Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 7 – Năm học 2026–2027

ToánLớp 7LChia sẻ bởi lê vũ thiên linh nguyễn 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Năm học: 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 7

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.

Câu 1. Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ −25\dfrac{-2}{5}?

A. −410\dfrac{-4}{10}

B. −610\dfrac{-6}{10}

C. 410\dfrac{4}{10}

D. −210\dfrac{-2}{10}

Câu 2. Kết quả của phép tính −34+12\dfrac{-3}{4} + \dfrac{1}{2} là

A. 14\dfrac{1}{4}

B. −54\dfrac{-5}{4}

C. −14\dfrac{-1}{4}

D. −12\dfrac{-1}{2}

Câu 3. Kết quả của phép tính 23:(−49)\dfrac{2}{3} : \left(-\dfrac{4}{9}\right) là

A. 32\dfrac{3}{2}

B. −32-\dfrac{3}{2}

C. −827-\dfrac{8}{27}

D. 827\dfrac{8}{27}

Câu 4. Kết quả của phép tính (12)3⋅(12)2\left(\dfrac{1}{2}\right)^3 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^2 viết dưới dạng một lũy thừa là

A. (12)6\left(\dfrac{1}{2}\right)^6

B. (12)5\left(\dfrac{1}{2}\right)^5

C. (14)5\left(\dfrac{1}{4}\right)^5

D. (14)6\left(\dfrac{1}{4}\right)^6

Câu 5. Giá trị của biểu thức 0,81−0,04\sqrt{0,81} - \sqrt{0,04} là

A. 0,50,5

B. 1,11,1

C. 0,770,77

D. 0,70,7

Câu 6. Giá trị của biểu thức ∣−52∣⋅25\left|-\dfrac{5}{2}\right| \cdot \dfrac{2}{5} là

A. 11

B. −1-1

C. 254\dfrac{25}{4}

D. 425\dfrac{4}{25}

Câu 7. Làm tròn số 2,718282,71828 đến hàng phần trăm ta được

A. 2,712,71

B. 2,72,7

C. 2,7182,718

D. 2,722,72

Câu 8. Biết x2=y5\dfrac{x}{2} = \dfrac{y}{5} và x+y=14x + y = 14. Giá trị của xx và yy lần lượt là

A. x=10x = 10 và y=4y = 4

B. x=2x = 2 và y=5y = 5

C. x=4x = 4 và y=10y = 10

D. x=6x = 6 và y=8y = 8

Câu 9. Cho hai góc kề bù xOy^\widehat{xOy} và yOz^\widehat{yOz}, biết xOy^=65∘\widehat{xOy} = 65^\circ. Số đo của yOz^\widehat{yOz} là

A. 25∘25^\circ

B. 65∘65^\circ

C. 180∘180^\circ

D. 115∘115^\circ

Câu 10. Cho xOy^=80∘\widehat{xOy} = 80^\circ, tia OtOt là tia phân giác của góc xOyxOy. Số đo của xOt^\widehat{xOt} là

A. 40∘40^\circ

B. 80∘80^\circ

C. 160∘160^\circ

D. 20∘20^\circ

Câu 11. Đường thẳng cc cắt hai đường thẳng aa và bb. Điều kiện nào sau đây suy ra a∥ba \parallel b?

A. Hai góc so le trong bằng nhau.

B. Hai góc đồng vị bù nhau.

C. Hai góc trong cùng phía bằng nhau.

D. Hai góc so le trong bù nhau.

Câu 12. Cho a∥ba \parallel b, đường thẳng cc cắt aa tại AA, cắt bb tại BB. Biết một góc tạo bởi cc và aa có số đo 70∘70^\circ. Số đo của góc trong cùng phía với góc đó là

A. 70∘70^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 140∘140^\circ

D. 110∘110^\circ

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho x=−23x = \dfrac{-2}{3} và y=56y = \dfrac{5}{6}. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) x+y=16x + y = \dfrac{1}{6}.

b) x⋅y=−59x \cdot y = \dfrac{-5}{9}.

c) x:y=−54x : y = \dfrac{-5}{4}.

d) ∣x∣>∣y∣|x| > |y|.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai đường thẳng aa, bb song song với nhau. Đường thẳng cc cắt aa tại AA, cắt bb tại BB như hình vẽ. Biết A1^=70∘\widehat{A_1} = 70^\circ.

[Hình vẽ]

Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

a) A1^=B1^\widehat{A_1} = \widehat{B_1}.

b) Góc so le trong với A1^\widehat{A_1} có số đo bằng 110∘110^\circ.

c) Góc trong cùng phía với A1^\widehat{A_1} có số đo bằng 110∘110^\circ.

d) A1^\widehat{A_1} và B1^\widehat{B_1} là hai góc bù nhau.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,5 điểm)

Viết kết quả của mỗi câu vào bài làm (chỉ ghi số).

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức 12+13:29\dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{3} : \dfrac{2}{9}.

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm số hữu tỉ xx biết ∣x−1∣=3\left|x - 1\right| = 3 và x<0x < 0.

Câu 3 (0,5 điểm). Biết 11 inch bằng 2,542,54 cm. Đường chéo của một màn hình máy tính dài 2424 inch. Hỏi đường chéo đó dài khoảng bao nhiêu xăng-ti-mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?

Câu 4 (0,5 điểm). Ba lớp 7A, 7B, 7C thu gom được tất cả 240240 kg giấy vụn. Số ki-lô-gam giấy vụn thu gom được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt tỉ lệ với 33; 44; 55. Hỏi lớp 7C thu gom được bao nhiêu ki-lô-gam giấy vụn?

Câu 5 (0,5 điểm). Hai đường thẳng song song bị cắt bởi một đường thẳng thứ ba. Một cặp góc trong cùng phía có hiệu số đo bằng 40∘40^\circ. Tính số đo của góc lớn hơn.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (2,5 điểm)

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức

A=0,25+(−12)2⋅6−∣−54∣.A = \sqrt{0,25} + \left(-\dfrac{1}{2}\right)^2 \cdot 6 - \left|-\dfrac{5}{4}\right|.

Câu 2 (1,0 điểm). Tìm xx, biết:

a) x+13=56x + \dfrac{1}{3} = \dfrac{5}{6};

b) 23x−14=512\dfrac{2}{3}x - \dfrac{1}{4} = \dfrac{5}{12};

c) ∣x−2∣=12\left|x - 2\right| = \dfrac{1}{2};

d) (23)x=827\left(\dfrac{2}{3}\right)^x = \dfrac{8}{27}.

Câu 3 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ và B^=70∘\widehat{B} = 70^\circ.

[Hình vẽ]

a) Tính số đo của góc ACB^\widehat{ACB}.

b) Trên nửa mặt phẳng bờ BCBC không chứa điểm AA, vẽ tia BxBx sao cho CBx^=50∘\widehat{CBx} = 50^\circ. Chứng minh rằng Bx∥ACBx \parallel AC.

--------- HẾT ---------

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Lớp: ............ Số báo danh: ........................

Xem tất cả