MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 11
Khung ma trận chuẩn theo Công văn 7991/BGDĐT-GDTrH
(Thời gian làm bài: 90 phút – Tỉ lệ: Nhận biết 40% – Thông hiểu 30% – Vận dụng 30%)
TT | Chủ đề | Đơn vị kiến thức | Mức độ Nhận biết | Mức độ Thông hiểu | Mức độ Vận dụng | Tổng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | 1. Góc lượng giác và giá trị lượng giác | 2 TN | 1 TN | 0,75 | |
2. Công thức lượng giác | 2 TN | 1 TN | 0,75 | |||
3. Hàm số lượng giác | 1 TN | 1 Đ-S (2 ý) | 1 TLN | 1,25 | ||
4. Phương trình lượng giác cơ bản | 1 TN | 1 Đ-S (2 ý) | 1 TL | 1,75 | ||
2 | Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân | 1. Dãy số | 2 TN | 1 TN | 0,75 | |
2. Cấp số cộng | 2 TN | 1 Đ-S (2 ý) | 1 TL | 2,25 | ||
3. Cấp số nhân | 2 TN | 1 Đ-S (2 ý) | 1 TL | 2,50 | ||
TỔNG | 12 TN (3,0 đ) | **4 TN (1,0 đ) | **4 ý Đ-S (1,0 đ) | 10,0 | ||
Ghi chú:
- Phần I (Trắc nghiệm nhiều lựa chọn): 12 câu, mỗi câu 0,25 điểm = 3,0 điểm (100% mức độ Biết).
- Phần II (Trắc nghiệm Đúng/Sai): 2 câu (mỗi câu 4 ý, tổng 8 ý) = 2,0 điểm (4 ý Hiểu, 4 ý Vận dụng).
- Phần III (Trắc nghiệm Trả lời ngắn): 4 câu, mỗi câu 0,5 điểm = 2,0 điểm (2 câu Hiểu, 2 câu Vận dụng).
- Phần IV (Tự luận): 3 bài = 3,0 điểm (100% mức độ Vận dụng).
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN TOÁN – LỚP 11
TT | Chủ đề | Nội dung | Yêu cầu cần đạt | Mức độ | Số câu theo dạng thức |
|---|---|---|---|---|---|
1 | Chương I. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác | Góc và giá trị lượng giác | - Nhận biết khái niệm góc lượng giác, đơn vị radian, mối quan hệ giữa độ và radian. | Nhận biết | Câu 1, Câu 2 (Phần I) |
Công thức lượng giác | - Nhận biết các công thức lượng giác cơ bản, công thức cộng, công thức nhân đôi. | Nhận biết | Câu 3, Câu 4 (Phần I) | ||
Hàm số lượng giác | - Nhận biết tập xác định, tập giá trị, tính chẵn lẻ và chu kì tuần hoàn của các hàm số lượng giác cơ bản. | Nhận biết | Câu 5 (Phần I) | ||
Phương trình lượng giác | - Nhận biết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản: , , . | Nhận biết | Câu 6 (Phần I) | ||
2 | Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân | Dãy số | - Nhận biết dãy số hữu hạn, vô hạn, số hạng đầu, cách cho dãy số (bằng công thức số hạng tổng quát, truy hồi). | Nhận biết | Câu 7, Câu 8 (Phần I) |
Cấp số cộng | - Nhận biết định nghĩa cấp số cộng, công sai , số hạng tổng quát . | Nhận biết | Câu 9, Câu 10 (Phần I) | ||
Cấp số nhân | - Nhận biết định nghĩa cấp số nhân, công bội , số hạng tổng quát . | Nhận biết | Câu 11, Câu 12 (Phần I) |
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Đổi góc có số đo sang đơn vị radian ta được
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cho góc lượng giác thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Khẳng định nào sau đây là một đồng nhất thức lượng giác đúng với mọi góc ?
A. .
B. .
C. .
D. ().
Câu 4 (0,25 điểm). Công thức nào sau đây đúng với mọi góc ?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 5 (0,25 điểm). Tập xác định của hàm số là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6 (0,25 điểm). Tất cả các nghiệm của phương trình là
A. ().
B. ().
C. ().
D. ().
Câu 7 (0,25 điểm). Cho dãy số có số hạng tổng quát với . Số hạng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Dãy số nào sau đây là một dãy số tăng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9 (0,25 điểm). Một cấp số cộng có số hạng đầu và công sai . Số hạng thứ hai bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội . Số hạng tổng quát () được tính theo công thức nào sau đây?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho cấp số nhân với và công bội . Giá trị của là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho góc lượng giác thỏa mãn với và xét hàm số .
a) Điểm biểu diễn của góc trên đường tròn lượng giác thuộc góc phần tư thứ III.
b) Giá trị của bằng .
c) Giá trị của bằng .
d) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng và giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho dãy số là một cấp số cộng thỏa mãn và dãy số là một cấp số nhân có số hạng đầu , công bội .
a) Cấp số cộng có số hạng đầu và công sai .
b) Số hạng thứ của cấp số cộng là .
c) Tổng số hạng đầu của cấp số cộng là .
d) Số là số hạng thứ của cấp số nhân .
PHẦN III. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Huyết áp của một người bình thường biến thiên theo thời gian (tính bằng giây) được mô hình hóa bởi hàm số
trong đó tính bằng mmHg. Tìm chỉ số huyết áp tâm thu (huyết áp lớn nhất) của người đó.
Câu 2 (0,5 điểm). Một rạp chiếu phim có hàng ghế. Hàng ghế đầu tiên có ghế, mỗi hàng ghế sau có nhiều hơn hàng ghế ngay trước nó ghế. Hỏi toàn bộ rạp chiếu phim có bao nhiêu ghế?
Câu 3 (0,5 điểm). Cho cấp số nhân có số hạng đầu và . Tìm số hạng thứ của cấp số nhân đã cho.
Câu 4 (0,5 điểm). Một người gửi tiết kiệm triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất /năm theo hình thức lãi kép (tiền lãi của mỗi năm được cộng gộp vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo). Hỏi sau đúng năm người đó rút được tất cả bao nhiêu triệu đồng? (kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.
Bài 1 (1,0 điểm). Giải phương trình lượng giác sau:
Bài 2 (1,0 điểm). Cho cấp số cộng thỏa mãn:
a) Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng.
b) Tính tổng .
Bài 3 (1,0 điểm). Một quả bóng cao su được thả từ độ cao mét xuống một mặt phẳng phẳng. Sau mỗi lần chạm sàn, quả bóng nảy lên được độ cao bằng độ cao của lần rơi ngay trước đó. Giả sử chuyển động của quả bóng theo phương thẳng đứng. Tính tổng quãng đường mà quả bóng di chuyển được kể từ lúc thả đến khi nó chạm sàn lần thứ tư.
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................................ Số báo danh: ........................
SỞ GD&ĐT …
TRƯỜNG THPT …
Hướng dẫn chấm chính thức
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
Môn: Toán – Lớp 11
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác nếu đúng, lập luận chặt chẽ và chính xác vẫn cho điểm tối đa theo từng phần tương ứng.
- Điểm toàn bài là tổng điểm của các phần, không làm tròn số điểm.
- Với các bài toán tự luận, nếu thí sinh sử dụng kết quả sai của bước trước để giải tiếp thì không chấm điểm phần giải tiếp theo đó.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | B | B | B | C |
Câu | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | C | C | A | C | A | B |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm theo quy định:
- Đúng 1 ý trong 1 câu được 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý trong 1 câu được 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý trong 1 câu được 0,50 điểm.
- Đúng cả 4 ý trong 1 câu được 1,00 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Hướng dẫn giải vắn tắt |
|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Vì nên điểm biểu diễn của nằm ở góc phần tư thứ III. |
b) | S | . Vì góc phần tư III nên . | |
c) | Đ | . | |
d) | Đ | Do . Vậy GTLN bằng 3, GTNN bằng . | |
Câu 2 | a) | S | Ta có . Do đó , mệnh đề sai. |
b) | Đ | . | |
c) | Đ | . | |
d) | S | Ta có . Ta có . Vậy là số hạng thứ . |
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | Đáp án | Tóm tắt giải thích |
|---|---|---|
Câu 1 | 120 | Vì nên giá trị lớn nhất của là mmHg. |
Câu 2 | 700 | Số ghế mỗi hàng lập thành cấp số cộng với , , . Tổng số ghế là . |
Câu 3 | 192 | Cấp số nhân có . Do đó số hạng thứ bảy là . |
Câu 4 | 119,10 | Số tiền sau 3 năm là triệu đồng. |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | Giải phương trình lượng giác (1,0 điểm) | 1,0 | |
Phương trình tương đương với: | 0,25 | ||
0,25 | |||
0,25 | |||
. | 0,25 | ||
Bài 2 | a) | Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng (0,5 điểm) | 0,5 |
Áp dụng công thức số hạng tổng quát , hệ phương trình trở thành: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
b) | Tính tổng (0,5 điểm) | 0,5 | |
Áp dụng công thức tính tổng số hạng đầu của cấp số cộng: | 0,25 | ||
Thay ta được: | 0,25 | ||
Bài 3 | Tính tổng quãng đường quả bóng di chuyển đến khi chạm sàn lần thứ tư (1,0 điểm) | 1,0 | |
Quả bóng được thả từ độ cao m, chạm sàn lần thứ nhất đi được quãng đường: m. | 0,25 | ||
Sau lần chạm sàn thứ nhất, bóng nảy lên rồi rơi xuống đến khi chạm sàn lần 2. | 0,25 | ||
Tương tự, độ cao nảy lên sau lần chạm 2 là m. | 0,25 | ||
Tổng quãng đường bóng di chuyển từ lúc thả đến khi chạm sàn lần thứ tư là: | 0,25 |











