Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán – Lớp 10 (năm học 2026 – 2027)

ToánLớp 10TChia sẻ bởi trang nguyen 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút

Năm học: 2026 – 2027

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỄU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho mệnh đề PP: "∃n∈N, 2n+3\exists n \in \mathbb{N},\, 2n+3 là số chẵn". Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP là

A. "∀n∈N, 2n+3\forall n \in \mathbb{N},\, 2n+3 là số chẵn".

B. "∀n∈N, 2n+3\forall n \in \mathbb{N},\, 2n+3 là số lẻ".

C. "∃n∈N, 2n+3\exists n \in \mathbb{N},\, 2n+3 là số lẻ".

D. "∃n∈N, 2n+3\exists n \in \mathbb{N},\, 2n+3 là số nguyên tố".

Câu 2 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp AA, BB được minh hoạ như hình vẽ bên. Phần không bị gạch trong hình vẽ biểu diễn tập hợp nào sau đây?

[Hình vẽ]

A. A∪BA \cup B.

B. A∩BA \cap B.

C. B∖AB \setminus A.

D. A∖BA \setminus B.

Câu 3 (0,25 điểm). Số tập hợp XX thoả mãn {a;b}⊂X⊂{a;b;c;d}\{a;b\} \subset X \subset \{a;b;c;d\} là

A. 22.

B. 33.

C. 44.

D. 55.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A=[−2;4)A = [-2;4) và B=[1;6]B = [1;6]. Tập hợp A∖BA \setminus B bằng

A. [−2;1)[-2;1).

B. [4;6][4;6].

C. [−2;6][-2;6].

D. (1;4)(1;4).

Câu 5 (0,25 điểm). Cho A=(−4;2]A = (-4;2] và B=(−1;3)B = (-1;3). Tập hợp A∪BA \cup B chứa bao nhiêu số nguyên âm?

A. 44.

B. 33.

C. 22.

D. 55.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho bất phương trình 3x−y>53x - y > 5. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Bất phương trình đã cho có nghiệm duy nhất.

B. Bất phương trình đã cho vô nghiệm.

C. Bất phương trình đã cho có vô số nghiệm.

D. Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là [53;+∞)\left[\dfrac{5}{3}; +\infty\right).

Câu 7 (0,25 điểm). Phần không bị gạch trong hình vẽ bên (không kể bờ) là hình biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

[Đồ thị]

A. {x−2y<−2x−2y>3\begin{cases} x-2y<-2 \\ x-2y>3 \end{cases}

B. {x−2y>−2x−2y>3\begin{cases} x-2y>-2 \\ x-2y>3 \end{cases}

C. {x−2y>−2x−2y<3\begin{cases} x-2y>-2 \\ x-2y<3 \end{cases}

D. {x−2y<−2x−2y<3\begin{cases} x-2y<-2 \\ x-2y<3 \end{cases}

Câu 8 (0,25 điểm). Cho góc α\alpha thoả mãn 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin⁡α<0\sin \alpha < 0.

B. cos⁡α<0\cos \alpha < 0.

C. tan⁡α>0\tan \alpha > 0.

D. cot⁡α>0\cot \alpha > 0.

Câu 9 (0,25 điểm). Với mọi góc α\alpha thoả mãn 0∘≤α≤180∘0^\circ \le \alpha \le 180^\circ, khẳng định nào sau đây là sai?

A. sin⁡(180∘−α)=sin⁡α\sin(180^\circ - \alpha) = \sin \alpha.

B. cos⁡(180∘−α)=−cos⁡α\cos(180^\circ - \alpha) = -\cos \alpha.

C. tan⁡(180∘−α)=tan⁡α\tan(180^\circ - \alpha) = \tan \alpha (α≠90∘)(\alpha \ne 90^\circ).

D. cot⁡(180∘−α)=−cot⁡α\cot(180^\circ - \alpha) = -\cot \alpha (0∘<α<180∘)(0^\circ < \alpha < 180^\circ).

Câu 10 (0,25 điểm). Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 60∘60^\circ. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 2020 km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 4040 km/h. Hỏi sau 33 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét?

A. 60360\sqrt{3} km.

B. 30330\sqrt{3} km.

C. 202120\sqrt{21} km.

D. 40340\sqrt{3} km.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=5AC = 5 và BAC^=120∘\widehat{BAC} = 120^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 77.

B. 19\sqrt{19}.

C. 39\sqrt{39}.

D. 88.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=6BC = 6 và BAC^=60∘\widehat{BAC} = 60^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

A. 333\sqrt{3}.

B. 232\sqrt{3}.

C. 636\sqrt{3}.

D. 3\sqrt{3}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (4,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A=(−3;5]A = (-3;5] và B=[1;8)B = [1;8). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) A∩B=[1;5]A \cap B = [1;5].
b) A∪B=(−3;8)A \cup B = (-3;8).
c) A∖B=(−3;1)A \setminus B = (-3;1).
d) Tập hợp A∩BA \cap B chứa đúng 66 số nguyên.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=4AB = 4, AC=6AC = 6 và BAC^=60∘\widehat{BAC} = 60^\circ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) BC=27BC = 2\sqrt{7}.
b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 636\sqrt{3}.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 2213\dfrac{2\sqrt{21}}{3}.
d) cos⁡ABC^=77\cos \widehat{ABC} = \dfrac{\sqrt{7}}{7}.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho bất phương trình 2x+3y≤62x + 3y \le 6. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Điểm O(0;0)O(0;0) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
b) Điểm M(2;1)M(2;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
c) Điểm N(1;1)N(1;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình đã cho.
d) Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng 2x+3y=62x + 3y = 6 chứa gốc toạ độ, kể cả bờ.

Câu 4 (1,0 điểm). Một xưởng may sản xuất hai loại áo. Mỗi áo loại I cần 22 m vải và 11 giờ công; mỗi áo loại II cần 11 m vải và 22 giờ công. Xưởng hiện có 100100 m vải và 8080 giờ công. Mỗi áo loại I cho lợi nhuận 6060 nghìn đồng, mỗi áo loại II cho lợi nhuận 5050 nghìn đồng. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại I và loại II mà xưởng sản xuất. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) Các điều kiện ràng buộc là {2x+y≤100x+2y≤80x≥0, y≥0.\begin{cases} 2x + y \le 100 \\ x + 2y \le 80 \\ x \ge 0,\ y \ge 0. \end{cases}
b) Điểm (20;40)(20;40) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình trên.
c) Miền nghiệm của hệ bất phương trình trên là tứ giác có các đỉnh (0;0)(0;0), (50;0)(50;0), (40;20)(40;20), (0;40)(0;40).
d) Lợi nhuận lớn nhất đạt được khi xưởng sản xuất 4040 áo loại I và 2020 áo loại II.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (3,0 điểm)

Thí sinh viết kết quả của mỗi câu vào phần trả lời.

Câu 1 (0,5 điểm). Cho hai tập hợp A=[m−2; m+3]A = [m-2;\, m+3] và B=(−1;6)B = (-1;6). Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để A⊂BA \subset B?

Câu 2 (0,5 điểm). Cho hai tập hợp A=[−4;3)A = [-4;3) và B=(0;5]B = (0;5]. Có bao nhiêu số nguyên thuộc tập hợp A∩BA \cap B?

Câu 3 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=8AC = 8 và BAC^=60∘\widehat{BAC} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.

Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là 1313, 1414, 1515. Tính diện tích của tam giác đó.

Câu 5 (0,5 điểm). Một hộ nông dân dự định trồng ngô trên xx ha và khoai trên yy ha, với điều kiện x+y≤10x + y \le 10, 2x+3y≤242x + 3y \le 24, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0. Biết mỗi ha ngô cho thu nhập 44 triệu đồng, mỗi ha khoai cho thu nhập 55 triệu đồng. Hỏi hộ nông dân thu được nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng?

Câu 6 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=4AB = 4, AC=6AC = 6, BC=8BC = 8. Tính cos⁡BAC^\cos \widehat{BAC} (viết kết quả dưới dạng phân số tối giản).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả