SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau.
Câu 1 (0,25 điểm). Một đường tròn có bán kính cm. Độ dài của cung tròn có số đo là
A. cm.
B. cm.
C. cm.
D. cm.
Câu 2 (0,25 điểm). Cho góc lượng giác thoả mãn . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Cho với . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Cho . Giá trị của bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng có và . Công sai của cấp số cộng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của để ba số ; ; theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Thời gian sử dụng điện thoại (đơn vị: phút) trong một ngày của 40 học sinh lớp 11A được thống kê ở bảng sau:
Thời gian (phút) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số học sinh | 4 | 10 | 14 | 8 | 4 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Khối lượng (đơn vị: gam) của 25 quả cam trong một lô hàng được thống kê ở bảng sau:
Khối lượng (g) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số quả cam | 2 | 5 | 8 | 6 | 4 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần chục) là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a) .
b) Phương trình có các nghiệm là và .
c) Phương trình có nghiệm.
d) Cho và . Khi đó .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng có và .
a) Công sai của cấp số cộng là .
b) Số hạng .
c) Tổng 10 số hạng đầu tiên .
d) Số là một số hạng của cấp số cộng đã cho.
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Viết kết quả của mỗi câu vào bài làm.
Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 2 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng có và . Tìm số hạng .
Câu 3 (0,5 điểm). Doanh số bán hàng (đơn vị: triệu đồng) trong một ngày của 40 nhân viên một trung tâm thương mại được thống kê ở bảng sau:
Doanh số (triệu đồng) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Số nhân viên | 5 | 9 | 12 | 8 | 6 |
Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên.
Câu 4 (0,5 điểm). Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Độ sâu của nước (đơn vị: mét) tại thời điểm (giờ), với , được cho bởi công thức . Hỏi trong khoảng thời gian từ 0 giờ đến 24 giờ, lần đầu tiên mực nước đạt độ sâu lớn nhất vào lúc mấy giờ?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm). Giải phương trình .
Bài 2 (1,0 điểm). Cho cấp số nhân có và công bội .
a) Tính số hạng .
b) Tính tổng của 8 số hạng đầu tiên.
Bài 3 (1,0 điểm). Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố trong ngày thứ của một năm không nhuận được cho bởi công thức
Hỏi trong năm đó, thành phố có đúng 14 giờ có ánh sáng mặt trời vào những ngày thứ bao nhiêu?
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài tính theo thang điểm 10,0; điểm lẻ nhỏ nhất là 0,25.
- Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Phần trắc nghiệm đúng – sai: điểm của mỗi câu tính theo số ý đúng — đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
- Phần trắc nghiệm trả lời ngắn: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | A | C | B | A | A | B | C | B | B | B |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | C | B |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
II. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)
Câu | 1a | 1b | 1c | 1d | 2a | 2b | 2c | 2d |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | Đ | Đ | S | S | Đ | Đ | Đ | S |
Đúng 1 ý: 0,1 điểm — 2 ý: 0,25 điểm — 3 ý: 0,5 điểm — cả 4 ý: 1,0 điểm.
III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | (giờ) |
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
IV. Tự luận (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | Giải phương trình | 1,0 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
0,25 | |||
. Kết luận nghiệm. | 0,25 | ||
Bài 2 | a) | Tính số hạng | 0,5 |
0,25 | |||
0,25 | |||
b) | Tính tổng của 8 số hạng đầu tiên | 0,5 | |
0,25 | |||
0,25 | |||
Bài 3 | Tìm các ngày thành phố có đúng 14 giờ có ánh sáng mặt trời | 1,0 | |
0,25 | |||
hoặc | 0,25 | ||
hoặc | 0,25 | ||
Vì nên hoặc . Kết luận: ngày thứ 110 và ngày thứ 230. | 0,25 |
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.











