Đề kiểm tra Giữa học kì I môn Toán 8 – Năm học 2026 – 2027 (2 mã đề)

ToánLớp 8PChia sẻ bởi Phương Thuý 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 1

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của 6464 là

A. 88

B. −8-8

C. ±8\pm 8

D. 3232

Câu 2 (0,25 điểm). Số nào sau đây là số vô tỉ?

A. 0,(3)0,(3)

B. 9\sqrt{9}

C. 7\sqrt{7}

D. −25-\dfrac{2}{5}

Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả thu gọn của đa thức (5x2−3x+2)−(2x2+4x−1)(5x^2 - 3x + 2) - (2x^2 + 4x - 1) là

A. 3x2−7x+33x^2 - 7x + 3

B. 3x2+x+13x^2 + x + 1

C. 7x2−7x+17x^2 - 7x + 1

D. 3x2−7x+13x^2 - 7x + 1

Câu 4 (0,25 điểm). Khai triển (2x−3)2(2x - 3)^2 ta được

A. 4x2−94x^2 - 9

B. 4x2−12x+94x^2 - 12x + 9

C. 4x2+12x+94x^2 + 12x + 9

D. 2x2−12x+92x^2 - 12x + 9

Câu 5 (0,25 điểm). Phân tích đa thức x2−25x^2 - 25 thành nhân tử ta được

A. (x−5)2(x - 5)^2

B. (x+5)2(x + 5)^2

C. (x−5)(x+5)(x - 5)(x + 5)

D. x(x−25)x(x - 25)

Câu 6 (0,25 điểm). Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là

A. hình thang cân

B. hình bình hành

C. hình thoi

D. hình chữ nhật

Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có AB∥CDAB \parallel CD và A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ. Số đo góc DD là

A. 70∘70^\circ

B. 110∘110^\circ

C. 130∘130^\circ

D. 90∘90^\circ

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC, gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB, ACAC. Biết BC=12BC = 12 cm, độ dài đoạn thẳng MNMN là

A. 66 cm

B. 1212 cm

C. 2424 cm

D. 33 cm

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Trình bày lời giải vào giấy kiểm tra.

Bài 1 (2,5 điểm). Cho biểu thức A=(x−2)2+(x+3)(x−3)−2x(x−1)A = (x - 2)^2 + (x + 3)(x - 3) - 2x(x - 1).

a) Rút gọn biểu thức AA.

b) Tính giá trị của AA tại x=−1x = -1.

c) Tìm xx để A=1A = 1.

Bài 2 (2,5 điểm). Cho tam giác ABCABC, gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB và ACAC.

a) Chứng minh rằng MNMN là đường trung bình của tam giác ABCABC, từ đó suy ra MN∥BCMN \parallel BC và MN=BC2MN = \dfrac{BC}{2}.

b) Gọi II là trung điểm của BCBC. Chứng minh tứ giác BMNIBMNI là hình bình hành.

c) Gọi KK là điểm đối xứng với MM qua NN. Chứng minh tứ giác AMCKAMCK là hình bình hành.

Bài 3 (2,0 điểm). Nhân dịp khai giảng năm học mới, cửa hàng văn phòng phẩm A giảm giá 20%20\% cho tất cả các mặt hàng. Bạn Mai mua 44 quyển vở, mỗi quyển giá xx đồng và 22 hộp bút, mỗi hộp giá yy đồng.

a) Viết biểu thức tính số tiền bạn Mai phải trả theo xx và yy.

b) Tính số tiền bạn Mai phải trả khi x=10 000x = 10\,000 đồng và y=45 000y = 45\,000 đồng.

Bài 4 (1,0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P=(x−1)(x−3)(x2−4x+5)+2026.P = (x - 1)(x - 3)(x^2 - 4x + 5) + 2026.

--------- HẾT ---------

UBND XÃ/PHƯỜNG …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh: ................................................................

Số báo danh: ............................................................

Mã đề: 2

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của 121121 là

A. 1111

B. −11-11

C. ±11\pm 11

D. 60,560,5

Câu 2 (0,25 điểm). Số nào sau đây là số vô tỉ?

A. 16\sqrt{16}

B. 0,(7)0,(7)

C. 11\sqrt{11}

D. 34\dfrac{3}{4}

Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả thu gọn của đa thức (4x2+2x−5)−(x2−3x+1)(4x^2 + 2x - 5) - (x^2 - 3x + 1) là

A. 3x2−x−63x^2 - x - 6

B. 3x2+5x−63x^2 + 5x - 6

C. 5x2+5x+65x^2 + 5x + 6

D. 3x2+5x−43x^2 + 5x - 4

Câu 4 (0,25 điểm). Khai triển (3x−2)2(3x - 2)^2 ta được

A. 9x2−49x^2 - 4

B. 9x2−12x+49x^2 - 12x + 4

C. 9x2+12x+49x^2 + 12x + 4

D. 3x2−12x+43x^2 - 12x + 4

Câu 5 (0,25 điểm). Phân tích đa thức x2−49x^2 - 49 thành nhân tử ta được

A. (x−7)(x+7)(x - 7)(x + 7)

B. (x−7)2(x - 7)^2

C. (x+7)2(x + 7)^2

D. x(x−49)x(x - 49)

Câu 6 (0,25 điểm). Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là

A. hình thang

B. hình bình hành

C. hình thang cân

D. tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình thang ABCDABCD có AB∥CDAB \parallel CD và D^=65∘\widehat{D} = 65^\circ. Số đo góc AA là

A. 65∘65^\circ

B. 115∘115^\circ

C. 25∘25^\circ

D. 90∘90^\circ

Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC, gọi MM, NN lần lượt là trung điểm của ABAB, ACAC. Biết MN=7MN = 7 cm, độ dài cạnh BCBC là

A. 77 cm

B. 3,53,5 cm

C. 1414 cm

D. 2828 cm

PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Trình bày lời giải vào giấy kiểm tra.

Bài 1 (2,5 điểm). Cho biểu thức B=(x+3)2+(x−2)(x+2)−2x(x+2)B = (x + 3)^2 + (x - 2)(x + 2) - 2x(x + 2).

a) Rút gọn biểu thức BB.

b) Tính giá trị của BB tại x=−2x = -2.

c) Tìm xx để B=7B = 7.

Bài 2 (2,5 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA. Gọi MM, NN, PP lần lượt là trung điểm của BCBC, ABAB, ACAC.

a) Chứng minh rằng MN∥ACMN \parallel AC và MN=AC2MN = \dfrac{AC}{2}.

b) Chứng minh tứ giác ANMPANMP là hình chữ nhật.

c) Cho AB=6AB = 6 cm, AC=8AC = 8 cm. Tính diện tích hình chữ nhật ANMPANMP.

Bài 3 (2,0 điểm). Nhân dịp khai giảng năm học mới, cửa hàng văn phòng phẩm B giảm giá 15%15\% cho tất cả các mặt hàng. Bạn Nam mua 33 quyển vở, mỗi quyển giá mm đồng và 55 chiếc bút, mỗi chiếc giá nn đồng.

a) Viết biểu thức tính số tiền bạn Nam phải trả theo mm và nn.

b) Tính số tiền bạn Nam phải trả khi m=12 000m = 12\,000 đồng và n=8 000n = 8\,000 đồng.

Bài 4 (1,0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Q=(x−2)(x−6)(x2−8x+20)+2030.Q = (x - 2)(x - 6)(x^2 - 8x + 20) + 2030.

--------- HẾT ---------

Xem tất cả