SỞ GD&ĐT TỈNH/THÀNH PHỐ...
TRƯỜNG THPT...
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?
A. Số 17 là số nguyên tố.
B. Bạn có thích học môn Toán không?
C. Thời tiết hôm nay thật đẹp!
D. Hãy giải phương trình bậc hai này!
Câu 2 (0,25 điểm). Mệnh đề phủ định của mệnh đề "" là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Cho tập hợp . Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử.
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp và . Giao của hai tập hợp và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp và . Tập hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cặp số nào sau đây là một nghiệm của bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của biểu thức bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác có cạnh , , . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác có và cạnh . Bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác có , và . Diện tích của tam giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp và .
a) Tập hợp là nửa khoảng .
b) Giao của hai tập hợp là .
c) Hiệu của hai tập hợp là .
d) Có đúng 3 số nguyên thuộc tập hợp .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn .
a) Cặp số là một nghiệm của hệ bất phương trình .
b) Miền nghiệm của hệ bất phương trình là một miền tứ giác (kể cả biên).
c) Điểm là một đỉnh của miền nghiệm của hệ bất phương trình .
d) Biểu thức đạt giá trị lớn nhất trên miền nghiệm của hệ bằng .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 25 bạn tham gia câu lạc bộ Bóng đá, 18 bạn tham gia câu lạc bộ Bóng rổ và 8 bạn không tham gia câu lạc bộ nào trong hai câu lạc bộ trên. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp 10A tham gia cả hai câu lạc bộ Bóng đá và Bóng rổ?
Câu 2 (0,5 điểm). Một hộ nông dân dự định trồng hai loại cây là ngô và đậu tương trên diện tích tối đa ha. Lợi nhuận thu được khi trồng ngô là triệu đồng/ha, trồng đậu tương là triệu đồng/ha. Tổng số công chăm sóc không vượt quá công, biết mỗi hecta ngô cần công chăm sóc và mỗi hecta đậu tương cần công chăm sóc. Lợi nhuận lớn nhất mà hộ nông dân có thể đạt được là bao nhiêu triệu đồng?
Câu 3 (0,5 điểm). Để đo khoảng cách giữa hai điểm và bị ngăn cách bởi một hồ nước, người ta chọn một điểm trên bờ có thể nhìn thấy cả hai điểm và . Người ta đo được khoảng cách m, m và góc . Tính khoảng cách (đơn vị: mét, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 4 (0,5 điểm). Cho tam giác có độ dài ba cạnh lần lượt là , , . Tính bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác .
PHẦN IV. Tự luận (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.
Bài 1 (1,0 điểm).
1) Cho hai tập hợp và . Xác định các tập hợp , và .
2) Cho tập hợp với là tham số. Tìm tất cả các giá trị của để .
Bài 2 (1,0 điểm). Một xưởng sản xuất bàn và ghế. Thời gian để làm ra một chiếc bàn là giờ lao động máy và giờ hoàn thiện thủ công. Thời gian để làm một chiếc ghế là giờ lao động máy và giờ hoàn thiện thủ công. Xưởng có tối đa giờ máy và giờ lao động thủ công mỗi tuần. Biết mỗi chiếc bàn bán ra đem lại lợi nhuận nghìn đồng, mỗi chiếc ghế đem lại lợi nhuận nghìn đồng.
1) Hãy gọi lần lượt là số chiếc bàn và số chiếc ghế xưởng sản xuất trong một tuần. Lập hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn mô tả các điều kiện giới hạn về thời gian của xưởng.
2) Cần sản xuất bao nhiêu chiếc bàn và bao nhiêu chiếc ghế mỗi tuần để xưởng thu được lợi nhuận cao nhất? Tính lợi nhuận cao nhất đó.
Bài 3 (1,0 điểm).
1) Cho tam giác có cạnh , và . Tính độ dài cạnh và diện tích của tam giác .
2) Gọi là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc các cạnh sao cho đoạn thẳng chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau. Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 3
Chọn đáp án A.
Lời giải chi tiết:
Tập hợp các số tự nhiên là .
Theo đề bài, tập hợp , nghĩa là là số tự nhiên không vượt quá .
Do đó, các giá trị của thỏa mãn là: .
Viết tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử:
- A. (Đúng).
- B. (Sai vì thiếu phần tử ).
- C. (Sai vì thiếu phần tử , do điều kiện có dấu ).
- D. (Sai vì thiếu phần tử và ).
Vậy đáp án đúng là A.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
BẢNG ĐÁP ÁN NHANH
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A | A |
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 2 | a) | Đ |
b) | Đ | b) | Đ | ||
c) | S | c) | Đ | ||
d) | S | d) | Đ |
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | 11 | 260 | 87 | 4 |
LỜI GIẢI CHI TIẾT TỪNG PHẦN
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1
Chọn đáp án A.
Giải thích:
- Câu A: "Số 17 là số nguyên tố" là một khẳng định đúng về một đối tượng toán học, do đó đây là một mệnh đề toán học.
- Câu B: "Bạn có thích học môn Toán không?" là câu nghi vấn (câu hỏi).
- Câu C: "Thời tiết hôm nay thật đẹp!" là câu cảm thán.
- Câu D: "Hãy giải phương trình bậc hai này!" là câu cầu khiến (mệnh lệnh).
Câu 2
Chọn đáp án A.
Giải thích:
Mệnh đề đã cho có dạng: với .
Phủ định của mệnh đề này là:
Câu 3
Chọn đáp án A.
Giải thích:
Tập hợp số tự nhiên là .
Điều kiện và cho ta các giá trị: .
Vậy .
Câu 4
Chọn đáp án A.
Giải thích:
Giao của hai tập hợp và là tập hợp gồm các phần tử vừa thuộc vừa thuộc :
Câu 5
Chọn đáp án A.
Giải thích:
Biểu diễn hai tập hợp và trên trục số:
Hợp của hai tập hợp và gồm tất cả các điểm thuộc ít nhất một trong hai tập hợp:
Câu 6
Chọn đáp án A.
Giải thích:
- Bất phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng tổng quát là (hoặc ), trong đó không đồng thời bằng , các biến đều có bậc nhất.
- Bất phương trình có là bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
- Các bất phương trình ở phương án B, C, D đều chứa biến bậc hai ().
Câu 7
Chọn đáp án A.
Giải thích:
Thay từng cặp số vào bất phương trình :
- Với : (thỏa mãn).
- Với : (không thỏa mãn).
- Với : (không thỏa mãn).
- Với : (không thỏa mãn).
Vậy là một nghiệm của bất phương trình.
Câu 8
Chọn đáp án A.
Giải thích:
Thay tọa độ điểm vào hệ bất phương trình:
Do đó điểm thuộc miền nghiệm của hệ.
Câu 9
Chọn đáp án A.
Giải thích:
Ta có các giá trị lượng giác đặc biệt: và .
Suy ra:
Câu 10
Chọn đáp án A.
Giải thích:
Theo định lí cosin trong tam giác :
Câu 11
Chọn đáp án A.
Giải thích:
Theo định lí sin trong tam giác , ta có:
Câu 12
Chọn đáp án A.
Giải thích:
Diện tích tam giác được tính theo công thức:
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 1
Cho hai tập hợp và .
a) Đúng. Ta có , đây là nửa khoảng.
b) Đúng. Giao của hai tập hợp là phần tử thuộc cả hai tập:
c) Sai. Hiệu của hai tập hợp gồm các phần tử thuộc nhưng không thuộc :
Vì số nên , do đó tại đầu mút là ngoặc vuông, không phải ngoặc tròn.
d) Sai. Ta có:
Các số nguyên thuộc tập hợp là .
Vậy có số nguyên thuộc , không phải .
Câu 2
Cho hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn:
a) Đúng. Thay cặp số vào hệ :
Tất cả các bất đẳng thức đều đúng, do đó là một nghiệm của hệ.
b) Đúng. Trong mặt phẳng tọa độ :
- Bất phương trình xác định nửa mặt phẳng bên phải trục tung .
- Bất phương trình xác định nửa mặt phẳng phía trên trục hoành .
- Đường thẳng cắt tại và cắt tại .
- Đường thẳng cắt tại và cắt tại .
Miền nghiệm của hệ là miền tứ giác (kể cả biên) với các đỉnh:
c) Đúng. Tọa độ điểm là nghiệm của hệ phương trình . Điểm thỏa mãn tất cả các bất phương trình trong hệ và là giao điểm của hai cạnh biên, do đó là một đỉnh của miền nghiệm.
d) Đúng. Giá trị lớn nhất của biểu thức trên miền đa giác đạt được tại một trong các đỉnh :
- Tại : .
- Tại : .
- Tại : .
- Tại : .
So sánh các giá trị trên, ta thấy đạt giá trị lớn nhất bằng tại đỉnh .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1
Đáp án: 11
Lời giải chi tiết:
Gọi là tập hợp học sinh của lớp 10A .
Gọi là tập hợp các học sinh tham gia câu lạc bộ Bóng đá .
Gọi là tập hợp các học sinh tham gia câu lạc bộ Bóng rổ .
Số học sinh tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ là:
Áp dụng công thức số phần tử của hợp hai tập hợp:
Vậy có học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ.
Câu 2
Đáp án: 260
Lời giải chi tiết:
Gọi (đơn vị: ha) lần lượt là diện tích trồng ngô và diện tích trồng đậu tương ().
Theo giả thiết:
- Tổng diện tích không vượt quá ha: .
- Tổng số công chăm sóc không vượt quá công:
Ta có hệ bất phương trình mô tả bài toán:
Lợi nhuận thu được là (triệu đồng).
Miền nghiệm của hệ là miền tứ giác với các đỉnh:
-
- (giao điểm của với trục )
- (nghiệm của hệ )
- (giao điểm của với trục )
Tính giá trị của tại các đỉnh:
-
- (triệu đồng)
- (triệu đồng)
- (triệu đồng)
Vậy lợi nhuận lớn nhất mà hộ nông dân có thể đạt được là triệu đồng (đạt được khi trồng ha ngô và ha đậu tương).
Câu 3
Đáp án: 87
Lời giải chi tiết:
Xét tam giác có m, m và .
Áp dụng định lí cosin trong tam giác :
Vì , ta có:
Suy ra:
Làm tròn đến hàng đơn vị, khoảng cách bằng m.
Câu 4
Đáp án: 4
Lời giải chi tiết:
Nửa chu vi của tam giác là:
Áp dụng công thức Heron, diện tích tam giác là:
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác là:
PHẦN IV. Tự luận
Bài 1 (1,0 điểm)
1) Cho hai tập hợp và . Xác định các tập hợp , và .
Ta có:
- Hợp của hai tập hợp:
- Giao của hai tập hợp:
- Hiệu của hai tập hợp:
2) Cho tập hợp với là tham số. Tìm tất cả các giá trị của để .
Tập hợp và .
Ta xét trường hợp phủ định .
Điều này xảy ra khi và chỉ khi đoạn nằm hoàn toàn về phía bên trái hoặc hoàn toàn về phía bên phải của nửa khoảng :
Do đó, để , điều kiện là:
Vậy các giá trị cần tìm là .
Bài 2 (1,0 điểm)
1) Hãy gọi lần lượt là số chiếc bàn và số chiếc ghế xưởng sản xuất trong một tuần. Lập hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn mô tả các điều kiện giới hạn về thời gian của xưởng.
Gọi lần lượt là số chiếc bàn và số chiếc ghế sản xuất trong một tuần ().
- Số giờ lao động máy cần dùng là: (giờ). Vì quỹ thời gian máy tối đa là giờ nên ta có:
- Số giờ hoàn thiện thủ công cần dùng là: (giờ). Vì quỹ thời gian thủ công tối đa là giờ nên ta có:
Vậy hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn mô tả bài toán là:
2) Cần sản xuất bao nhiêu chiếc bàn và bao nhiêu chiếc ghế mỗi tuần để xưởng thu được lợi nhuận cao nhất? Tính lợi nhuận cao nhất đó.
Tổng lợi nhuận thu được trong một tuần là:
Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền tứ giác (kể cả biên), trong đó:
- là gốc tọa độ.
- Điểm là giao điểm của đường thẳng với trục tung .
- Điểm là giao điểm của đường thẳng với trục hoành .
- Điểm là giao điểm của hai đường thẳng và :
Do đó .
Tính giá trị của biểu thức lợi nhuận tại các đỉnh:
- (nghìn đồng).
- (nghìn đồng).
- (nghìn đồng).
- (nghìn đồng).
So sánh các giá trị trên, ta thấy đạt giá trị lớn nhất bằng nghìn đồng khi và .
Vậy để thu được lợi nhuận cao nhất, xưởng cần sản xuất chiếc bàn và chiếc ghế mỗi tuần. Lợi nhuận cao nhất thu được là đồng.
Bài 3 (1,0 điểm)
1) Cho tam giác có cạnh , và . Tính độ dài cạnh và diện tích của tam giác .
- Áp dụng định lí cosin trong tam giác :
Suy ra:
- Diện tích tam giác là:
2) Gọi là hai điểm thay đổi lần lượt thuộc các cạnh sao cho đoạn thẳng chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau. Tìm giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng .
Đoạn thẳng chia tam giác thành hai phần có diện tích bằng nhau, suy ra phần tam giác có diện tích bằng một nửa diện tích tam giác :
Mặt khác, tỉ số diện tích giữa tam giác và tam giác là:
Suy ra:
Đặt () và (). Khi đó .
Áp dụng định lí cosin trong tam giác :
Thay vào biểu thức, ta được:
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy cho hai số dương và :
Do đó:
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
Vì thỏa mãn điều kiện và nên dấu đẳng thức hoàn toàn có thể xảy ra.
Vậy giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng là .
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
MÔN: TOÁN 10 – NĂM HỌC 2024 – 2025
(Theo định dạng cấu trúc đề thi và khung ma trận chuẩn Công văn 7991/BGDĐT-GDTrH)
I. KHUNG MA TRẬN TỔNG QUÁT
Quy ước các dạng thức câu hỏi:
- TN: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Phần I: 12 câu 0,25 điểm = 3,0 điểm).
- Đ-S: Câu trắc nghiệm Đúng/Sai (Phần II: 2 câu 4 ý = 8 lệnh hỏi; mỗi ý chấm theo quy cách thang điểm Đúng/Sai, quy đổi 1,0 điểm/câu = 2,0 điểm).
- TLN: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (Phần III: 4 câu 0,5 điểm = 2,0 điểm).
- TL: Tự luận (Phần IV: 3 bài 2 ý = 6 ý 0,5 điểm = 3,0 điểm).











