Đề kiểm tra Giữa học kì I môn Toán 8 năm học 2026 – 2027

ToánLớp 8NChia sẻ bởi Nguyên Bùi Thị Phương 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1. Biểu thức nào sau đây là đơn thức thu gọn?

A. 2x2y⋅3xy2x^2y \cdot 3xy

B. −5x2y3-5x^2y^3

C. x2+2yx^2 + 2y

D. 3x(y−1)3x(y - 1)

Câu 2. Bậc của đơn thức −3x3y2z-3x^3y^2z là

A. 55

B. 66

C. 33

D. 88

Câu 3. Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?

A. 2x2y2x^2y và 2xy22xy^2

B. −3x3y-3x^3y và 12x3y\dfrac{1}{2}x^3y

C. 5x2y5x^2y và 5x25x^2

D. 4xy4xy và −4x2y2-4x^2y^2

Câu 4. Thu gọn đa thức M=3x2y−2xy2−3x2y+5xy2M = 3x^2y - 2xy^2 - 3x^2y + 5xy^2 ta được kết quả là

A. 3xy23xy^2

B. −3xy2-3xy^2

C. 6x2y+3xy26x^2y + 3xy^2

D. 7xy27xy^2

Câu 5. Giá trị của đa thức P=x2−2xy+y2P = x^2 - 2xy + y^2 tại x=12x = 12 và y=2y = 2 là

A. 144144

B. 100100

C. 196196

D. 2020

Câu 6. Cho hai đa thức A=2x2−y2A = 2x^2 - y^2 và B=x2+3y2B = x^2 + 3y^2. Hiệu A−BA - B bằng

A. x2−4y2x^2 - 4y^2

B. 3x2+2y23x^2 + 2y^2

C. x2+2y2x^2 + 2y^2

D. x2+4y2x^2 + 4y^2

Câu 7. Kết quả của phép nhân đơn thức 2xy2xy với đa thức 3x2−y3x^2 - y là

A. 6x3y−2xy26x^3y - 2xy^2

B. 6x2y−2xy6x^2y - 2xy

C. 5x3y−2xy5x^3y - 2xy

D. 6x3y−y6x^3y - y

Câu 8. Thực hiện phép nhân đa thức (x−2)(x+3)(x - 2)(x + 3) ta được

A. x2−6x^2 - 6

B. x2+x−6x^2 + x - 6

C. x2−x−6x^2 - x - 6

D. x2+5x−6x^2 + 5x - 6

Câu 9. Kết quả của phép chia đơn thức 12x4y312x^4y^3 cho đơn thức −4x2y3-4x^2y^3 là

A. −3x2-3x^2

B. 3x23x^2

C. −3x2y-3x^2y

D. −3x6y6-3x^6y^6

Câu 10. Thực hiện phép chia đa thức (6x3y2−9x2y3):(3x2y2)(6x^3y^2 - 9x^2y^3) : (3x^2y^2) ta được kết quả là

A. 2x−3y2x - 3y

B. 2x+3y2x + 3y

C. 2xy−32xy - 3

D. 3x−3y3x - 3y

Câu 11. Khai triển hằng đẳng thức (2x+1)2(2x + 1)^2 ta được kết quả là

A. 4x2+14x^2 + 1

B. 4x2+4x+14x^2 + 4x + 1

C. 2x2+4x+12x^2 + 4x + 1

D. 4x2+2x+14x^2 + 2x + 1

Câu 12. Biểu thức x2−9x^2 - 9 viết dưới dạng tích là

A. (x−3)(x−3)(x - 3)(x - 3)

B. (x+9)(x−9)(x + 9)(x - 9)

C. (x−3)(x+3)(x - 3)(x + 3)

D. (x−81)(x+81)(x - 81)(x + 81)

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm).
Cho đa thức A=5x2y−3xy2+x3−4x2y+3xy2−2A = 5x^2y - 3xy^2 + x^3 - 4x^2y + 3xy^2 - 2.
a) Thu gọn và tìm bậc của đa thức AA.
b) Tính giá trị của đa thức AA tại x=−2x = -2 và y=3y = 3.

Bài 2 (1,5 điểm). Rút gọn các biểu thức sau:
a) 2x(3x2−5x+1)−6x3+10x22x(3x^2 - 5x + 1) - 6x^3 + 10x^2.
b) (15x4y3−20x3y4+25x2y2):(5x2y2)(15x^4y^3 - 20x^3y^4 + 25x^2y^2) : (5x^2y^2).
c) (x+2)2−(x−3)(x+3)(x + 2)^2 - (x - 3)(x + 3).

Bài 3 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) (x−4)2−x(x+2)=1(x - 4)^2 - x(x + 2) = 1.
b) (2x−1)2−(2x+3)(2x−3)=14(2x - 1)^2 - (2x + 3)(2x - 3) = 14.

Bài 4 (1,5 điểm).
Bác An dự định lát gạch cho một mảnh sân hình chữ nhật có chiều dài là (2x+5)(2x + 5) mét và chiều rộng là (x+3)(x + 3) mét. Ở giữa sân, bác An để lại một khu đất hình vuông có cạnh là (x−1)(x - 1) mét để trồng cây hoa, phần sân còn lại dùng để lát gạch.
a) Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích phần sân dùng để lát gạch theo xx.
b) Tính chi phí mua gạch lát sân, biết giá mỗi mét vuông gạch lát là 150 000150\,000 đồng và độ dài x=5x = 5 mét.

Bài 5 (1,0 điểm).
a) Chứng minh rằng biểu thức M=x2−6x+15M = x^2 - 6x + 15 luôn nhận giá trị dương với mọi số thực xx.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=x2+2y2−2xy+4y+2026P = x^2 + 2y^2 - 2xy + 4y + 2026.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác đúng với kiến thức chương trình vẫn được cho điểm tối đa theo thang điểm của từng câu, từng ý.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu thành phần, giữ nguyên không làm tròn.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

B

B

A

B

A

A

B

A

A

B

C

II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,5 điểm)

a

Thu gọn và tìm bậc của đa thức AA (1,0 điểm)

1,0

A=(5x2y−4x2y)+(−3xy2+3xy2)+x3−2A = (5x^2y - 4x^2y) + (-3xy^2 + 3xy^2) + x^3 - 2

0,5

A=x2y+x3−2A = x^2y + x^3 - 2

0,25

Đa thức AA có bậc là 33 (vì các hạng tử x2yx^2y và x3x^3 đều có bậc cao nhất là 33).

0,25

b

Tính giá trị của đa thức AA tại x=−2x = -2 và y=3y = 3 (0,5 điểm)

0,5

Thay x=−2x = -2 và y=3y = 3 vào đa thức thu gọn A=x2y+x3−2A = x^2y + x^3 - 2:
A=(−2)2⋅3+(−2)3−2A = (-2)^2 \cdot 3 + (-2)^3 - 2

0,25

A=4⋅3+(−8)−2=12−8−2=2A = 4 \cdot 3 + (-8) - 2 = 12 - 8 - 2 = 2.
Vậy tại x=−2,y=3x = -2, y = 3 giá trị của AA là 22.

0,25

Bài 2
(1,5 điểm)

a

Rút gọn biểu thức 2x(3x2−5x+1)−6x3+10x22x(3x^2 - 5x + 1) - 6x^3 + 10x^2 (0,5 điểm)

0,5

Ta có: 2x(3x2−5x+1)−6x3+10x2=6x3−10x2+2x−6x3+10x22x(3x^2 - 5x + 1) - 6x^3 + 10x^2 = 6x^3 - 10x^2 + 2x - 6x^3 + 10x^2

0,25

=(6x3−6x3)+(−10x2+10x2)+2x=2x= (6x^3 - 6x^3) + (-10x^2 + 10x^2) + 2x = 2x.

0,25

b

Thực hiện phép chia đa thức cho đơn thức (0,5 điểm)

0,5

(15x4y3−20x3y4+25x2y2):(5x2y2)(15x^4y^3 - 20x^3y^4 + 25x^2y^2) : (5x^2y^2)
=(15x4y3:5x2y2)−(20x3y4:5x2y2)+(25x2y2:5x2y2)= (15x^4y^3 : 5x^2y^2) - (20x^3y^4 : 5x^2y^2) + (25x^2y^2 : 5x^2y^2)

0,25

=3x2y−4xy2+5= 3x^2y - 4xy^2 + 5.

0,25

c

Rút gọn (x+2)2−(x−3)(x+3)(x + 2)^2 - (x - 3)(x + 3) (0,5 điểm)

0,5

Áp dụng hằng đẳng thức:
(x+2)2=x2+4x+4(x + 2)^2 = x^2 + 4x + 4
(x−3)(x+3)=x2−9(x - 3)(x + 3) = x^2 - 9

0,25

Biểu thức trở thành: x2+4x+4−(x2−9)=x2+4x+4−x2+9=4x+13x^2 + 4x + 4 - (x^2 - 9) = x^2 + 4x + 4 - x^2 + 9 = 4x + 13.

0,25

Bài 3
(1,5 điểm)

a

Tìm xx: (x−4)2−x(x+2)=1(x - 4)^2 - x(x + 2) = 1 (0,75 điểm)

0,75

Khai triển: x2−8x+16−(x2+2x)=1x^2 - 8x + 16 - (x^2 + 2x) = 1

0,25

⇔x2−8x+16−x2−2x=1⇔−10x+16=1\Leftrightarrow x^2 - 8x + 16 - x^2 - 2x = 1 \Leftrightarrow -10x + 16 = 1

0,25

⇔−10x=−15⇔x=32\Leftrightarrow -10x = -15 \Leftrightarrow x = \dfrac{3}{2}. Vậy x=32x = \dfrac{3}{2}.

0,25

b

Tìm xx: (2x−1)2−(2x+3)(2x−3)=14(2x - 1)^2 - (2x + 3)(2x - 3) = 14 (0,75 điểm)

0,75

Khai triển: (4x2−4x+1)−(4x2−9)=14(4x^2 - 4x + 1) - (4x^2 - 9) = 14

0,25

⇔4x2−4x+1−4x2+9=14⇔−4x+10=14\Leftrightarrow 4x^2 - 4x + 1 - 4x^2 + 9 = 14 \Leftrightarrow -4x + 10 = 14

0,25

⇔−4x=4⇔x=−1\Leftrightarrow -4x = 4 \Leftrightarrow x = -1. Vậy x=−1x = -1.

0,25

Bài 4
(1,5 điểm)

a

Biểu diễn diện tích phần sân lát gạch theo xx (1,0 điểm)

1,0

Diện tích toàn bộ mảnh sân hình chữ nhật là:
Ssaˆn=(2x+5)(x+3)=2x2+6x+5x+15=2x2+11x+15 (m2)S_{\text{sân}} = (2x + 5)(x + 3) = 2x^2 + 6x + 5x + 15 = 2x^2 + 11x + 15\text{ (m}^2\text{)}

0,5

Diện tích khu đất trồng hoa hình vuông là:
Shoa=(x−1)2=x2−2x+1 (m2)S_{\text{hoa}} = (x - 1)^2 = x^2 - 2x + 1\text{ (m}^2\text{)}

0,25

Diện tích phần sân lát gạch là:
S=Ssaˆn−Shoa=(2x2+11x+15)−(x2−2x+1)=x2+13x+14 (m2)S = S_{\text{sân}} - S_{\text{hoa}} = (2x^2 + 11x + 15) - (x^2 - 2x + 1) = x^2 + 13x + 14\text{ (m}^2\text{)}

0,25

b

Tính chi phí lát gạch khi x=5x = 5 mét (0,5 điểm)

0,5

Khi x=5x = 5, diện tích lát gạch là:
S=52+13⋅5+14=25+65+14=104 (m2)S = 5^2 + 13 \cdot 5 + 14 = 25 + 65 + 14 = 104\text{ (m}^2\text{)}

0,25

Chi phí mua gạch lát sân là:
104⋅150 000=15 600 000104 \cdot 150\,000 = 15\,600\,000 (đồng).

0,25

Bài 5
(1,0 điểm)

a

Chứng minh biểu thức MM luôn dương với mọi xx (0,5 điểm)

0,5

Ta có: M=x2−6x+15=(x2−2⋅x⋅3+9)+6=(x−3)2+6M = x^2 - 6x + 15 = (x^2 - 2 \cdot x \cdot 3 + 9) + 6 = (x - 3)^2 + 6

0,25

Vì (x−3)2≥0(x - 3)^2 \ge 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R} nên (x−3)2+6≥6>0(x - 3)^2 + 6 \ge 6 > 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}.
Vậy biểu thức MM luôn nhận giá trị dương với mọi xx.

0,25

b

Tìm giá trị nhỏ nhất của P=x2+2y2−2xy+4y+2026P = x^2 + 2y^2 - 2xy + 4y + 2026 (0,5 điểm)

0,5

Ta biến đổi biểu thức PP:
P=(x2−2xy+y2)+(y2+4y+4)+2022P = (x^2 - 2xy + y^2) + (y^2 + 4y + 4) + 2022
P=(x−y)2+(y+2)2+2022P = (x - y)^2 + (y + 2)^2 + 2022

0,25

Vì (x−y)2≥0(x - y)^2 \ge 0 và (y+2)2≥0(y + 2)^2 \ge 0 với mọi x,yx, y
Nên P≥2022P \ge 2022 với mọi x,yx, y.
Dấu "==" xảy ra khi {y+2=0x−y=0⇔x=y=−2\begin{cases} y + 2 = 0 \\ x - y = 0 \end{cases} \Leftrightarrow x = y = -2.
Vậy giá trị nhỏ nhất của PP là 20222022 khi x=y=−2x = y = -2.

0,25

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

(Đề thi có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất trong các câu sau:

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?

A. 3x2y⋅(−2)x3x^2y \cdot (-2)x

B. −5x3y2z-5x^3y^2z

C. 2x+3y2x + 3y

D. 12x2y−x\dfrac{1}{2}x^2y - x

Câu 2 (0,25 điểm). Cặp đơn thức nào sau đây là hai đơn thức đồng dạng?

A. 2x2y2x^2y và 2xy22xy^2

B. −3x3y-3x^3y và 12x3y\dfrac{1}{2}x^3y

C. 5x25x^2 và 5y25y^2

D. 4x2y34x^2y^3 và 4x3y24x^3y^2

Câu 3 (0,25 điểm). Bậc của đa thức M=4x4y−3x2y3+2x4y−5M = 4x^4y - 3x^2y^3 + 2x^4y - 5 sau khi thu gọn là

A. 44

B. 66

C. 55

D. 77

Câu 4 (0,25 điểm). Kết quả của phép nhân đơn thức 2xy2xy với đa thức 3x2−y3x^2 - y là

A. 6x3y−2xy26x^3y - 2xy^2

B. 6x2y−2xy26x^2y - 2xy^2

C. 5x3y−2xy25x^3y - 2xy^2

D. 6x3y−y6x^3y - y

Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép chia 12x4y3z2:(−4x2y2z)12x^4y^3z^2 : (-4x^2y^2z) là

A. −3x2yz-3x^2yz

B. 3x2yz3x^2yz

C. −3x2y-3x^2y

D. −3xyz-3xyz

Câu 6 (0,25 điểm). Biểu thức x2−16x^2 - 16 được viết dưới dạng tích là

A. (x−4)2(x - 4)^2

B. (x+4)2(x + 4)^2

C. (x−4)(x+4)(x - 4)(x + 4)

D. (x−16)(x+16)(x - 16)(x + 16)

Câu 7 (0,25 điểm). Khai triển hằng đẳng thức (2x−1)2(2x - 1)^2 ta được kết quả là

A. 4x2−14x^2 - 1

B. 4x2−4x+14x^2 - 4x + 1

C. 4x2+4x+14x^2 + 4x + 1

D. 2x2−4x+12x^2 - 4x + 1

Câu 8 (0,25 điểm). Phân tích đa thức 5x(x−y)−10(y−x)5x(x - y) - 10(y - x) thành nhân tử được kết quả là

A. 5(x−y)(x−2)5(x - y)(x - 2)

B. 5(x−y)(x+2)5(x - y)(x + 2)

C. 5(x+y)(x−2)5(x + y)(x - 2)

D. (x−y)(5x−2)(x - y)(5x - 2)

Câu 9 (0,25 điểm). Tứ giác ABCDABCD có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ, B^=110∘\widehat{B} = 110^\circ, C^=80∘\widehat{C} = 80^\circ. Số đo của góc DD bằng

A. 100∘100^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 80∘80^\circ

D. 110∘110^\circ

Câu 10 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là sai?

A. Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân.

B. Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân.

C. Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau.

D. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau luôn là hình thang cân.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. C^=60∘\widehat{C} = 60^\circ

B. B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ

C. D^=120∘\widehat{D} = 120^\circ

D. B^=120∘\widehat{B} = 120^\circ

Câu 12 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau về hình chữ nhật, khẳng định nào đúng?

A. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau.

B. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

C. Đường chéo của hình chữ nhật là đường phân giác của các góc.

D. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm).
a) Thu gọn đa thức: A=3x2y−4xy2+5−2x2y+4xy2−9A = 3x^2y - 4xy^2 + 5 - 2x^2y + 4xy^2 - 9.
b) Tính giá trị của biểu thức B=(x−2y)(x2+2xy+4y2)B = (x - 2y)(x^2 + 2xy + 4y^2) tại x=3x = 3 và y=−12y = -\dfrac{1}{2}.

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm xx, biết:
a) 3x(x−2)−(x−2)=03x(x - 2) - (x - 2) = 0.
b) (x+3)2−(x−1)(x+1)=16(x + 3)^2 - (x - 1)(x + 1) = 16.

Bài 3 (1,0 điểm). Một khu vườn ban đầu có dạng hình chữ nhật với chiều dài là 2x2x (m) và chiều rộng là yy (m). Người ta mở rộng khu vườn bằng cách tăng chiều dài thêm 33 m và tăng chiều rộng thêm 22 m.
a) Viết biểu thức đại số biểu thị diện tích phần đất tăng thêm của khu vườn theo xx và yy.
b) Tính diện tích phần đất tăng thêm khi x=10x = 10 m và y=8y = 8 m.

Bài 4 (2,5 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), đường cao AHAH. Gọi MM là trung điểm của cạnh BCBC. Kẻ MD⊥ABMD \perp AB tại DD và ME⊥ACME \perp AC tại EE.
a) Chứng minh tứ giác ADMEADME là hình chữ nhật.
b) Chứng minh tứ giác BDECBDEC là hình thang.
c) Gọi PP là điểm đối xứng với điểm MM qua EE. Chứng minh tứ giác AMCPAMCP là hình thoi.

Bài 5 (0,5 điểm). Cho hai số thực x,yx, y thoả mãn đẳng thức:

x2+2y2−2xy+4y+4=0x^2 + 2y^2 - 2xy + 4y + 4 = 0

Tính giá trị của biểu thức: Q=(x−y)2026+(y+1)2027Q = (x - y)^{2026} + (y + 1)^{2027}.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm bài theo cách khác nếu đúng và lập luận chặt chẽ vẫn cho điểm tối đa theo từng phần.
- Với bài toán hình học (Bài 4), học sinh vẽ sai hình hoặc không có hình vẽ thì không chấm điểm toàn bộ bài làm đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu, giữ nguyên số thập phân (không làm tròn).

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

B

C

A

A

C

Câu

7

8

9

10

11

12

Đáp án

B

B

A

D

B

B

2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,5 điểm)

a

Thu gọn đa thức AA (0,75 điểm)

0,75

A=(3x2y−2x2y)+(−4xy2+4xy2)+(5−9)A = (3x^2y - 2x^2y) + (-4xy^2 + 4xy^2) + (5 - 9)

0,25

A=x2y+0−4A = x^2y + 0 - 4

0,25

Vậy A=x2y−4A = x^2y - 4.

0,25

b

Tính giá trị biểu thức BB (0,75 điểm)

0,75

Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập phương: B=(x−2y)[x2+x⋅(2y)+(2y)2]=x3−(2y)3=x3−8y3B = (x - 2y)[x^2 + x \cdot (2y) + (2y)^2] = x^3 - (2y)^3 = x^3 - 8y^3

0,25

Thay x=3x = 3 và y=−12y = -\dfrac{1}{2} vào biểu thức ta có:
B=33−8⋅(−12)3=27−8⋅(−18)B = 3^3 - 8 \cdot \left(-\dfrac{1}{2}\right)^3 = 27 - 8 \cdot \left(-\dfrac{1}{8}\right)

0,25

B=27−(−1)=27+1=28B = 27 - (-1) = 27 + 1 = 28. Vậy B=28B = 28.

0,25

Bài 2
(1,5 điểm)

a

Giải phương trình 3x(x−2)−(x−2)=03x(x - 2) - (x - 2) = 0 (0,75 điểm)

0,75

(x−2)(3x−1)=0(x - 2)(3x - 1) = 0

0,25

⇒x−2=0\Rightarrow x - 2 = 0 hoặc 3x−1=03x - 1 = 0

0,25

⇒x=2\Rightarrow x = 2 hoặc x=13x = \dfrac{1}{3}. Vậy x∈{2;13}x \in \left\{2; \dfrac{1}{3}\right\}.

0,25

b

Giải phương trình (x+3)2−(x−1)(x+1)=16(x + 3)^2 - (x - 1)(x + 1) = 16 (0,75 điểm)

0,75

(x2+6x+9)−(x2−1)=16(x^2 + 6x + 9) - (x^2 - 1) = 16

0,25

x2+6x+9−x2+1=16  ⟺  6x+10=16x^2 + 6x + 9 - x^2 + 1 = 16 \iff 6x + 10 = 16

0,25

6x=6  ⟺  x=16x = 6 \iff x = 1. Vậy x=1x = 1.

0,25

Bài 3
(1,0 điểm)

a

Viết biểu thức diện tích tăng thêm (0,5 điểm)

0,5

Diện tích ban đầu của mảnh vườn là: S1=2x⋅y=2xyS_1 = 2x \cdot y = 2xy (m2\text{m}^2).
Chiều dài mới là 2x+32x + 3 (m); chiều rộng mới là y+2y + 2 (m).
Diện tích mảnh vườn sau khi mở rộng là: S2=(2x+3)(y+2)=2xy+4x+3y+6S_2 = (2x + 3)(y + 2) = 2xy + 4x + 3y + 6 (m2\text{m}^2).

0,25

Diện tích phần đất tăng thêm là:
ΔS=S2−S1=(2xy+4x+3y+6)−2xy=4x+3y+6\Delta S = S_2 - S_1 = (2xy + 4x + 3y + 6) - 2xy = 4x + 3y + 6 (m2\text{m}^2).

0,25

b

Tính diện tích tăng thêm khi x=10,y=8x = 10, y = 8 (0,5 điểm)

0,5

Thay x=10x = 10 và y=8y = 8 vào biểu thức ΔS=4x+3y+6\Delta S = 4x + 3y + 6, ta được:

0,25

ΔS=4⋅10+3⋅8+6=40+24+6=70\Delta S = 4 \cdot 10 + 3 \cdot 8 + 6 = 40 + 24 + 6 = 70 (m2\text{m}^2).
Vậy diện tích tăng thêm là 70 m270\text{ m}^2.

0,25

Bài 4
(2,5 điểm)

[Hình vẽ]

a

Chứng minh tứ giác ADMEADME là hình chữ nhật (1,0 điểm)

1,0

Tam giác ABCABC vuông tại AA nên BAC^=90∘\widehat{BAC} = 90^\circ (hay DAE^=90∘\widehat{DAE} = 90^\circ).

0,25

Do MD⊥ABMD \perp AB tại DD nên MDA^=90∘\widehat{MDA} = 90^\circ.

0,25

Do ME⊥ACME \perp AC tại EE nên MEA^=90∘\widehat{MEA} = 90^\circ.

0,25

Tứ giác ADMEADME có ba góc vuông: DAE^=MDA^=MEA^=90∘\widehat{DAE} = \widehat{MDA} = \widehat{MEA} = 90^\circ nên là hình chữ nhật.

0,25

b

Chứng minh tứ giác BDECBDEC là hình thang (0,75 điểm)

0,75

Vì MM là trung điểm của BCBC và ME⊥ACME \perp AC, AB⊥ACAB \perp AC nên ME∥ABME \parallel AB. Suy ra EE là trung điểm của ACAC.

0,25

Tương tự, MD⊥ABMD \perp AB, AC⊥ABAC \perp AB nên MD∥AC⇒DMD \parallel AC \Rightarrow D là trung điểm của ABAB.

0,25

Do đó, DEDE là đường trung bình của △ABC⇒DE∥BC\triangle ABC \Rightarrow DE \parallel BC.
Tứ giác BDECBDEC có DE∥BCDE \parallel BC nên là hình thang.

0,25

c

Chứng minh tứ giác AMCPAMCP là hình thoi (0,75 điểm)

0,75

Theo giả thiết, PP đối xứng với MM qua EE nên EE là trung điểm của MPMP.
Mặt khác, theo câu b, EE là trung điểm của ACAC.
Do đó, tứ giác AMCPAMCP có hai đường chéo ACAC và MPMP cắt nhau tại trung điểm EE của mỗi đường nên AMCPAMCP là hình bình hành.

0,25

Mặt khác, △ABC\triangle ABC vuông tại AA có AMAM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BCBC nên AM=MC=12BCAM = MC = \dfrac{1}{2}BC.

0,25

Hình bình hành AMCPAMCP có hai cạnh kề bằng nhau (AM=MCAM = MC) nên là hình thoi.

0,25

Bài 5
(0,5 điểm)

Tính giá trị biểu thức QQ (0,5 điểm)

0,5

Biến đổi giả thiết:
x2+2y2−2xy+4y+4=0  ⟺  (x2−2xy+y2)+(y2+4y+4)=0x^2 + 2y^2 - 2xy + 4y + 4 = 0 \iff (x^2 - 2xy + y^2) + (y^2 + 4y + 4) = 0
  ⟺  (x−y)2+(y+2)2=0\iff (x - y)^2 + (y + 2)^2 = 0

0,25

Vì (x−y)2≥0(x - y)^2 \ge 0 và (y+2)2≥0(y + 2)^2 \ge 0 với mọi x,yx, y, do đó:
{x−y=0y+2=0  ⟺  {x=y=−2y=−2\begin{cases} x - y = 0 \\ y + 2 = 0 \end{cases} \iff \begin{cases} x = y = -2 \\ y = -2 \end{cases}
Thay vào biểu thức QQ:
Q=(x−y)2026+(y+1)2027=02026+(−2+1)2027=0+(−1)2027=−1Q = (x - y)^{2026} + (y + 1)^{2027} = 0^{2026} + (-2 + 1)^{2027} = 0 + (-1)^{2027} = -1.

0,25

Xem tất cả