cách nhau 100100 m trên một đường thẳng nằm ngang (điểm BB nằm giữa AA và chân tòa nhà), người ta quan sát đỉnh CC của một tòa nhà. Biết góc nâng từ AA là 32∘32^\circ và góc nâng từ BB là 40∘40^\circ. Chiều cao của tòa nhà bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.)

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=[m−1; m+3]A = [m - 1;\, m + 3] và B=(−∞; 2]B = (-\infty;\, 2]. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để A⊂BA \subset B.

Bài 2 (1,0 điểm). Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm XX và YY. Mỗi sản phẩm XX cần 22 giờ gia công và 11 giờ kiểm tra; mỗi sản phẩm YY cần 11 giờ gia công và 22 giờ kiểm tra. Trong một tuần, xưởng có tối đa 100100 giờ gia công và 8080 giờ kiểm tra. Biết mỗi sản phẩm XX thu lãi 33 triệu đồng và mỗi sản phẩm YY thu lãi 22 triệu đồng.

a) Gọi xx, yy lần lượt là số sản phẩm XX, YY sản xuất trong một tuần. Viết hệ bất phương trình biểu diễn các điều kiện của xx và yy.

b) Tìm số sản phẩm mỗi loại cần sản xuất để lợi nhuận thu được trong tuần là lớn nhất.

Bài 3 (1,0 điểm). Để đo khoảng cách từ một điểm AA trên bờ đến một điểm CC trên một hòn đảo, người ta chọn điểm BB trên bờ sao cho AA, BB cùng nằm trên một đường thẳng và AB=120AB = 120 m. Tại AA đo được BAC^=75∘\widehat{BAC} = 75^\circ, tại BB đo được ABC^=60∘\widehat{ABC} = 60^\circ. Tính khoảng cách ACAC (làm tròn đến hàng đơn vị của mét).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Hướng dẫn chấm

HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn: Toán – Lớp 10

Năm học 2026 – 2027

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, làm tròn đến 0,250,25.
- Phần trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng được 0,250,25 điểm.
- Phần đúng – sai: chấm theo bậc thang của Bộ GD&ĐT — đúng 11 ý: 0,10,1 điểm; đúng 22 ý: 0,250,25 điểm; đúng 33 ý: 0,50,5 điểm; đúng cả 44 ý: 1,01,0 điểm.
- Phần trả lời ngắn: mỗi câu trả lời đúng được 0,50,5 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

C

B

B

C

D

C

Câu

7

8

9

10

11

12

Đáp án

A

C

B

D

C

B

2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

S

Đ

Đ

S

Đ

S

Đ

S

Điểm từng câu theo thang bậc: đúng 11 ý được 0,10,1; 22 ý được 0,250,25; 33 ý được 0,50,5; cả 44 ý được 1,01,0.

Lời giải chi tiết Phần II

Câu

Ý

Lời giải chi tiết

Kết luận

1

a)

Thay x=2x = 2, y=−3y = -3 vào vế trái của (1)(1): x−2y=2−2⋅(−3)=8>4x - 2y = 2 - 2\cdot(-3) = 8 > 4, không thỏa mãn x−2y≤4x - 2y \le 4.

S

b)

Thay O(0;0)O(0;0): 0−2⋅0=0≤40 - 2\cdot 0 = 0 \le 4 nên OO thuộc miền nghiệm. Bất phương trình có dấu "≤\le" nên miền nghiệm kể cả bờ x−2y=4x - 2y = 4.

Đ

c)

Thay B(2;0)B(2;0) vào hệ (2)(2): 2+0=2≥22 + 0 = 2 \ge 2 (đúng); 2−0=2≤22 - 0 = 2 \le 2 (đúng); 2≥02 \ge 0 (đúng). Vậy BB là nghiệm của hệ.

Đ

d)

Miền nghiệm của (2)(2) là giao ba nửa mặt phẳng: y≥2−xy \ge 2 - x, y≥x−2y \ge x - 2, x≥0x \ge 0. Miền này không bị chặn (chẳng hạn điểm (10;10)(10;10) thuộc miền và kéo dài ra vô hạn), không phải một tam giác.

S

2

a)

Định lí côsin: BC2=AB2+AC2−2⋅AB⋅AC⋅cos⁡A=36+64−2⋅6⋅8⋅12=52BC^2 = AB^2 + AC^2 - 2\cdot AB\cdot AC\cdot\cos A = 36 + 64 - 2\cdot 6\cdot 8\cdot\dfrac{1}{2} = 52. Suy ra BC=52=213BC = \sqrt{52} = 2\sqrt{13}.

Đ

b)

S=12⋅AB⋅AC⋅sin⁡A=12⋅6⋅8⋅32=123S = \dfrac{1}{2}\cdot AB\cdot AC\cdot\sin A = \dfrac{1}{2}\cdot 6\cdot 8\cdot\dfrac{\sqrt{3}}{2} = 12\sqrt{3}, khác 24324\sqrt{3}.

S

c)

R=BC2sin⁡A=2132⋅32=2133=2393R = \dfrac{BC}{2\sin A} = \dfrac{2\sqrt{13}}{2\cdot\frac{\sqrt{3}}{2}} = \dfrac{2\sqrt{13}}{\sqrt{3}} = \dfrac{2\sqrt{39}}{3}.

Đ

d)

Trung tuyến: AM2=AB2+AC22−BC24=36+642−524=50−13=37AM^2 = \dfrac{AB^2 + AC^2}{2} - \dfrac{BC^2}{4} = \dfrac{36 + 64}{2} - \dfrac{52}{4} = 50 - 13 = 37. Suy ra AM=37AM = \sqrt{37}, khác 13\sqrt{13}.

S

3. Phần III. Trả lời ngắn (2,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

Đáp án

1

−0,8\mathbf{-0{,}8}

0,71\mathbf{0{,}71}

245

Mỗi câu trả lời đúng được 0,50,5 điểm. Câu 2 chấp nhận kết quả −0,8-0{,}8 (hoặc −45-\dfrac{4}{5}). Câu 3 chấp nhận kết quả 0,710{,}71 (hoặc 57\dfrac{5}{7}). Câu 4 chấp nhận kết quả 244244 hoặc 245245 do làm tròn.

Lời giải chi tiết Phần III

Câu

Lời giải chi tiết

Đáp án

1

A=[−3;2)A = [-3;2), B=(0;5]B = (0;5] nên A∩B=(0;2)A \cap B = (0;2). Các số nguyên thuộc (0;2)(0;2) chỉ có 11.

1

2

Ta có sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 1 nên cos⁡2α=1−(35)2=1625\cos^2\alpha = 1 - \left(\dfrac{3}{5}\right)^2 = \dfrac{16}{25}. Vì 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ nên cos⁡α<0\cos\alpha < 0, do đó cos⁡α=−45=−0,8\cos\alpha = -\dfrac{4}{5} = -0{,}8.

−0,8\mathbf{-0{,}8}

3

Định lí côsin: cos⁡A=b2+c2−a22bc=36+49−252⋅6⋅7=6084=57≈0,71\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc} = \dfrac{36 + 49 - 25}{2\cdot 6\cdot 7} = \dfrac{60}{84} = \dfrac{5}{7} \approx 0{,}71.

0,71\mathbf{0{,}71}

4

Gọi HH là chân tòa nhà, CH=hCH = h; đặt BH=xBH = x (m), khi đó AH=x+100AH = x + 100. Từ hai tam giác vuông: h=xtan⁡40∘h = x\tan 40^\circ và h=(x+100)tan⁡32∘h = (x + 100)\tan 32^\circ. Suy ra xtan⁡40∘=(x+100)tan⁡32∘x\tan 40^\circ = (x + 100)\tan 32^\circ, tức x=100tan⁡32∘tan⁡40∘−tan⁡32∘≈291,7x = \dfrac{100\tan 32^\circ}{\tan 40^\circ - \tan 32^\circ} \approx 291,7 m. Khi đó h=xtan⁡40∘≈244,7h = x\tan 40^\circ \approx 244,7 m. Làm tròn đến hàng đơn vị: h≈245h \approx 245 m.

245

4. Phần IV. Tự luận (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,0 điểm)

Tìm mm để A⊂BA \subset B với A=[m−1; m+3]A = [m-1;\, m+3], B=(−∞; 2]B = (-\infty;\, 2]

1,0

Tập AA là đoạn có độ dài 44 nên A≠∅A \ne \varnothing với mọi mm.

0,25

A⊂B  ⟺  m+3≤2A \subset B \iff m + 3 \le 2.

0,5

  ⟺  m≤−1\iff m \le -1. Kết luận: m≤−1m \le -1.

0,25

Bài 2
(1,0 điểm)

a)

Viết hệ bất phương trình biểu diễn điều kiện của xx, yy

0,5

Điều kiện: x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0.

0,25

Ràng buộc thời gian: 2x+y≤1002x + y \le 100 và x+2y≤80x + 2y \le 80.

0,25

b)

Tìm xx, yy để lợi nhuận lớn nhất

0,5

Lợi nhuận F=3x+2yF = 3x + 2y. Miền nghiệm là tứ giác OABCOABC với O(0;0)O(0;0), A(50;0)A(50;0), B(40;20)B(40;20), C(0;40)C(0;40) (hình dưới).

0,25

[Đồ thị]

Tính FF tại các đỉnh: F(O)=0F(O)=0; F(A)=150F(A)=150; F(B)=160F(B)=160; F(C)=80F(C)=80.

0,25

Vậy lợi nhuận lớn nhất là 160160 triệu đồng khi sản xuất 4040 sản phẩm XX và 2020 sản phẩm YY.

0,25

Bài 3
(1,0 điểm)

Tính khoảng cách ACAC (làm tròn đến hàng đơn vị của mét)

1,0

[Hình vẽ]

ACB^=180∘−75∘−60∘=45∘\widehat{ACB} = 180^\circ - 75^\circ - 60^\circ = 45^\circ.

0,25

Áp dụng định lí sin trong tam giác ABCABC: ACsin⁡60∘=ABsin⁡45∘\dfrac{AC}{\sin 60^\circ} = \dfrac{AB}{\sin 45^\circ}.

0,25

Suy ra AC=120⋅sin⁡60∘sin⁡45∘=606≈146,97AC = \dfrac{120 \cdot \sin 60^\circ}{\sin 45^\circ} = 60\sqrt{6} \approx 146{,}97 m.

0,25

Vậy AC≈147AC \approx 147 m.

0,25

Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng (đối với Bài 3).

Xem tất cả