SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
A. Hôm nay trời đẹp quá!
B. Bạn có khỏe không?
C. là số nguyên tố.
D. Hãy chăm chỉ học tập.
Câu 2. Mệnh đề phủ định của mệnh đề là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Cho tập hợp . Số phần tử của tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4. Cho hai tập hợp và . Tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa điểm nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền nghiệm của hệ bất phương trình bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Cho góc thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11. Tam giác có , và . Độ dài cạnh bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Tam giác có , và . Diện tích của tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bất phương trình và hệ bất phương trình . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) Điểm là một nghiệm của bất phương trình .
b) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ , kể cả bờ.
c) Điểm là một nghiệm của hệ bất phương trình .
d) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là một tam giác.
Câu 2. Cho tam giác có , và . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) Gọi là trung điểm của . Độ dài .
PHẦN III. CÂU TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Viết kết quả của mỗi câu vào phần trả lời. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 1. Cho hai tập hợp và . Số các số nguyên thuộc tập hợp là bao nhiêu?
Câu 2. Cho góc thỏa mãn và . Giá trị của bằng bao nhiêu? (Viết kết quả dưới dạng số thập phân.)
Câu 3. Cho tam giác có , , . Giá trị của bằng bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm.)
Câu 4. Từ hai vị trí và cách nhau m trên một đường thẳng nằm ngang (điểm nằm giữa và chân tòa nhà), người ta quan sát đỉnh của một tòa nhà. Biết góc nâng từ là và góc nâng từ là . Chiều cao của tòa nhà bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.)
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp và . Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để .
Bài 2 (1,0 điểm). Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm và . Mỗi sản phẩm cần giờ gia công và giờ kiểm tra; mỗi sản phẩm cần giờ gia công và giờ kiểm tra. Trong một tuần, xưởng có tối đa giờ gia công và giờ kiểm tra. Biết mỗi sản phẩm thu lãi triệu đồng và mỗi sản phẩm thu lãi triệu đồng.
a) Gọi , lần lượt là số sản phẩm , sản xuất trong một tuần. Viết hệ bất phương trình biểu diễn các điều kiện của và .
b) Tìm số sản phẩm mỗi loại cần sản xuất để lợi nhuận thu được trong tuần là lớn nhất.
Bài 3 (1,0 điểm). Để đo khoảng cách từ một điểm trên bờ đến một điểm trên một hòn đảo, người ta chọn điểm trên bờ sao cho , cùng nằm trên một đường thẳng và m. Tại đo được , tại đo được . Tính khoảng cách (làm tròn đến hàng đơn vị của mét).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm
HƯỚNG DẪN CHẤM
Môn: Toán – Lớp 10
Năm học 2026 – 2027
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, làm tròn đến .
- Phần trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng được điểm.
- Phần đúng – sai: chấm theo bậc thang của Bộ GD&ĐT — đúng ý: điểm; đúng ý: điểm; đúng ý: điểm; đúng cả ý: điểm.
- Phần trả lời ngắn: mỗi câu trả lời đúng được điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | B | B | C | D | C |
Câu | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | B | D | C | B |
2. Phần II. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | S | Đ | Đ | S | Đ | S | Đ | S |
Điểm từng câu theo thang bậc: đúng ý được ; ý được ; ý được ; cả ý được .
Lời giải chi tiết Phần II
Câu | Ý | Lời giải chi tiết | Kết luận |
|---|---|---|---|
1 | a) | Thay , vào vế trái của : , không thỏa mãn . | S |
b) | Thay : nên thuộc miền nghiệm. Bất phương trình có dấu "" nên miền nghiệm kể cả bờ . | Đ | |
c) | Thay vào hệ : (đúng); (đúng); (đúng). Vậy là nghiệm của hệ. | Đ | |
d) | Miền nghiệm của là giao ba nửa mặt phẳng: , , . Miền này không bị chặn (chẳng hạn điểm thuộc miền và kéo dài ra vô hạn), không phải một tam giác. | S | |
2 | a) | Định lí côsin: . Suy ra . | Đ |
b) | , khác . | S | |
c) | . | Đ | |
d) | Trung tuyến: . Suy ra , khác . | S |
3. Phần III. Trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | 1 | 245 |
Mỗi câu trả lời đúng được điểm. Câu 2 chấp nhận kết quả (hoặc ). Câu 3 chấp nhận kết quả (hoặc ). Câu 4 chấp nhận kết quả hoặc do làm tròn.
Lời giải chi tiết Phần III
Câu | Lời giải chi tiết | Đáp án |
|---|---|---|
1 | , nên . Các số nguyên thuộc chỉ có . | 1 |
2 | Ta có nên . Vì nên , do đó . | |
3 | Định lí côsin: . | |
4 | Gọi là chân tòa nhà, ; đặt (m), khi đó . Từ hai tam giác vuông: và . Suy ra , tức m. Khi đó m. Làm tròn đến hàng đơn vị: m. | 245 |
4. Phần IV. Tự luận (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | Tìm để với , | 1,0 | |
Tập là đoạn có độ dài nên với mọi . | 0,25 | ||
. | 0,5 | ||
. Kết luận: . | 0,25 | ||
Bài 2 | a) | Viết hệ bất phương trình biểu diễn điều kiện của , | 0,5 |
Điều kiện: , . | 0,25 | ||
Ràng buộc thời gian: và . | 0,25 | ||
b) | Tìm , để lợi nhuận lớn nhất | 0,5 | |
Lợi nhuận . Miền nghiệm là tứ giác với , , , (hình dưới). | 0,25 | ||
[Đồ thị] | |||
Tính tại các đỉnh: ; ; ; . | 0,25 | ||
Vậy lợi nhuận lớn nhất là triệu đồng khi sản xuất sản phẩm và sản phẩm . | 0,25 | ||
Bài 3 | Tính khoảng cách (làm tròn đến hàng đơn vị của mét) | 1,0 | |
[Hình vẽ] | |||
. | 0,25 | ||
Áp dụng định lí sin trong tam giác : . | 0,25 | ||
Suy ra m. | 0,25 | ||
Vậy m. | 0,25 |
Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng (đối với Bài 3).











