UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Đề tham khảo
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu sau. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Số có bao nhiêu ước tự nhiên?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Biểu thức nào sau đây sử dụng các dấu ngoặc theo đúng thứ tự lồng nhau từ ngoài vào trong là ngoặc nhọn, ngoặc vuông, ngoặc tròn?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Hình vuông có bốn góc vuông.
B. Hình chữ nhật luôn có bốn cạnh bằng nhau.
C. Hình thoi có bốn cạnh bằng nhau.
D. Hình tam giác đều có ba góc bằng nhau.
Câu 4. Một số tự nhiên có sáu chữ số, được viết bởi ba chữ số và ba chữ số nằm xen kẽ nhau. Số đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5. Một hình thang có độ dài hai đáy là cm và cm, chiều cao là cm. Diện tích hình thang đó bằng
A. cm².
B. cm².
C. cm².
D. cm².
Câu 6. Chữ số trong số có giá trị là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Trong các hình sau, hình nào có số cạnh nhiều nhất?
A. Hình tam giác đều.
B. Hình vuông.
C. Hình lục giác đều.
D. Hình bình hành.
Câu 8. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. là bội của .
B. là ước của .
C. là bội của .
D. là bội của .
Câu 9. Số nào sau đây chia hết cho nhưng không chia hết cho ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10. Người ta dùng các viên gạch hình vuông cạnh cm để lát kín một sân hình vuông cạnh m. Bỏ qua diện tích các mạch vữa, số viên gạch cần dùng là
A. viên.
B. viên.
C. viên.
D. viên.
Câu 11. Cho số tự nhiên có hai chữ số . Với giá trị nào sau đây của chữ số thì là hợp số?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Số được viết bằng số La Mã là
A. XXVI.
B. XIV.
C. XXIV.
D. XXIX.
Câu 13. Cho hình lục giác đều có tâm . Nối với tất cả các đỉnh như hình dưới đây.
[Hình vẽ]
Trong hình có bao nhiêu hình lục giác đều và bao nhiêu hình tam giác đều được tạo bởi các đoạn thẳng đã vẽ?
A. hình lục giác đều và hình tam giác đều.
B. hình lục giác đều và hình tam giác đều.
C. hình lục giác đều và hình tam giác đều.
D. hình lục giác đều và hình tam giác đều.
Câu 14. Số tự nhiên có ba chữ số , với , được biểu diễn theo giá trị các chữ số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 15. Số nào sau đây không phải là số nguyên tố?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 16. Khẳng định nào sau đây về hình lục giác đều là sai?
A. Sáu cạnh của hình lục giác đều bằng nhau.
B. Ba đường chéo chính của hình lục giác đều bằng nhau.
C. Tất cả các đường chéo của hình lục giác đều bằng nhau.
D. Sáu góc của hình lục giác đều bằng nhau và mỗi góc bằng .
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) .
b) .
Câu 2 (2,0 điểm).
a) Viết tập hợp gồm các số tự nhiên lẻ lớn hơn và không lớn hơn bằng hai cách: liệt kê các phần tử và chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử.
b) Tìm số tự nhiên , biết: .
c) Các phân số ; ; đã là phân số tối giản chưa? Nếu chưa, hãy rút gọn về phân số tối giản.
Câu 3 (1,5 điểm). Một thư viện cần sơn mặt trong của bốn bức tường phòng đọc. Hai bức tường có kích thước m và m; hai bức tường còn lại có kích thước m và m. Phòng có hai cửa sổ hình vuông cạnh cm và một cửa ra vào hình chữ nhật cao cm, rộng cm. Không sơn các cửa và trần phòng.
a) Tính tổng diện tích tường cần sơn.
b) Chi phí sơn mỗi mét vuông tường là đồng. Tính số tiền thư viện cần trả để sơn toàn bộ diện tích tường trên.
Câu 4 (1,0 điểm). Trong một buổi đồng diễn, số học sinh tham gia khi xếp thành các hàng, mỗi hàng em, em hoặc em thì đều dư em. Khi xếp mỗi hàng em thì dư em. Tính số học sinh tham gia, biết số học sinh đó ít hơn em.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
Lớp: ........................
UBND XÃ/PHƯỜNG …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 6
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
Điểm toàn bài là tổng điểm phần trắc nghiệm và phần tự luận, tối đa 10,0 điểm. Các dòng in đậm trong bảng tự luận ghi tổng điểm của từng ý; không cộng lại các tổng điểm này vào điểm thành phần.
Lưu ý Câu 2b: Theo đúng dữ kiện đề, phương trình dẫn đến , không phải số tự nhiên. Vì vậy, kết luận đúng là không có số tự nhiên thỏa mãn; không tự thay đổi dữ kiện khi chấm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | A | B | D | B | A | C | D |
Câu | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | D | C | B | A | D | C |
PHẦN II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Tính . | 0,75 |
Tính , được . | 0,25 | ||
Tính , được . | 0,25 | ||
Kết quả: . | 0,25 | ||
b) | Tính . | 0,75 | |
Tính và . Biểu thức bằng . | 0,25 | ||
Tính . Biểu thức bằng . | 0,25 | ||
Kết quả: . | 0,25 | ||
Câu 2 | a) | Viết tập hợp bằng hai cách. | 0,5 |
Liệt kê các phần tử: . | 0,25 | ||
Chỉ ra tính chất đặc trưng: là số lẻ. | 0,25 | ||
b) | Tìm số tự nhiên , biết . | 0,75 | |
Tính . Suy ra . | 0,25 | ||
Suy ra , do đó . | 0,25 | ||
Vì không chia hết cho nên không có số tự nhiên thỏa mãn đề bài. | 0,25 | ||
c) | Xét tính tối giản và rút gọn các phân số đã cho. | 0,75 | |
nên là phân số tối giản. | 0,25 | ||
nên là phân số tối giản. | 0,25 | ||
nên chưa tối giản. | 0,25 | ||
Câu 3 | a) | Tính tổng diện tích tường cần sơn. | 1,0 |
Đổi: cm m; cm m. | 0,25 | ||
Tổng diện tích bốn bức tường trước khi trừ diện tích các cửa là: | 0,25 | ||
Tổng diện tích hai cửa sổ và cửa ra vào là: | 0,25 | ||
Diện tích tường cần sơn là: | 0,25 | ||
b) | Tính số tiền thư viện cần trả. | 0,5 | |
Số tiền cần trả bằng diện tích cần sơn nhân với chi phí sơn mỗi mét vuông: | 0,25 | ||
Tính được (đồng). | 0,25 | ||
Câu 4 | Tìm số học sinh tham gia đồng diễn. | 1,0 | |
Gọi số học sinh tham gia là , với và . | 0,25 | ||
Phân tích: ; ; . | 0,25 | ||
Vì và là bội của nên . | 0,25 | ||
Ta có ; | 0,25 | ||
TỔNG ĐIỂM TỰ LUẬN | 6,0 | ||











