Đề kiểm tra Giữa học kì I môn Toán 11 (Kèm Ma trận, Bản đặc tả và Hướng dẫn chấm)

ToánLớp 11NChia sẻ bởi Nguyễn Sửu 0 lượt sử dụng đề

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 11

Khung ma trận chuẩn theo Công văn 7991/BGDĐT-GDTrH

(Thời gian làm bài: 90 phút – Tỉ lệ: Nhận biết 40% – Thông hiểu 30% – Vận dụng 30%)

TT

Chủ đề

Đơn vị kiến thức

Mức độ Nhận biết

Mức độ Thông hiểu

Mức độ Vận dụng

Tổng điểm

1

Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

1. Góc lượng giác và giá trị lượng giác

2 TN

1 TN

0,75

2. Công thức lượng giác

2 TN

1 TN

0,75

3. Hàm số lượng giác

1 TN

1 Đ-S (2 ý)

1 TLN

1,25

4. Phương trình lượng giác cơ bản

1 TN

1 Đ-S (2 ý)

1 TL

1,75

2

Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân

1. Dãy số

2 TN

1 TN

0,75

2. Cấp số cộng

2 TN

1 Đ-S (2 ý)
1 TLN

1 TL

2,25

3. Cấp số nhân

2 TN

1 Đ-S (2 ý)
1 TLN

1 TL
1 TLN

2,50

TỔNG

12 TN (3,0 đ)

**4 TN (1,0 đ)
4 ý Đ-S (1,0 đ)
2 TLN (1,0 đ)**

**4 ý Đ-S (1,0 đ)
2 TLN (1,0 đ)
3 TL (3,0 đ)**

10,0

Ghi chú:
- Phần I (Trắc nghiệm nhiều lựa chọn): 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm = 3,0 điểm (100% mức độ Biết).
- Phần II (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 2 câu (mỗi câu 4 ý, tổng 8 ý) = 2,0 điểm (4 ý Hiểu, 4 ý Vận dụng).
- Phần III (Trắc nghiệm Trả lời ngắn): 4 câu, mỗi câu 0,5 điểm = 2,0 điểm (2 câu Hiểu, 2 câu Vận dụng).
- Phần IV (Tự luận): 3 bài = 3,0 điểm (100% mức độ Vận dụng).

BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 11

TT

Chủ đề

Nội dung

Yêu cầu cần đạt

Mức độ

Số câu theo dạng thức

1

Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

Góc và giá trị lượng giác

- Nhận biết khái niệm góc lượng giác, đơn vị radian, mối quan hệ giữa độ và radian.
- Nhận biết dấu của các giá trị lượng giác trên đường tròn lượng giác.

Nhận biết

Câu 1, Câu 2 (Phần I)

Công thức lượng giác

- Nhận biết các công thức lượng giác cơ bản, công thức cộng, công thức nhân đôi.
- Vận dụng tính giá trị biểu thức lượng giác cơ bản khi biết một giá trị lượng giác.

Nhận biết
Thông hiểu

Câu 3, Câu 4 (Phần I)
Câu 1a, 1b (Phần II)

Hàm số lượng giác

- Nhận biết tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ và chu kì tuần hoàn của các hàm số lượng giác cơ bản.
- Giải quyết bài toán thực tế liên quan đến dao động hoặc mô hình hàm số tuần hoàn.

Nhận biết
Vận dụng

Câu 5 (Phần I)
Câu 1c, 1d (Phần II)
Câu 1 (Phần III)

Phương trình lượng giác

- Nhận biết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản: sin⁡x=m\sin x = m, cos⁡x=m\cos x = m, tan⁡x=m\tan x = m.
- Giải phương trình lượng giác đưa về dạng cơ bản, tìm số nghiệm thuộc khoảng/đoạn cho trước.

Nhận biết
Vận dụng

Câu 6 (Phần I)
Bài 1 (Phần IV)

2

Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân

Dãy số

- Nhận biết dãy số hữu hạn, vô hạn, số hạng đầu, cách cho dãy số (bằng công thức số hạng tổng quát, truy hồi).
- Xác định tính tăng, giảm, bị chặn của dãy số đơn giản.

Nhận biết

Câu 7, Câu 8 (Phần I)

Cấp số cộng

- Nhận biết định nghĩa cấp số cộng, công sai dd, số hạng tổng quát unu_n.
- Tính tổng nn số hạng đầu tiên SnS_n của một cấp số cộng.
- Vận dụng cấp số cộng vào giải quyết bài toán thực tế (tăng trưởng đều, bài toán sắp xếp, kinh tế).

Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng

Câu 9, Câu 10 (Phần I)
Câu 2a, 2b (Phần II)
Câu 2 (Phần III)
Bài 2 (Phần IV)

Cấp số nhân

- Nhận biết định nghĩa cấp số nhân, công bội qq, số hạng tổng quát unu_n.
- Tính tổng nn số hạng đầu tiên SnS_n của một cấp số nhân.
- Vận dụng kiến thức cấp số nhân để giải bài toán tăng trưởng theo cấp số, lãi kép, chuỗi dữ liệu thực tế.

Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng

Câu 11, Câu 12 (Phần I)
Câu 2c, 2d (Phần II)
Câu 3, 4 (Phần III)
Bài 3 (Phần IV)

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Đổi góc có số đo 120∘120^\circ sang đơn vị radian ta được

A. 3π2\dfrac{3\pi}{2}.

B. 2π3\dfrac{2\pi}{3}.

C. π3\dfrac{\pi}{3}.

D. 3π4\dfrac{3\pi}{4}.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn π2<α<π\dfrac{\pi}{2} < \alpha < \pi. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. sin⁡α>0\sin \alpha > 0.

B. cos⁡α>0\cos \alpha > 0.

C. tan⁡α>0\tan \alpha > 0.

D. cot⁡α>0\cot \alpha > 0.

Câu 3 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là một đồng nhất thức lượng giác đúng với mọi góc α\alpha?

A. sin⁡2α−cos⁡2α=1\sin^2 \alpha - \cos^2 \alpha = 1.

B. sin⁡(2α)=2sin⁡αcos⁡α\sin(2\alpha) = 2\sin \alpha \cos \alpha.

C. cos⁡(2α)=cos⁡2α+sin⁡2α\cos(2\alpha) = \cos^2 \alpha + \sin^2 \alpha.

D. 1+tan⁡2α=1sin⁡2α1 + \tan^2 \alpha = \dfrac{1}{\sin^2 \alpha} (α≠π2+kπ\alpha \ne \dfrac{\pi}{2} + k\pi).

Câu 4 (0,25 điểm). Công thức nào sau đây đúng với mọi góc a,ba, b?

A. cos⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b−sin⁡asin⁡b\cos(a - b) = \cos a \cos b - \sin a \sin b.

B. cos⁡(a−b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\cos(a - b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b.

C. sin⁡(a−b)=sin⁡acos⁡b+cos⁡asin⁡b\sin(a - b) = \sin a \cos b + \cos a \sin b.

D. cos⁡(a+b)=cos⁡acos⁡b+sin⁡asin⁡b\cos(a + b) = \cos a \cos b + \sin a \sin b.

Câu 5 (0,25 điểm). Tập xác định DD của hàm số y=tan⁡xy = \tan x là

A. D=R∖{kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \{k\pi, k \in \mathbb{Z}\}.

B. D=R∖{π2+kπ,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}.

C. D=RD = \mathbb{R}.

D. D=R∖{π2+k2π,k∈Z}D = \mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k2\pi, k \in \mathbb{Z}\right\}.

Câu 6 (0,25 điểm). Tất cả các nghiệm của phương trình sin⁡x=0\sin x = 0 là

A. x=k2πx = k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

B. x=π2+kπx = \dfrac{\pi}{2} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

C. x=kπx = k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

D. x=π+k2πx = \pi + k2\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

Câu 7 (0,25 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) có số hạng tổng quát un=2n+1u_n = 2n + 1 với n∈N∗n \in \mathbb{N}^*. Số hạng u4u_4 bằng

A. 77.

B. 88.

C. 99.

D. 1111.

Câu 8 (0,25 điểm). Dãy số nào sau đây là một dãy số tăng?

A. 1;−2;3;−4;51; -2; 3; -4; 5.

B. 5;4;3;2;15; 4; 3; 2; 1.

C. 2;4;6;8;102; 4; 6; 8; 10.

D. 1;1;1;1;11; 1; 1; 1; 1.

Câu 9 (0,25 điểm). Một cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=2d = 2. Số hạng thứ hai u2u_2 bằng

A. 55.

B. 66.

C. 11.

D. 99.

Câu 10 (0,25 điểm). Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?

A. 1;3;6;9;121; 3; 6; 9; 12.

B. 2;4;8;16;322; 4; 8; 16; 32.

C. 3;7;11;15;193; 7; 11; 15; 19.

D. 1;4;9;16;251; 4; 9; 16; 25.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=2u_1 = 2 và công bội q=3q = 3. Số hạng tổng quát unu_n (n≥1n \ge 1) được tính theo công thức nào sau đây?

A. un=2⋅3n−1u_n = 2 \cdot 3^{n-1}.

B. un=2⋅3nu_n = 2 \cdot 3^n.

C. un=3⋅2n−1u_n = 3 \cdot 2^{n-1}.

D. un=2+(n−1)⋅3u_n = 2 + (n - 1) \cdot 3.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) với u1=−2u_1 = -2 và công bội q=−1q = -1. Giá trị của u3u_3 là

A. 22.

B. −2-2.

C. −4-4.

D. 44.

PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho góc lượng giác α\alpha thỏa mãn cos⁡α=−35\cos \alpha = -\dfrac{3}{5} với π<α<3π2\pi < \alpha < \dfrac{3\pi}{2} và xét hàm số f(x)=2sin⁡x+1f(x) = 2\sin x + 1.
a) Điểm biểu diễn của góc α\alpha trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ III.
b) Giá trị của sin⁡α\sin \alpha bằng 45\dfrac{4}{5}.
c) Giá trị của cos⁡2α\cos 2\alpha bằng −725-\dfrac{7}{25}.
d) Giá trị lớn nhất của hàm số f(x)f(x) bằng 33 và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −1-1.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho dãy số (un)(u_n) là một cấp số cộng thỏa mãn {u1+u5=18u3+u7=26\begin{cases} u_1 + u_5 = 18 \\ u_3 + u_7 = 26 \end{cases} và dãy số (vn)(v_n) là một cấp số nhân có số hạng đầu v1=2v_1 = 2, công bội q=2q = 2.
a) Cấp số cộng (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và công sai d=2d = 2.
b) Số hạng thứ 1010 của cấp số cộng (un)(u_n) là u10=23u_{10} = 23.
c) Tổng 1010 số hạng đầu của cấp số cộng (un)(u_n) là S10=140S_{10} = 140.
d) Số 512512 là số hạng thứ 88 của cấp số nhân (vn)(v_n).

PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Huyết áp của một người bình thường biến thiên theo thời gian tt (tính bằng giây) được mô hình hóa bởi hàm số

p(t)=100+20cos⁡(8π3t)p(t) = 100 + 20 \cos\left(\dfrac{8\pi}{3}t\right)

trong đó p(t)p(t) tính bằng mmHg. Tìm chỉ số huyết áp tâm thu (huyết áp lớn nhất) của người đó.

Câu 2 (0,5 điểm). Một rạp chiếu phim có 2020 hàng ghế. Hàng ghế đầu tiên có 1616 ghế, mỗi hàng ghế sau có nhiều hơn hàng ghế ngay trước nó 22 ghế. Hỏi toàn bộ rạp chiếu phim có bao nhiêu ghế?

Câu 3 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân (un)(u_n) có số hạng đầu u1=3u_1 = 3 và u4=24u_4 = 24. Tìm số hạng thứ 77 của cấp số nhân đã cho.

Câu 4 (0,5 điểm). Một người gửi tiết kiệm 100100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6%6\%/năm theo hình thức lãi kép (tiền lãi của mỗi năm được cộng gộp vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo). Hỏi sau đúng 33 năm người đó rút được tất cả bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.

Bài 1 (1,0 điểm). Giải phương trình lượng giác sau:

cos⁡(2x−π3)=32\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2}

Bài 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng (un)(u_n) thỏa mãn:

{u2+u4=14u1+u6=17\begin{cases} u_2 + u_4 = 14 \\ u_1 + u_6 = 17 \end{cases}

a) Tìm số hạng đầu u1u_1 và công sai dd của cấp số cộng.
b) Tính tổng S=u1+u2+u3+⋯+u20S = u_1 + u_2 + u_3 + \dots + u_{20}.

Bài 3 (1,0 điểm). Một quả bóng cao su được thả từ độ cao 1010 mét xuống một mặt phẳng phẳng. Sau mỗi lần chạm sàn, quả bóng nảy lên được độ cao bằng 34\dfrac{3}{4} độ cao của lần rơi ngay trước đó. Giả sử chuyển động của quả bóng theo phương thẳng đứng. Tính tổng quãng đường mà quả bóng di chuyển được kể từ lúc thả đến khi nó chạm sàn lần thứ tư.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Môn: Toán – Lớp 11

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng, lập luận chặt chẽ và chính xác vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các phần, không làm tròn số điểm.
- Với các bài toán tự luận, nếu thí sinh sử dụng kết quả sai của bước trước để giải tiếp thì không chấm điểm phần giải tiếp theo đó.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

Đáp án

B

A

B

B

B

C

Câu

7

8

9

10

11

12

Đáp án

C

C

A

C

A

B

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm theo quy định:
- Đúng 1 ý trong 1 câu được 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý trong 1 câu được 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý trong 1 câu được 0,50 điểm.
- Đúng cả 4 ý trong 1 câu được 1,00 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Hướng dẫn giải vắn tắt

Câu 1

a)

Đ

Vì π<α<3π2\pi < \alpha < \dfrac{3\pi}{2} nên điểm biểu diễn của α\alpha nằm ở góc phần tư thứ III.

b)

S

sin⁡2α=1−cos⁡2α=1−(−35)2=1625\sin^2 \alpha = 1 - \cos^2 \alpha = 1 - \left(-\dfrac{3}{5}\right)^2 = \dfrac{16}{25}. Vì góc phần tư III nên sin⁡α<0  ⟹  sin⁡α=−45\sin \alpha < 0 \implies \sin \alpha = -\dfrac{4}{5}.

c)

Đ

cos⁡2α=2cos⁡2α−1=2⋅925−1=−725\cos 2\alpha = 2\cos^2 \alpha - 1 = 2 \cdot \dfrac{9}{25} - 1 = -\dfrac{7}{25}.

d)

Đ

Do −1≤sin⁡x≤1  ⟹  −2≤2sin⁡x≤2  ⟹  −1≤2sin⁡x+1≤3-1 \le \sin x \le 1 \implies -2 \le 2\sin x \le 2 \implies -1 \le 2\sin x + 1 \le 3. Vậy GTLN bằng 3, GTNN bằng −1-1.

Câu 2

a)

S

Ta có {2u1+4d=182u1+8d=26  ⟺  {4d=82u1+4d=18  ⟺  {d=2u1=5\begin{cases} 2u_1 + 4d = 18 \\ 2u_1 + 8d = 26 \end{cases} \iff \begin{cases} 4d = 8 \\ 2u_1 + 4d = 18 \end{cases} \iff \begin{cases} d = 2 \\ u_1 = 5 \end{cases}. Do đó u1=5u_1 = 5, mệnh đề sai.

b)

Đ

u10=u1+9d=5+9⋅2=23u_{10} = u_1 + 9d = 5 + 9 \cdot 2 = 23.

c)

Đ

S10=102(2u1+9d)=5(2⋅5+18)=5⋅28=140S_{10} = \dfrac{10}{2}(2u_1 + 9d) = 5(2 \cdot 5 + 18) = 5 \cdot 28 = 140.

d)

S

Ta có vn=v1⋅qn−1=2⋅2n−1=2nv_n = v_1 \cdot q^{n-1} = 2 \cdot 2^{n-1} = 2^n. Ta có 2n=512=29  ⟺  n=92^n = 512 = 2^9 \iff n = 9. Vậy 512512 là số hạng thứ 99.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

Đáp án

Tóm tắt giải thích

Câu 1

120

Vì −1≤cos⁡(8π3t)≤1-1 \le \cos\left(\dfrac{8\pi}{3}t\right) \le 1 nên giá trị lớn nhất của p(t)p(t) là 100+20⋅1=120100 + 20 \cdot 1 = 120 mmHg.

Câu 2

700

Số ghế mỗi hàng lập thành cấp số cộng với u1=16u_1 = 16, d=2d = 2, n=20n = 20. Tổng số ghế là S20=202[2⋅16+(20−1)⋅2]=10⋅(32+38)=700S_{20} = \dfrac{20}{2}[2 \cdot 16 + (20 - 1) \cdot 2] = 10 \cdot (32 + 38) = 700.

Câu 3

192

Cấp số nhân có u4=u1⋅q3  ⟺  24=3⋅q3  ⟺  q3=8  ⟺  q=2u_4 = u_1 \cdot q^3 \iff 24 = 3 \cdot q^3 \iff q^3 = 8 \iff q = 2. Do đó số hạng thứ bảy là u7=u1⋅q6=3⋅26=3⋅64=192u_7 = u_1 \cdot q^6 = 3 \cdot 2^6 = 3 \cdot 64 = 192.

Câu 4

119,10

Số tiền sau 3 năm là A=100⋅(1+0,06)3=100⋅(1,06)3=100⋅1,191016≈119,10A = 100 \cdot (1 + 0,06)^3 = 100 \cdot (1,06)^3 = 100 \cdot 1,191016 \approx 119,10 triệu đồng.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,0 điểm)

Giải phương trình lượng giác cos⁡(2x−π3)=32\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \dfrac{\sqrt{3}}{2} (1,0 điểm)

1,0

Phương trình tương đương với: cos⁡(2x−π3)=cos⁡π6\cos\left(2x - \dfrac{\pi}{3}\right) = \cos\dfrac{\pi}{6}

0,25

  ⟺  [2x−π3=π6+k2π2x−π3=−π6+k2π(k∈Z)\iff \left[\begin{array}{l} 2x - \dfrac{\pi}{3} = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi \\ 2x - \dfrac{\pi}{3} = -\dfrac{\pi}{6} + k2\pi \end{array}\right. \quad (k \in \mathbb{Z})

0,25

  ⟺  [2x=π2+k2π2x=π6+k2π(k∈Z)\iff \left[\begin{array}{l} 2x = \dfrac{\pi}{2} + k2\pi \\ 2x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi \end{array}\right. \quad (k \in \mathbb{Z})

0,25

  ⟺  [x=π4+kπx=π12+kπ(k∈Z)\iff \left[\begin{array}{l} x = \dfrac{\pi}{4} + k\pi \\ x = \dfrac{\pi}{12} + k\pi \end{array}\right. \quad (k \in \mathbb{Z}).
Vậy nghiệm của phương trình là x=π4+kπx = \dfrac{\pi}{4} + k\pi và x=π12+kπx = \dfrac{\pi}{12} + k\pi (k∈Zk \in \mathbb{Z}).

0,25

Bài 2
(1,0 điểm)

a)

Tìm số hạng đầu u1u_1 và công sai dd của cấp số cộng (0,5 điểm)

0,5

Áp dụng công thức số hạng tổng quát un=u1+(n−1)du_n = u_1 + (n - 1)d, hệ phương trình trở thành:
{(u1+d)+(u1+3d)=14u1+(u1+5d)=17\begin{cases} (u_1 + d) + (u_1 + 3d) = 14 \\ u_1 + (u_1 + 5d) = 17 \end{cases}

0,25

  ⟺  {2u1+4d=142u1+5d=17  ⟺  {d=32u1+4⋅3=14  ⟺  {u1=1d=3\iff \begin{cases} 2u_1 + 4d = 14 \\ 2u_1 + 5d = 17 \end{cases} \iff \begin{cases} d = 3 \\ 2u_1 + 4 \cdot 3 = 14 \end{cases} \iff \begin{cases} u_1 = 1 \\ d = 3 \end{cases}.
Vậy cấp số cộng có u1=1u_1 = 1 và d=3d = 3.

0,25

b)

Tính tổng S=u1+u2+⋯+u20S = u_1 + u_2 + \dots + u_{20} (0,5 điểm)

0,5

Áp dụng công thức tính tổng nn số hạng đầu của cấp số cộng: Sn=n2[2u1+(n−1)d]S_n = \dfrac{n}{2}[2u_1 + (n - 1)d]

0,25

Thay n=20,u1=1,d=3n = 20, u_1 = 1, d = 3 ta được:
S20=202[2⋅1+(20−1)⋅3]=10⋅[2+57]=10⋅59=590S_{20} = \dfrac{20}{2}[2 \cdot 1 + (20 - 1) \cdot 3] = 10 \cdot [2 + 57] = 10 \cdot 59 = 590.

0,25

Bài 3
(1,0 điểm)

Tính tổng quãng đường quả bóng di chuyển đến khi chạm sàn lần thứ tư (1,0 điểm)

1,0

Quả bóng được thả từ độ cao h0=10h_0 = 10 m, chạm sàn lần thứ nhất đi được quãng đường: s1=10s_1 = 10 m.

0,25

Sau lần chạm sàn thứ nhất, bóng nảy lên rồi rơi xuống đến khi chạm sàn lần 2.
Độ cao nảy lên lần 1 là h1=10⋅34=7,5h_1 = 10 \cdot \dfrac{3}{4} = 7,5 m.
Quãng đường bóng đi giữa lần chạm sàn 1 và lần chạm sàn 2 là 2⋅h1=2⋅7,5=152 \cdot h_1 = 2 \cdot 7,5 = 15 m.

0,25

Tương tự, độ cao nảy lên sau lần chạm 2 là h2=7,5⋅34=458=5,625h_2 = 7,5 \cdot \dfrac{3}{4} = \dfrac{45}{8} = 5,625 m.
Quãng đường giữa lần chạm 2 và lần chạm 3 là 2⋅h2=2⋅458=11,252 \cdot h_2 = 2 \cdot \dfrac{45}{8} = 11,25 m.
Độ cao nảy lên sau lần chạm 3 là h3=458⋅34=13532=4,21875h_3 = \dfrac{45}{8} \cdot \dfrac{3}{4} = \dfrac{135}{32} = 4,21875 m.
Quãng đường giữa lần chạm 3 và lần chạm 4 là 2⋅h3=2⋅13532=8,43752 \cdot h_3 = 2 \cdot \dfrac{135}{32} = 8,4375 m.

0,25

Tổng quãng đường bóng di chuyển từ lúc thả đến khi chạm sàn lần thứ tư là:
S=s1+2h1+2h2+2h3=10+15+11,25+8,4375=44,6875S = s_1 + 2h_1 + 2h_2 + 2h_3 = 10 + 15 + 11,25 + 8,4375 = 44,6875 mét.
(Hoặc viết dạng phân số: S=10+15+454+13516=71516S = 10 + 15 + \dfrac{45}{4} + \dfrac{135}{16} = \dfrac{715}{16} mét).

0,25

Xem tất cả