Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 10 - KNTT

ToánLớp 11SChia sẻ bởi sam nguyen 0 lượt sử dụng đề

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề toán học?

A. Số 1515 chia hết cho 33.

B. Thời tiết hôm nay đẹp quá!

C. Bạn có thích học Toán không?

D. Hãy giải phương trình này ngay!

Câu 2 (0,25 điểm). Mệnh đề phủ định của mệnh đề P:"∀x∈R,x2+1>0"P: "\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0" là

A. P‾:"∃x∈R,x2+1≤0"\overline{P}: "\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0".

B. P‾:"∀x∈R,x2+1≤0"\overline{P}: "\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0".

C. P‾:"∃x∈R,x2+1<0"\overline{P}: "\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 < 0".

D. P‾:"∀x∈R,x2+1<0"\overline{P}: "\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 < 0".

Câu 3 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈N∣x≤4}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \le 4\}. Tập hợp AA viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\}.

B. A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\}.

C. A={0;1;2;3}A = \{0; 1; 2; 3\}.

D. A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\}.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A={1;2;3;5}A = \{1; 2; 3; 5\} và B={2;4;5;6}B = \{2; 4; 5; 6\}. Giao của hai tập hợp AA và BB là

A. A∩B={2;5}A \cap B = \{2; 5\}.

B. A∩B={1;3}A \cap B = \{1; 3\}.

C. A∩B={4;6}A \cap B = \{4; 6\}.

D. A∩B={1;2;3;4;5;6}A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A=[−3;2)A = [-3; 2) và B=(0;5]B = (0; 5]. Tập hợp A∪BA \cup B là

A. (0;2)(0; 2).

B. [−3;5][-3; 5].

C. [−3;0)[-3; 0).

D. [2;5][2; 5].

Câu 6 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−3y+5>02x - 3y + 5 > 0.

B. x2+2y<3x^2 + 2y < 3.

C. xy+x−1≥0xy + x - 1 \ge 0.

D. 2x−3y≤12x - \dfrac{3}{y} \le 1.

Câu 7 (0,25 điểm). Cặp số (x;y)(x; y) nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình x−2y+4≥0x - 2y + 4 \ge 0?

A. (1;3)(1; 3).

B. (0;3)(0; 3).

C. (2;1)(2; 1).

D. (−5;0)(-5; 0).

Câu 8 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y−2≤02x−y+1>0\begin{cases} x + y - 2 \le 0 \\ 2x - y + 1 > 0 \end{cases}?

A. M(1;2)M(1; 2).

B. N(0;0)N(0; 0).

C. P(2;1)P(2; 1).

D. Q(−2;−4)Q(-2; -4).

Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của sin⁡150∘\sin 150^\circ bằng

A. −12-\dfrac{1}{2}.

B. 12\dfrac{1}{2}.

C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

D. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có các cạnh BC=aBC = a, AC=bAC = b, AB=cAB = c. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A.

B. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A.

C. a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc \sin A.

D. a2=b2+c2+2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc \sin A.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là RR. Theo định lí sin, ta có hệ thức nào sau đây?

A. asin⁡A=R\dfrac{a}{\sin A} = R.

B. asin⁡A=2R\dfrac{a}{\sin A} = 2R.

C. asin⁡A=4R\dfrac{a}{\sin A} = 4R.

D. asin⁡A=R2\dfrac{a}{\sin A} = \dfrac{R}{2}.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có a=6a = 6, b=8b = 8 và C^=30∘\widehat{C} = 30^\circ. Diện tích của tam giác ABCABC là

A. S=24S = 24.

B. S=123S = 12\sqrt{3}.

C. S=12S = 12.

D. S=243S = 24\sqrt{3}.

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A={x∈R∣−2≤x<3}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -2 \le x < 3\} và B={x∈R∣x2−4x+3≤0}B = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 4x + 3 \le 0\}.
a) Tập hợp AA viết dưới dạng nửa khoảng là A=[−2;3)A = [-2; 3).
b) Tập hợp B=[1;3]B = [1; 3].
c) Giao của hai tập hợp là A∩B=[1;3)A \cap B = [1; 3).
d) Tập hợp A∖B=[−2;1)A \setminus B = [-2; 1).

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=8AC = 8 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ.
a) Độ dài cạnh BC=7BC = 7.
b) Diện tích của tam giác ABCABC là S=103S = 10\sqrt{3}.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC là R=733R = \dfrac{7\sqrt{3}}{3}.
d) Độ dài đường cao kẻ từ đỉnh AA của tam giác ABCABC là ha=2037h_a = \dfrac{20\sqrt{3}}{7}.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Lớp 10A có 4242 học sinh, trong đó có 2525 học sinh tham gia câu lạc bộ Bóng đá, 1818 học sinh tham gia câu lạc bộ Cầu lông và 88 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu học sinh không tham gia cả hai câu lạc bộ này?

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=3x+2yF(x; y) = 3x + 2y với (x;y)(x; y) thỏa mãn hệ bất phương trình:

{x≥0y≥0x+y≤42x+y≤6\begin{cases} x \ge 0 \\ y \ge 0 \\ x + y \le 4 \\ 2x + y \le 6 \end{cases}

Câu 3 (0,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có độ dài ba cạnh lần lượt là a=13a = 13, b=14b = 14, c=15c = 15. Tính bán kính đường tròn nội tiếp rr của tam giác ABCABC.

Câu 4 (0,5 điểm). Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB bị ngăn cách bởi một hồ nước, một người đo đạc đã chọn một vị trí CC mà từ đó có thể nhìn thấy cả AA và BB. Người đó đo được khoảng cách CA=120CA = 120 m, CB=150CB = 150 m và góc ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60^\circ. Tính khoảng cách giữa hai điểm AA và BB (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị theo mét).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho Bài 1, Bài 2, Bài 3.

Bài 1 (1,0 điểm).
1) Cho hai tập hợp A=(−3;4]A = (-3; 4] và B=[1;+∞)B = [1; +\infty). Xác định các tập hợp A∩BA \cap B và A∖BA \setminus B.
2) Cho tập hợp C=(m−1;m+3)C = (m - 1; m + 3) và tập hợp D=[−2;5]D = [-2; 5]. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để C⊂DC \subset D.

Bài 2 (1,0 điểm). Một xưởng sản xuất bàn ghế dự định sản xuất hai loại sản phẩm: Bàn và Ghế.
- Để sản xuất một chiếc bàn cần 22 giờ gia công gỗ và 11 giờ hoàn thiện.
- Để sản xuất một chiếc ghế cần 11 giờ gia công gỗ và 11 giờ hoàn thiện.
Xưởng có tối đa 120120 giờ gia công gỗ và 8080 giờ hoàn thiện. Mỗi chiếc bàn bán được lãi 400 000400\,000 đồng, mỗi chiếc ghế bán được lãi 250 000250\,000 đồng. Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc bàn và bao nhiêu chiếc ghế để thu được lợi nhuận lớn nhất, biết xưởng sản xuất được bao nhiêu sản phẩm thì bán hết bấy nhiêu?

Bài 3 (1,0 điểm). Cho tam giác nhọn ABCABC có các cạnh a=8a = 8, b=7b = 7, c=5c = 5.
1) Tính số đo góc BB của tam giác ABCABC.
2) Gọi MM là trung điểm của cạnh ACAC. Tính độ dài đường trung tuyến BMBM và tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABMABM.

--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả