Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 7 năm học 2026 – 2027

ToánLớp 7AChia sẻ bởi An Thiên 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1 (0,25 điểm). Số hữu tỉ −1,25-1,25 được viết dưới dạng phân số tối giản là

A. −54\dfrac{-5}{4}

B. −45\dfrac{-4}{5}

C. 54\dfrac{5}{4}

D. −2520\dfrac{-25}{20}

Câu 2 (0,25 điểm). Số hữu tỉ 58\dfrac{5}{8} viết được dưới dạng số thập phân là

A. 0,580,58

B. 0,6250,625

C. 0,850,85

D. 1,61,6

Câu 3 (0,25 điểm). Số đối của số hữu tỉ −37\dfrac{-3}{7} là

A. −37\dfrac{-3}{7}

B. 73\dfrac{7}{3}

C. 37\dfrac{3}{7}

D. −73\dfrac{-7}{3}

Câu 4 (0,25 điểm). Trong các số hữu tỉ sau, số nào nhỏ nhất?

A. −34\dfrac{-3}{4}

B. −78\dfrac{-7}{8}

C. −56\dfrac{-5}{6}

D. −23\dfrac{-2}{3}

Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính −56+34\dfrac{-5}{6} + \dfrac{3}{4} là

A. 112\dfrac{1}{12}

B. −1912\dfrac{-19}{12}

C. −112\dfrac{-1}{12}

D. −15\dfrac{-1}{5}

Câu 6 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính −815:45\dfrac{-8}{15} : \dfrac{4}{5} là

A. −3275\dfrac{-32}{75}

B. 23\dfrac{2}{3}

C. −25\dfrac{-2}{5}

D. −23\dfrac{-2}{3}

Câu 7 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (−12)3\left(\dfrac{-1}{2}\right)^3 là

A. 18\dfrac{1}{8}

B. −16\dfrac{-1}{6}

C. −32\dfrac{-3}{2}

D. −18\dfrac{-1}{8}

Câu 8 (0,25 điểm). Căn bậc hai số học của 0,490,49 là

A. −0,7-0,7

B. 0,070,07

C. 0,70,7

D. 0,24010,2401

Câu 9 (0,5 điểm). Giá trị của xx thoả mãn 25−x=13\dfrac{2}{5} - x = \dfrac{1}{3} là

A. 1115\dfrac{11}{15}

B. −115\dfrac{-1}{15}

C. 215\dfrac{2}{15}

D. 115\dfrac{1}{15}

Câu 10 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính (−0,25)5:(−0,25)3(-0,25)^5 : (-0,25)^3 là

A. 14\dfrac{1}{4}

B. 116\dfrac{1}{16}

C. −116\dfrac{-1}{16}

D. 164\dfrac{1}{64}

Câu 11 (0,5 điểm). Cho hai góc kề bù xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz}, biết xOy^=70∘\widehat{xOy} = 70^\circ. Tia OtOt là tia phân giác của góc yOz^\widehat{yOz}. Số đo của góc xOt^\widehat{xOt} bằng

A. 55∘55^\circ

B. 110∘110^\circ

C. 145∘145^\circ

D. 125∘125^\circ

Câu 12 (0,5 điểm). Cho hai đường thẳng song song aa và bb. Đường thẳng cc cắt aa tại AA, cắt bb tại BB và tạo thành một cặp góc trong cùng phía A1^\widehat{A_1}, B1^\widehat{B_1} thoả mãn A1^=3B1^\widehat{A_1} = 3\widehat{B_1}. Số đo của góc A1^\widehat{A_1} là

A. 45∘45^\circ

B. 60∘60^\circ

C. 135∘135^\circ

D. 120∘120^\circ

PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm). Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) A=−513⋅711+−513⋅411+513A = \dfrac{-5}{13} \cdot \dfrac{7}{11} + \dfrac{-5}{13} \cdot \dfrac{4}{11} + \dfrac{5}{13};
b) B=(−23)2−12⋅53+16B = \left(\dfrac{-2}{3}\right)^2 - \dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{5}{3} + \dfrac{1}{6}.

Bài 2 (1,5 điểm). Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 12,512,5 m và chiều rộng 8,48,4 m.
a) Tính diện tích của mảnh vườn.
b) Người ta dùng 25\dfrac{2}{5} diện tích mảnh vườn để trồng rau và 14\dfrac{1}{4} diện tích để trồng hoa, phần còn lại làm lối đi. Tính diện tích phần làm lối đi.

Bài 3 (1,5 điểm). Cho hai góc kề bù xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz}, biết xOy^=130∘\widehat{xOy} = 130^\circ.
a) Tính số đo góc yOz^\widehat{yOz}.
b) Vẽ tia OtOt là tia phân giác của góc yOz^\widehat{yOz}. Tính số đo góc xOt^\widehat{xOt}.
c) Vẽ tia OmOm là tia phân giác của góc xOy^\widehat{xOy}. Chứng tỏ rằng Om⊥OtOm \perp Ot.

Bài 4 (1,5 điểm). Cho tam giác ABCABC có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ và B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ. Tia ADAD là tia phân giác của góc BAC^\widehat{BAC} (DD thuộc cạnh BCBC). Qua DD kẻ đường thẳng song song với ABAB, đường thẳng này cắt cạnh ACAC tại EE.
a) Tính số đo các góc C^\widehat{C} và BAD^\widehat{BAD}.
b) Chứng tỏ rằng EDC^=B^\widehat{EDC} = \widehat{B}.
c) Tính số đo góc AED^\widehat{AED}.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Thang điểm của toàn bài là 10,0 điểm, chia cho từng câu, từng ý như trong bảng dưới đây.
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Đối với các bài hình, học sinh phải vẽ đúng hình thì mới chấm điểm phần chứng minh; hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.
- Điểm chi tiết của từng ý không được chia nhỏ hơn 0,25 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1. Phần trắc nghiệm (4,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

B

C

B

C

D

D

C

D

B

Câu

11

12

Đáp án

D

C

Câu 1 đến Câu 8: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm. Câu 9 đến Câu 12: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

2. Phần tự luận (6,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,5 điểm)

a)

Tính A=−513⋅711+−513⋅411+513A = \dfrac{-5}{13} \cdot \dfrac{7}{11} + \dfrac{-5}{13} \cdot \dfrac{4}{11} + \dfrac{5}{13}

0,75

A=−513(711+411)+513A = \dfrac{-5}{13}\left(\dfrac{7}{11}+\dfrac{4}{11}\right)+\dfrac{5}{13}

0,25

A=−513⋅1+513A = \dfrac{-5}{13} \cdot 1 + \dfrac{5}{13}

0,25

A=0A = 0

0,25

b)

Tính B=(−23)2−12⋅53+16B = \left(\dfrac{-2}{3}\right)^2 - \dfrac{1}{2} \cdot \dfrac{5}{3} + \dfrac{1}{6}

0,75

B=49−56+16B = \dfrac{4}{9} - \dfrac{5}{6} + \dfrac{1}{6}

0,25

B=49−(56−16)=49−23B = \dfrac{4}{9} - \left(\dfrac{5}{6}-\dfrac{1}{6}\right) = \dfrac{4}{9} - \dfrac{2}{3}

0,25

B=49−69=−29B = \dfrac{4}{9} - \dfrac{6}{9} = \dfrac{-2}{9}

0,25

Bài 2
(1,5 điểm)

a)

Tính diện tích mảnh vườn

0,5

Diện tích mảnh vườn là 12,5⋅8,4=10512,5 \cdot 8,4 = 105 (m²)

0,5

b)

Tính diện tích phần làm lối đi

1,0

Phân số chỉ diện tích lối đi: 1−25−14=7201 - \dfrac{2}{5} - \dfrac{1}{4} = \dfrac{7}{20} (diện tích mảnh vườn)

0,5

Diện tích lối đi là 720⋅105=36,75\dfrac{7}{20} \cdot 105 = 36,75 (m²)

0,5

Bài 3
(1,5 điểm)

[Hình vẽ]

a)

Tính số đo góc yOz^\widehat{yOz}

0,5

Hai góc xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz} kề bù nên xOy^+yOz^=180∘\widehat{xOy}+\widehat{yOz}=180^\circ

0,25

yOz^=180∘−130∘=50∘\widehat{yOz} = 180^\circ - 130^\circ = 50^\circ

0,25

b)

Tính số đo góc xOt^\widehat{xOt}

0,5

OtOt là tia phân giác của yOz^\widehat{yOz} nên yOt^=50∘2=25∘\widehat{yOt} = \dfrac{50^\circ}{2} = 25^\circ

0,25

xOt^=xOy^+yOt^=130∘+25∘=155∘\widehat{xOt} = \widehat{xOy} + \widehat{yOt} = 130^\circ + 25^\circ = 155^\circ

0,25

c)

Chứng tỏ rằng Om⊥OtOm \perp Ot

0,5

OmOm là tia phân giác của xOy^\widehat{xOy} nên mOy^=130∘2=65∘\widehat{mOy} = \dfrac{130^\circ}{2} = 65^\circ

0,25

mOt^=mOy^+yOt^=65∘+25∘=90∘\widehat{mOt} = \widehat{mOy} + \widehat{yOt} = 65^\circ + 25^\circ = 90^\circ, suy ra Om⊥OtOm \perp Ot

0,25

Bài 4
(1,5 điểm)

[Hình vẽ]

a)

Tính số đo các góc C^\widehat{C} và BAD^\widehat{BAD}

0,5

C^=180∘−A^−B^=180∘−70∘−60∘=50∘\widehat{C} = 180^\circ - \widehat{A} - \widehat{B} = 180^\circ - 70^\circ - 60^\circ = 50^\circ

0,25

ADAD là tia phân giác của BAC^\widehat{BAC} nên BAD^=70∘2=35∘\widehat{BAD} = \dfrac{70^\circ}{2} = 35^\circ

0,25

b)

Chứng tỏ rằng EDC^=B^\widehat{EDC} = \widehat{B}

0,5

DE∥ABDE \parallel AB nên hai góc EDC^\widehat{EDC} và B^\widehat{B} ở vị trí đồng vị

0,25

Suy ra EDC^=B^=60∘\widehat{EDC} = \widehat{B} = 60^\circ

0,25

c)

Tính số đo góc AED^\widehat{AED}

0,5

DE∥ABDE \parallel AB nên ADE^=BAD^=35∘\widehat{ADE} = \widehat{BAD} = 35^\circ (hai góc so le trong)

0,25

AED^=180∘−DAE^−ADE^=180∘−35∘−35∘=110∘\widehat{AED} = 180^\circ - \widehat{DAE} - \widehat{ADE} = 180^\circ - 35^\circ - 35^\circ = 110^\circ

0,25

TỔNG ĐIỂM

10,0

Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa. Hình vẽ sai hoặc không có hình thì không chấm phần bài làm tương ứng.

Xem tất cả