UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Bậc của đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 3. Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 4. Thu gọn đa thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 5. Giá trị của đa thức tại và là
A.
B.
C.
D.
Câu 6. Cho hai đa thức và . Hiệu bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Kết quả của phép nhân đơn thức với đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 8. Thực hiện phép nhân đa thức ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 9. Kết quả của phép chia đơn thức cho đơn thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Thực hiện phép chia đa thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 12. Biểu thức viết dưới dạng tích là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm).
Cho đa thức .
a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức .
b) Tính giá trị của đa thức tại và .
Bài 2 (1,5 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:
a) .
b) .
c) .
Bài 3 (1,5 điểm). Tìm , biết:
a) .
b) .
Bài 4 (1,5 điểm).
Bác An dự định lát gạch cho một mảnh sân hình chữ nhật có chiều dài là mét và chiều rộng là mét. Ở giữa sân, bác An để lại một khu đất hình vuông có cạnh là mét để trồng cây hoa, phần sân còn lại dùng để lát gạch.
a) Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích phần sân dùng để lát gạch theo .
b) Tính chi phí mua gạch lát sân, biết giá mỗi mét vuông gạch lát là đồng và độ dài mét.
Bài 5 (1,0 điểm).
a) Chứng minh rằng biểu thức luôn nhận giá trị dương với mọi số thực .
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức .
--------- HẾT ---------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm chính thức
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác đúng với kiến thức chương trình vẫn được cho điểm tối đa theo thang điểm của từng câu, từng ý.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, giữ nguyên không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | B | A | B | A | A | B | A | A | B | C |
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Thu gọn và tìm bậc của đa thức (1,0 điểm) | 1,0 |
0,5 | |||
0,25 | |||
Đa thức có bậc là (vì các hạng tử và đều có bậc cao nhất là ). | 0,25 | ||
b | Tính giá trị của đa thức tại và (0,5 điểm) | 0,5 | |
Thay và vào đa thức thu gọn : | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Rút gọn biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b | Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức (0,5 điểm) | 0,5 | |
0,25 | |||
. | 0,25 | ||
c | Rút gọn (0,5 điểm) | 0,5 | |
Áp dụng hằng đẳng thức: | 0,25 | ||
Biểu thức trở thành: . | 0,25 | ||
Bài 3 | a | Tìm : (0,75 điểm) | 0,75 |
Khai triển: | 0,25 | ||
0,25 | |||
. Vậy . | 0,25 | ||
b | Tìm : (0,75 điểm) | 0,75 | |
Khai triển: | 0,25 | ||
0,25 | |||
. Vậy . | 0,25 | ||
Bài 4 | a | Biểu diễn diện tích phần sân lát gạch theo (1,0 điểm) | 1,0 |
Diện tích toàn bộ mảnh sân hình chữ nhật là: | 0,5 | ||
Diện tích khu đất trồng hoa hình vuông là: | 0,25 | ||
Diện tích phần sân lát gạch là: | 0,25 | ||
b | Tính chi phí lát gạch khi mét (0,5 điểm) | 0,5 | |
Khi , diện tích lát gạch là: | 0,25 | ||
Chi phí mua gạch lát sân là: | 0,25 | ||
Bài 5 | a | Chứng minh biểu thức luôn dương với mọi (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có: | 0,25 | ||
Vì với mọi nên với mọi . | 0,25 | ||
b | Tìm giá trị nhỏ nhất của (0,5 điểm) | 0,5 | |
Ta biến đổi biểu thức : | 0,25 | ||
Vì và với mọi | 0,25 |
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
(Đề thi có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:
Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?
A. và
B. và
C. và
D. và
Câu 3 (0,25 điểm). Bậc của đa thức sau khi thu gọn là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân đơn thức với đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Biểu thức được viết dưới dạng tích là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử được kết quả là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,25 điểm). Tứ giác có , , . Số đo của góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.
B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.
C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.
D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau luôn là hình thang cân.
Câu 11 (0,25 điểm). Cho hình bình hành có . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau về hình chữ nhật, khẳng định nào đúng?
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.
B. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
C. Đường chéo của hình chữ nhật là đường phân giác của các góc.
D. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm).
a) Thu gọn đa thức: .
b) Tính giá trị của biểu thức tại và .
Bài 2 (1,5 điểm). Tìm , biết:
a) .
b) .
Bài 3 (1,0 điểm). Một khu vườn ban đầu có dạng hình chữ nhật với chiều dài là (m) và chiều rộng là (m). Người ta mở rộng khu vườn bằng cách tăng chiều dài thêm m và tăng chiều rộng thêm m.
a) Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích phần đất tăng thêm của khu vườn theo và .
b) Tính diện tích phần đất tăng thêm khi m và m.
Bài 4 (2,5 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường cao . Gọi là trung điểm của cạnh . Kẻ tại và tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
b) Chứng minh tứ giác là hình thang.
c) Gọi là điểm đối xứng với điểm qua . Chứng minh tứ giác là hình thoi.
Bài 5 (0,5 điểm). Cho hai số thực thoả mãn đẳng thức:
Tính giá trị của biểu thức: .
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm chính thức
(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm bài theo cách khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Với bài toán hình học (Bài 4), học sinh vẽ sai hình hoặc không có hình vẽ thì không chấm điểm toàn bộ bài làm đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu, giữ nguyên số thập phân (không làm tròn).
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | C | A | A | C |
Câu | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | B | A | D | B | B |
2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Thu gọn đa thức (0,75 điểm) | 0,75 |
0,25 | |||
0,25 | |||
Vậy . | 0,25 | ||
b | Tính giá trị biểu thức (0,75 điểm) | 0,75 | |
Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương: | 0,25 | ||
Thay và vào biểu thức ta có: | 0,25 | ||
. Vậy . | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Giải phương trình (0,75 điểm) | 0,75 |
0,25 | |||
hoặc | 0,25 | ||
hoặc . Vậy . | 0,25 | ||
b | Giải phương trình (0,75 điểm) | 0,75 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
. Vậy . | 0,25 | ||
Bài 3 | a | Viết biểu thức diện tích tăng thêm (0,5 điểm) | 0,5 |
Diện tích ban đầu của mảnh vườn là: (). | 0,25 | ||
Diện tích phần đất tăng thêm là: | 0,25 | ||
b | Tính diện tích tăng thêm khi (0,5 điểm) | 0,5 | |
Thay và vào biểu thức , ta được: | 0,25 | ||
(). | 0,25 | ||
Bài 4 | [Hình vẽ] | ||
a | Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật (1,0 điểm) | 1,0 | |
Tam giác vuông tại nên (hay ). | 0,25 | ||
Do tại nên . | 0,25 | ||
Do tại nên . | 0,25 | ||
Tứ giác có ba góc vuông: nên là hình chữ nhật. | 0,25 | ||
b | Chứng minh tứ giác là hình thang (0,75 điểm) | 0,75 | |
Vì là trung điểm của và , nên . Suy ra là trung điểm của . | 0,25 | ||
Tương tự, , nên là trung điểm của . | 0,25 | ||
Do đó, là đường trung bình của . | 0,25 | ||
c | Chứng minh tứ giác là hình thoi (0,75 điểm) | 0,75 | |
Theo giả thiết, đối xứng với qua nên là trung điểm của . | 0,25 | ||
Mặt khác, vuông tại có là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền nên . | 0,25 | ||
Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau () nên là hình thoi. | 0,25 | ||
Bài 5 | Tính giá trị biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 | |
Biến đổi giả thiết: | 0,25 | ||
Vì và với mọi , do đó: | 0,25 |











