Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán lớp 10

ToánLớp 10VChia sẻ bởi Vinh Nguyễn 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Phủ định của mệnh đề PP: “∀x∈R, x2+1>0\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 + 1 > 0” là

A. ∃x∈R, x2+1≤0\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 + 1 \le 0

B. ∀x∈R, x2+1≤0\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 + 1 \le 0

C. ∃x∈R, x2+1<0\exists x \in \mathbb{R},\ x^2 + 1 < 0

D. ∀x∈R, x2+1<0\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 + 1 < 0

Câu 2 (0,25 điểm). Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. ∀n∈N, n2+1\forall n \in \mathbb{N},\ n^2 + 1 chia hết cho 33

B. ∃n∈N, n2=n\exists n \in \mathbb{N},\ n^2 = n

C. ∀x∈R, x2>x\forall x \in \mathbb{R},\ x^2 > x

D. ∃x∈Q, x2=2\exists x \in \mathbb{Q},\ x^2 = 2

Câu 3 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈N∣x≤3}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \le 3\}. Số tập con của AA là

A. 88

B. 1616

C. 44

D. 66

Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A=(−∞; 2]A = (-\infty;\, 2] và B=(0; +∞)B = (0;\, +\infty). Tập hợp A∩BA \cap B là

A. (0; 2](0;\, 2]

B. (0; 2)(0;\, 2)

C. [0; 2][0;\, 2]

D. (−∞; +∞)(-\infty;\, +\infty)

Câu 5 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x−y≥32x - y \ge 3?

A. (0; 1)(0;\, 1)

B. (2; 1)(2;\, 1)

C. (1; 0)(1;\, 0)

D. (1; 2)(1;\, 2)

Câu 6 (0,25 điểm). Cặp số (−1; 2)(-1;\, 2) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

A. x+2y>3x + 2y > 3

B. 2x+y≥02x + y \ge 0

C. x−y<−3x - y < -3

D. 3x−y>13x - y > 1

Câu 7 (0,25 điểm). Cho hệ bất phương trình {x+y≤5x−y≥−1x≥0y≥0\begin{cases} x + y \le 5 \\ x - y \ge -1 \\ x \ge 0 \\ y \ge 0 \end{cases}. Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ?

A. (1; 1)(1;\, 1)

B. (4; 2)(4;\, 2)

C. (0; 3)(0;\, 3)

D. (3; 3)(3;\, 3)

Câu 8 (0,25 điểm). Cho góc α\alpha thoả mãn 90∘<α<180∘90^\circ < \alpha < 180^\circ và sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5}. Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng

A. 45\dfrac{4}{5}

B. −45-\dfrac{4}{5}

C. −1625-\dfrac{16}{25}

D. 1625\dfrac{16}{25}

Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức T=sin⁡30∘+cos⁡120∘+tan⁡135∘T = \sin 30^\circ + \cos 120^\circ + \tan 135^\circ bằng

A. −1-1

B. 00

C. 11

D. −2-2

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=4AB = 4, AC=6AC = 6, BAC^=60∘\widehat{BAC} = 60^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

A. 272\sqrt{7}

B. 2192\sqrt{19}

C. 37\sqrt{37}

D. 2828

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có a=5a = 5, b=7b = 7, c=8c = 8. Giá trị của cos⁡A\cos A bằng

A. 12\dfrac{1}{2}

B. 1114\dfrac{11}{14}

C. 57\dfrac{5}{7}

D. 1314\dfrac{13}{14}

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ và BC=6BC = 6. Bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng

A. 333\sqrt{3}

B. 636\sqrt{3}

C. 232\sqrt{3}

D. 434\sqrt{3}

Câu 13 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=4AC = 4, BAC^=30∘\widehat{BAC} = 30^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

A. 66

B. 333\sqrt{3}

C. 1212

D. 33

Câu 14 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có BC=8BC = 8, AC=6AC = 6, AB=4AB = 4. Độ dài đường trung tuyến AMAM (MM là trung điểm của BCBC) bằng

A. 10\sqrt{10}

B. 5\sqrt{5}

C. 55

D. 102\dfrac{\sqrt{10}}{2}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=4AB = 4, AC=6AC = 6, BAC^=60∘\widehat{BAC} = 60^\circ. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) BC=27BC = 2\sqrt{7}.
b) Diện tích tam giác ABCABC bằng 12312\sqrt{3}.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 2213\dfrac{2\sqrt{21}}{3}.
d) cos⁡ABC^=77\cos\widehat{ABC} = \dfrac{\sqrt{7}}{7}.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hệ bất phương trình {x+y≤62x+y≤8x≥0y≥0\begin{cases} x + y \le 6 \\ 2x + y \le 8 \\ x \ge 0 \\ y \ge 0 \end{cases}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a) M(2; 3)M(2;\, 3) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
b) N(3; 3)N(3;\, 3) là một nghiệm của hệ bất phương trình.
c) Miền nghiệm của hệ là một tứ giác có diện tích bằng 1212.
d) P(1; 5)P(1;\, 5) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình.

PHẦN III. TỰ LUẬN (4,5 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết.

Bài 1 (2,0 điểm). Cho hệ bất phương trình

{x+y≤5x+2y≤8x≥0y≥0\begin{cases} x + y \le 5 \\ x + 2y \le 8 \\ x \ge 0 \\ y \ge 0 \end{cases}

a) Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ OxyOxy.
b) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=3x+2yF = 3x + 2y trên miền nghiệm tìm được.

Bài 2 (2,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=3AB = 3, AC=8AC = 8 và BAC^=60∘\widehat{BAC} = 60^\circ.

a) Tính độ dài cạnh BCBC, diện tích SS của tam giác ABCABC và bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.
b) Tính cos⁡ABC^\cos\widehat{ABC}, cos⁡ACB^\cos\widehat{ACB} và độ dài đường trung tuyến AMAM (MM là trung điểm của BCBC).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ …

TRƯỜNG THPT …

Hướng dẫn chấm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 10

Năm học 2026 – 2027

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Thí sinh làm bài theo cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm quy định.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần, cho lẻ đến 0,250,25 điểm.
- Phần trắc nghiệm: mỗi câu trả lời đúng được 0,250,25 điểm.
- Phần đúng/sai: đúng 11 ý được 0,10,1 điểm; đúng 22 ý được 0,250,25 điểm; đúng 33 ý được 0,50,5 điểm; đúng cả 44 ý được 1,01,0 điểm.
- Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1. Phần trắc nghiệm (3,5 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

B

A

B

B

A

B

A

A

Câu

11

12

13

14

Đáp án

B

C

D

A

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

2. Phần đúng/sai (2,0 điểm)

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

S

Đ

S

Đ

S

S

Đ

Đúng 1 ý: 0,1 điểm — 2 ý: 0,25 điểm — 3 ý: 0,5 điểm — cả 4 ý: 1,0 điểm.

3. Phần tự luận (4,5 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(2,0 điểm)

a)

Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình trên mặt phẳng toạ độ

1,0

[Đồ thị]

Vẽ đúng bốn đường thẳng d1:x+y=5d_1: x+y=5, d2:x+2y=8d_2: x+2y=8, x=0x=0, y=0y=0 và xác định đúng miền nghiệm (phần tô đậm, kể cả bờ).

0,5

Xác định đúng bốn đỉnh của miền nghiệm: O(0;0)O(0;0), A(5;0)A(5;0), B(2;3)B(2;3), C(0;4)C(0;4).

0,5

b)

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của F=3x+2yF = 3x + 2y trên miền nghiệm

1,0

Tính FF tại bốn đỉnh: F(0;0)=0F(0;0)=0, F(5;0)=15F(5;0)=15, F(2;3)=12F(2;3)=12, F(0;4)=8F(0;4)=8.

0,5

Vậy max⁡F=15\max F = 15 tại A(5;0)A(5;0); min⁡F=0\min F = 0 tại O(0;0)O(0;0).

0,5

Bài 2
(2,5 điểm)

a)

Tính BCBC, diện tích SS và bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC

1,5

[Hình vẽ]

BC2=AB2+AC2−2⋅AB⋅AC⋅cos⁡A=9+64−24=49BC^2 = AB^2 + AC^2 - 2\cdot AB\cdot AC\cdot\cos A = 9 + 64 - 24 = 49, suy ra BC=7BC = 7.

0,5

S=12⋅AB⋅AC⋅sin⁡A=12⋅3⋅8⋅32=63S = \dfrac{1}{2}\cdot AB\cdot AC\cdot\sin A = \dfrac{1}{2}\cdot 3\cdot 8\cdot\dfrac{\sqrt{3}}{2} = 6\sqrt{3}.

0,5

R=BC2sin⁡A=72⋅32=733R = \dfrac{BC}{2\sin A} = \dfrac{7}{2\cdot\frac{\sqrt{3}}{2}} = \dfrac{7\sqrt{3}}{3}.

0,5

b)

Tính cos⁡ABC^\cos\widehat{ABC}, cos⁡ACB^\cos\widehat{ACB} và độ dài AMAM

1,0

[Hình vẽ]

cos⁡B=AB2+BC2−AC22⋅AB⋅BC=9+49−6442=−17\cos B = \dfrac{AB^2+BC^2-AC^2}{2\cdot AB\cdot BC} = \dfrac{9+49-64}{42} = -\dfrac{1}{7}; cos⁡C=AC2+BC2−AB22⋅AC⋅BC=64+49−9112=1314\cos C = \dfrac{AC^2+BC^2-AB^2}{2\cdot AC\cdot BC} = \dfrac{64+49-9}{112} = \dfrac{13}{14}.

0,5

AM2=2AB2+2AC2−BC24=18+128−494=974AM^2 = \dfrac{2AB^2+2AC^2-BC^2}{4} = \dfrac{18+128-49}{4} = \dfrac{97}{4}, suy ra AM=972AM = \dfrac{\sqrt{97}}{2}.

0,5

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

Xem tất cả