Đề kiểm tra giữa học kì I môn Toán 11 – năm học 2026–2027

ToánLớp 11TChia sẻ bởi trang nguyen 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau.

Câu 1 (0,25 điểm). Một đường tròn có bán kính R=10R = 10 cm. Độ dài của cung tròn có số đo 36∘36^\circ là

A. 2π2\pi cm.

B. π\pi cm.

C. 10π10\pi cm.

D. 5π5\pi cm.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho góc lượng giác α\alpha thoả mãn π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡α<0\sin\alpha < 0.

B. cos⁡α>0\cos\alpha > 0.

C. tan⁡α<0\tan\alpha < 0.

D. cot⁡α>0\cot\alpha > 0.

Câu 3 (0,25 điểm). Cho sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5} với 0<α<π20 < \alpha < \dfrac{\pi}{2}. Giá trị của cos⁡(π−α)\cos(\pi - \alpha) bằng

A. 45\dfrac{4}{5}.

B. −45-\dfrac{4}{5}.

C. 35\dfrac{3}{5}.

D. −35-\dfrac{3}{5}.

Câu 4 (0,25 điểm). Cho cos⁡α=14\cos\alpha = \dfrac{1}{4}. Giá trị của cos⁡2α\cos 2\alpha bằng

A. −78-\dfrac{7}{8}.

B. 78\dfrac{7}{8}.

C. −12-\dfrac{1}{2}.

D. 12\dfrac{1}{2}.

Câu 5 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số y=tan⁡(2x−π3)y = \tan\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) là

A. R∖{5π12+kπ2∣k∈Z}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{5\pi}{12} + \dfrac{k\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

B. R∖{5π6+kπ∣k∈Z}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{5\pi}{6} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

C. R∖{π6+kπ2∣k∈Z}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{6} + \dfrac{k\pi}{2} \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

D. R∖{5π12+kπ∣k∈Z}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{5\pi}{12} + k\pi \mid k \in \mathbb{Z}\right\}.

Câu 6 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình cos⁡x=−1\cos x = -1 là

A. x=k2πx = k2\pi.

B. x=π+k2πx = \pi + k2\pi.

C. x=π2+kπx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi.

D. x=π+kπx = \pi + k\pi.

Câu 7 (0,25 điểm). Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. sin⁡x=13\sin x = \dfrac{1}{3}.

B. cos⁡x=−32\cos x = -\dfrac{\sqrt{3}}{2}.

C. sin⁡x=−π3\sin x = -\dfrac{\pi}{3}.

D. tan⁡x=2026\tan x = 2026.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=3u_1 = 3 và u4=12u_4 = 12. Công sai dd của cấp số cộng bằng

A. 22.

B. 33.

C. 44.

D. 99.

Câu 9 (0,25 điểm). Giá trị của xx để ba số 22; xx; 88 theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng là

A. 44.

B. 55.

C. 66.

D. 1010.

Câu 10 (0,25 điểm). Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số nhân?

A. 1; 3; 5; 71;\,3;\,5;\,7.

B. 2; 6; 18; 542;\,6;\,18;\,54.

C. 1; 4; 9; 161;\,4;\,9;\,16.

D. 1; 2; 6; 241;\,2;\,6;\,24.

Câu 11 (0,25 điểm). Thời gian sử dụng điện thoại (đơn vị: phút) trong một ngày của 40 học sinh lớp 11A được thống kê ở bảng sau:

Thời gian (phút)

[10;20)[10;20)

[20;30)[20;30)

[30;40)[30;40)

[40;50)[40;50)

[50;60)[50;60)

Số học sinh

4

10

14

8

4

Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu ghép nhóm trên là

A. [20;30)[20;30).

B. [30;40)[30;40).

C. [40;50)[40;50).

D. [50;60)[50;60).

Câu 12 (0,25 điểm). Khối lượng (đơn vị: gam) của 25 quả cam trong một lô hàng được thống kê ở bảng sau:

Khối lượng (g)

[150;155)[150;155)

[155;160)[155;160)

[160;165)[160;165)

[165;170)[165;170)

[170;175)[170;175)

Số quả cam

2

5

8

6

4

Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần chục) là

A. 162,5162,5.

B. 163,5163,5.

C. 164,5164,5.

D. 165,0165,0.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

a) cos⁡(π2−x)=sin⁡x\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - x\right) = \sin x.

b) Phương trình 2sin⁡x+1=02\sin x + 1 = 0 có các nghiệm là x=−π6+k2πx = -\dfrac{\pi}{6} + k2\pi và x=7π6+k2πx = \dfrac{7\pi}{6} + k2\pi (k∈Z)(k \in \mathbb{Z}).

c) Phương trình cos⁡x=−32\cos x = -\dfrac{3}{2} có nghiệm.

d) Cho sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5} và π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Khi đó cos⁡α=45\cos\alpha = \dfrac{4}{5}.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u1=3u_1 = 3 và u4=12u_4 = 12.

a) Công sai của cấp số cộng là d=3d = 3.

b) Số hạng u10=30u_{10} = 30.

c) Tổng 10 số hạng đầu tiên S10=165S_{10} = 165.

d) Số 20242024 là một số hạng của cấp số cộng đã cho.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Viết kết quả của mỗi câu vào bài làm.

Câu 1 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức A=sin⁡5π12cos⁡π12−cos⁡5π12sin⁡π12A = \sin\dfrac{5\pi}{12}\cos\dfrac{\pi}{12} - \cos\dfrac{5\pi}{12}\sin\dfrac{\pi}{12}.

Câu 2 (0,5 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) có u3=7u_3 = 7 và u7=19u_7 = 19. Tìm số hạng u10u_{10}.

Câu 3 (0,5 điểm). Doanh số bán hàng (đơn vị: triệu đồng) trong một ngày của 40 nhân viên một trung tâm thương mại được thống kê ở bảng sau:

Doanh số (triệu đồng)

[20;30)[20;30)

[30;40)[30;40)

[40;50)[40;50)

[50;60)[50;60)

[60;70)[60;70)

Số nhân viên

5

9

12

8

6

Tính tứ phân vị thứ ba Q3Q_3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên.

Câu 4 (0,5 điểm). Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Độ sâu của nước (đơn vị: mét) tại thời điểm tt (giờ), với 0≤t≤240 \le t \le 24, được cho bởi công thức h(t)=3+2cos⁡(πt6−π3)h(t) = 3 + 2\cos\left(\dfrac{\pi t}{6} - \dfrac{\pi}{3}\right). Hỏi trong khoảng thời gian từ 0 giờ đến 24 giờ, lần đầu tiên mực nước đạt độ sâu lớn nhất vào lúc mấy giờ?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài 1 (1,0 điểm). Giải phương trình 3tan⁡(2x+π6)−3=0\sqrt{3}\tan\left(2x + \dfrac{\pi}{6}\right) - 3 = 0.

Bài 2 (1,0 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u1=3u_1 = 3 và công bội q=2q = 2.

a) Tính số hạng u8u_8.

b) Tính tổng S8S_8 của 8 số hạng đầu tiên.

Bài 3 (1,0 điểm). Số giờ có ánh sáng mặt trời của một thành phố trong ngày thứ tt của một năm không nhuận (1≤t≤365)(1 \le t \le 365) được cho bởi công thức

h(t)=4sin⁡(π(t−80)180)+12.h(t) = 4\sin\left(\frac{\pi(t - 80)}{180}\right) + 12.

Hỏi trong năm đó, thành phố có đúng 14 giờ có ánh sáng mặt trời vào những ngày thứ bao nhiêu?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.
- Điểm toàn bài tính theo thang điểm 10,0; điểm lẻ nhỏ nhất là 0,25.
- Phần trắc nghiệm nhiều lựa chọn: mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
- Phần trắc nghiệm đúng – sai: điểm của mỗi câu tính theo số ý đúng — đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25 điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng cả 4 ý được 1,0 điểm.
- Phần trắc nghiệm trả lời ngắn: mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

A

C

B

A

A

B

C

B

B

B

Câu

11

12

Đáp án

C

B

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

II. Trắc nghiệm đúng – sai (2,0 điểm)

Câu

1a

1b

1c

1d

2a

2b

2c

2d

Đáp án

Đ

Đ

S

S

Đ

Đ

Đ

S

Đúng 1 ý: 0,1 điểm — 2 ý: 0,25 điểm — 3 ý: 0,5 điểm — cả 4 ý: 1,0 điểm.

III. Trắc nghiệm trả lời ngắn (2,0 điểm)

Câu

1

2

3

4

Đáp án

32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

2828

5555

22 (giờ)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

IV. Tự luận (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,0 điểm)

Giải phương trình 3tan⁡(2x+π6)−3=0\sqrt{3}\tan\left(2x+\dfrac{\pi}{6}\right)-3=0

1,0

⇔tan⁡(2x+π6)=3\Leftrightarrow \tan\left(2x+\dfrac{\pi}{6}\right)=\sqrt{3}

0,25

⇔2x+π6=π3+kπ\Leftrightarrow 2x+\dfrac{\pi}{6}=\dfrac{\pi}{3}+k\pi

0,25

⇔2x=π6+kπ\Leftrightarrow 2x=\dfrac{\pi}{6}+k\pi

0,25

⇔x=π12+kπ2\Leftrightarrow x=\dfrac{\pi}{12}+\dfrac{k\pi}{2} (k∈Z)(k\in\mathbb{Z}). Kết luận nghiệm.

0,25

Bài 2
(1,0 điểm)

a)

Tính số hạng u8u_8

0,5

u8=u1⋅q7=3⋅27u_8=u_1\cdot q^{7}=3\cdot 2^{7}

0,25

u8=384u_8=384

0,25

b)

Tính tổng S8S_8 của 8 số hạng đầu tiên

0,5

S8=u1(q8−1)q−1=3(28−1)2−1S_8=\dfrac{u_1\left(q^{8}-1\right)}{q-1}=\dfrac{3\left(2^{8}-1\right)}{2-1}

0,25

S8=765S_8=765

0,25

Bài 3
(1,0 điểm)

Tìm các ngày thành phố có đúng 14 giờ có ánh sáng mặt trời

1,0

h(t)=14⇔4sin⁡(π(t−80)180)+12=14⇔sin⁡(π(t−80)180)=12h(t)=14\Leftrightarrow 4\sin\left(\dfrac{\pi(t-80)}{180}\right)+12=14\Leftrightarrow \sin\left(\dfrac{\pi(t-80)}{180}\right)=\dfrac{1}{2}

0,25

⇔π(t−80)180=π6+k2π\Leftrightarrow \dfrac{\pi(t-80)}{180}=\dfrac{\pi}{6}+k2\pi hoặc π(t−80)180=5π6+k2π\dfrac{\pi(t-80)}{180}=\dfrac{5\pi}{6}+k2\pi

0,25

⇔t=110+360k\Leftrightarrow t=110+360k hoặc t=230+360kt=230+360k (k∈Z)(k\in\mathbb{Z})

0,25

Vì 1≤t≤3651\le t\le 365 nên t=110t=110 hoặc t=230t=230. Kết luận: ngày thứ 110 và ngày thứ 230.

0,25

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác, nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Xem tất cả