UBND XÃ …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1 (0,25 điểm). Số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số tối giản là
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Số hữu tỉ viết được dưới dạng số thập phân là
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Trong các số hữu tỉ sau, số nào nhỏ nhất?
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của là
A.
B.
C.
D.
Câu 9 (0,5 điểm). Giá trị của thoả mãn là
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính là
A.
B.
C.
D.
Câu 11 (0,5 điểm). Cho hai góc kề bù và , biết . Tia là tia phân giác của góc . Số đo của góc bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,5 điểm). Cho hai đường thẳng song song và . Đường thẳng cắt tại , cắt tại và tạo thành một cặp góc trong cùng phía , thoả mãn . Số đo của góc là
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Bài 1 (1,5 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) ;
b) .
Bài 2 (1,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài m và chiều rộng m.
a) Tính diện tích của mảnh vườn.
b) Người ta dùng diện tích mảnh vườn để trồng rau và diện tích để trồng hoa, phần còn lại làm lối đi. Tính diện tích phần làm lối đi.
Bài 3 (1,5 điểm). Cho hai góc kề bù và , biết .
a) Tính số đo góc .
b) Vẽ tia là tia phân giác của góc . Tính số đo góc .
c) Vẽ tia là tia phân giác của góc . Chứng tỏ rằng .
Bài 4 (1,5 điểm). Cho tam giác có và . Tia là tia phân giác của góc ( thuộc cạnh ). Qua kẻ đường thẳng song song với , đường thẳng này cắt cạnh tại .
a) Tính số đo các góc và .
b) Chứng tỏ rằng .
c) Tính số đo góc .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
UBND XÃ …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Năm học 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 7
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Thang điểm của toàn bài là 10,0 điểm, chia cho từng câu, từng ý như trong bảng dưới đây.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Đối với các bài hình, học sinh phải vẽ đúng hình thì mới chấm điểm phần chứng minh; hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
- Điểm chi tiết của từng ý không được chia nhỏ hơn 0,25 điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
1. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | B | C | B | C | D | D | C | D | B |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | D | C |
Câu 1 đến Câu 8: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 9 đến Câu 12: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
2. Phần tự luận (6,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a) | Tính | 0,75 |
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
b) | Tính | 0,75 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
Bài 2 | a) | Tính diện tích mảnh vườn | 0,5 |
Diện tích mảnh vườn là (m²) | 0,5 | ||
b) | Tính diện tích phần làm lối đi | 1,0 | |
Phân số chỉ diện tích lối đi: (diện tích mảnh vườn) | 0,5 | ||
Diện tích lối đi là (m²) | 0,5 | ||
Bài 3 | [Hình vẽ] | ||
a) | Tính số đo góc | 0,5 | |
Hai góc và kề bù nên | 0,25 | ||
0,25 | |||
b) | Tính số đo góc | 0,5 | |
là tia phân giác của nên | 0,25 | ||
0,25 | |||
c) | Chứng tỏ rằng | 0,5 | |
là tia phân giác của nên | 0,25 | ||
, suy ra | 0,25 | ||
Bài 4 | [Hình vẽ] | ||
a) | Tính số đo các góc và | 0,5 | |
0,25 | |||
là tia phân giác của nên | 0,25 | ||
b) | Chứng tỏ rằng | 0,5 | |
nên hai góc và ở vị trí đồng vị | 0,25 | ||
Suy ra | 0,25 | ||
c) | Tính số đo góc | 0,5 | |
nên (hai góc so le trong) | 0,25 | ||
0,25 | |||
TỔNG ĐIỂM | 10,0 | ||
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.











