UBND XÃ …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Phủ định của mệnh đề : “” là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. chia hết cho
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Số tập con của là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp và . Tập hợp là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Cho hệ bất phương trình . Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho góc thoả mãn và . Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác có , , . Độ dài cạnh bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác có , , . Giá trị của bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác có và . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 13 (0,25 điểm). Cho tam giác có , , . Diện tích tam giác bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 14 (0,25 điểm). Cho tam giác có , , . Độ dài đường trung tuyến ( là trung điểm của ) bằng
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác có , , . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) .
b) Diện tích tam giác bằng .
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng .
d) .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hệ bất phương trình . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
b) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
c) Miền nghiệm của hệ là một tứ giác có diện tích bằng .
d) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.
PHẦN III. TỰ LUẬN (4,5 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết.
Bài 1 (2,0 điểm). Cho hệ bất phương trình
a) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ .
b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức trên miền nghiệm tìm được.
Bài 2 (2,5 điểm). Cho tam giác có , và .
a) Tính độ dài cạnh , diện tích của tam giác và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác .
b) Tính , và độ dài đường trung tuyến ( là trung điểm của ).
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 10
Năm học 2026 – 2027
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thí sinh làm bài theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm quy định.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, cho lẻ đến điểm.
- Phần trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng được điểm.
- Phần đúng/sai: đúng ý được điểm; đúng ý được điểm; đúng ý được điểm; đúng cả ý được điểm.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần trắc nghiệm (3,5 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | B | A | B | B | A | B | A | A |
Câu | 11 | 12 | 13 | 14 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | C | D | A |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
2. Phần đúng/sai (2,0 điểm)
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | S | Đ | S | Đ | S | S | Đ |
Đúng 1 ý: 0,1 điểm — 2 ý: 0,25 điểm — 3 ý: 0,5 điểm — cả 4 ý: 1,0 điểm.
3. Phần tự luận (4,5 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a) | Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ | 1,0 |
[Đồ thị] | |||
Vẽ đúng bốn đường thẳng , , , và xác định đúng miền nghiệm (phần tô đậm, kể cả bờ). | 0,5 | ||
Xác định đúng bốn đỉnh của miền nghiệm: , , , . | 0,5 | ||
b) | Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của trên miền nghiệm | 1,0 | |
Tính tại bốn đỉnh: , , , . | 0,5 | ||
Vậy tại ; tại . | 0,5 | ||
Bài 2 | a) | Tính , diện tích và bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác | 1,5 |
[Hình vẽ] | |||
, suy ra . | 0,5 | ||
. | 0,5 | ||
. | 0,5 | ||
b) | Tính , và độ dài | 1,0 | |
[Hình vẽ] | |||
; . | 0,5 | ||
, suy ra . | 0,5 |
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.











