UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 1 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Số nào sau đây là số vô tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả thu gọn của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Khai triển ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là
A. hình thang cân
B. hình bình hành
C. hình thoi
D. hình chữ nhật
Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình thang có và . Số đo góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác , gọi , lần lượt là trung điểm của , . Biết cm, độ dài đoạn thẳng là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Trình bày lời giải vào giấy kiểm tra.
Bài 1 (2,5 điểm). Cho biểu thức .
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của tại .
c) Tìm để .
Bài 2 (2,5 điểm). Cho tam giác , gọi , lần lượt là trung điểm của và .
a) Chứng minh rằng là đường trung bình của tam giác , từ đó suy ra và .
b) Gọi là trung điểm của . Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
c) Gọi là điểm đối xứng với qua . Chứng minh tứ giác là hình bình hành.
Bài 3 (2,0 điểm). Nhân dịp khai giảng năm học mới, cửa hàng văn phòng phẩm A giảm giá cho tất cả các mặt hàng. Bạn Mai mua quyển vở, mỗi quyển giá đồng và hộp bút, mỗi hộp giá đồng.
a) Viết biểu thức tính số tiền bạn Mai phải trả theo và .
b) Tính số tiền bạn Mai phải trả khi đồng và đồng.
Bài 4 (1,0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
--------- HẾT ---------
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ............................................................ | Mã đề: 2 |
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Số nào sau đây là số vô tỉ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả thu gọn của đa thức là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Khai triển ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Phân tích đa thức thành nhân tử ta được
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là
A. hình thang
B. hình bình hành
C. hình thang cân
D. tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình thang có và . Số đo góc là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho tam giác , gọi , lần lượt là trung điểm của , . Biết cm, độ dài cạnh là
A. cm
B. cm
C. cm
D. cm
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Trình bày lời giải vào giấy kiểm tra.
Bài 1 (2,5 điểm). Cho biểu thức .
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của tại .
c) Tìm để .
Bài 2 (2,5 điểm). Cho tam giác vuông tại . Gọi , , lần lượt là trung điểm của , , .
a) Chứng minh rằng và .
b) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật.
c) Cho cm, cm. Tính diện tích hình chữ nhật .
Bài 3 (2,0 điểm). Nhân dịp khai giảng năm học mới, cửa hàng văn phòng phẩm B giảm giá cho tất cả các mặt hàng. Bạn Nam mua quyển vở, mỗi quyển giá đồng và chiếc bút, mỗi chiếc giá đồng.
a) Viết biểu thức tính số tiền bạn Nam phải trả theo và .
b) Tính số tiền bạn Nam phải trả khi đồng và đồng.
Bài 4 (1,0 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
--------- HẾT ---------











