Đề kiểm tra giữa học kì 1 Toán 8 KNTT

ToánLớp 8KChia sẻ bởi Khoa 0 lượt sử dụng đề

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.

Câu 1 (0,25 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có A^=70∘\widehat{A} = 70^\circ. Số đo của các góc B^\widehat{B} và D^\widehat{D} lần lượt là

A. B^=110∘;D^=70∘\widehat{B} = 110^\circ; \widehat{D} = 70^\circ.

B. B^=110∘;D^=110∘\widehat{B} = 110^\circ; \widehat{D} = 110^\circ.

C. B^=70∘;D^=110∘\widehat{B} = 70^\circ; \widehat{D} = 110^\circ.

D. B^=70∘;D^=70∘\widehat{B} = 70^\circ; \widehat{D} = 70^\circ.

Câu 2 (0,25 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có độ dài các cạnh AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, BC=8 cmBC = 8\text{ cm}. Hai đường chéo ACAC và BDBD cắt nhau tại điểm OO. Độ dài đoạn thẳng ODOD bằng

A. 5 cm5\text{ cm}.

B. 10 cm10\text{ cm}.

C. 7 cm7\text{ cm}.

D. 4 cm4\text{ cm}.

Câu 3 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 12 cm12\text{ cm} và 16 cm16\text{ cm}. Chu vi của hình thoi đó bằng

A. 20 cm20\text{ cm}.

B. 28 cm28\text{ cm}.

C. 40 cm40\text{ cm}.

D. 56 cm56\text{ cm}.

Câu 4 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.

B. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.

C. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.

D. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.

Câu 5 (0,25 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD. Lấy điểm EE đối xứng với điểm DD qua trung điểm MM của cạnh ABAB. Tứ giác AEBDAEBD là

A. Hình bình hành.

B. Hình chữ nhật.

C. Hình thoi.

D. Hình thang cân.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), đường cao AHAH. Kẻ HM⊥ABHM \perp AB tại MM và HN⊥ACHN \perp AC tại NN. Biết AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, AC=8 cmAC = 8\text{ cm}. Độ dài đoạn thẳng MNMN bằng

A. 5 cm5\text{ cm}.

B. 4,8 cm4,8\text{ cm}.

C. 10 cm10\text{ cm}.

D. 2,4 cm2,4\text{ cm}.

Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có chu vi bằng 36 cm36\text{ cm}, chiều dài hơn chiều rộng 4 cm4\text{ cm}. Gọi M,N,P,QM, N, P, Q lần lượt là trung điểm của các cạnh AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA. Diện tích của tứ giác MNPQMNPQ bằng

A. 77 cm277\text{ cm}^2.

B. 38,5 cm238,5\text{ cm}^2.

C. 35 cm235\text{ cm}^2.

D. 70 cm270\text{ cm}^2.

Câu 8 (0,25 điểm). Cho hình vuông ABCDABCD. Trên các cạnh AB,BC,CD,DAAB, BC, CD, DA lần lượt lấy các điểm M,N,P,QM, N, P, Q sao cho AM=BN=CP=DQAM = BN = CP = DQ. Tứ giác MNPQMNPQ luôn là

A. Hình chữ nhật nhưng không phải hình vuông.

B. Hình thoi nhưng không phải hình vuông.

C. Hình vuông.

D. Hình bình hành có hai đường chéo không vuông góc.

Câu 9 (0,25 điểm). Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa. Trên cạnh BCBC lấy điểm EE sao cho BE=a3BE = \dfrac{a}{3}. Đường thẳng qua AA vuông góc với AEAE cắt đường thẳng CDCD tại điểm FF. Độ dài đoạn thẳng AFAF tính theo aa là

A. a103\dfrac{a\sqrt{10}}{3}.

B. 2a3\dfrac{2a}{3}.

C. a133\dfrac{a\sqrt{13}}{3}.

D. 4a3\dfrac{4a}{3}.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình bình hành ABCDABCD có A^=120∘\widehat{A} = 120^\circ và AB=2ADAB = 2AD. Gọi MM là trung điểm của cạnh ABAB. Số đo của góc CMD^\widehat{CMD} bằng

A. 60∘60^\circ.

B. 75∘75^\circ.

C. 90∘90^\circ.

D. 105∘105^\circ.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=8 cmAB = 8\text{ cm}, BC=6 cmBC = 6\text{ cm}. Kẻ AH⊥BDAH \perp BD tại HH. Gọi MM là trung điểm của DHDH và NN là trung điểm của BCBC. Số đo của góc AMN^\widehat{AMN} bằng

A. 60∘60^\circ.

B. 75∘75^\circ.

C. 90∘90^\circ.

D. 120∘120^\circ.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 4 cm4\text{ cm}. Gọi M,NM, N lần lượt là trung điểm của các cạnh BCBC và CDCD. Đoạn thẳng AMAM cắt đoạn thẳng BNBN tại điểm II. Diện tích của tứ giác AIDNAIDN bằng

A. 8,8 cm28,8\text{ cm}^2.

B. 7,2 cm27,2\text{ cm}^2.

C. 9,6 cm29,6\text{ cm}^2.

D. 6,4 cm26,4\text{ cm}^2.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức đại số:

P=(2x−1)2−(x+2)2P = (2x - 1)^2 - (x + 2)^2

Q=(x−2)(x2+2x+4)−x(x2−1)Q = (x - 2)(x^2 + 2x + 4) - x(x^2 - 1)

Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Khi viết dưới dạng tích của các đa thức bậc nhất, biểu thức P=(3x+1)(x−3)P = (3x + 1)(x - 3).
b) Khai triển và thu gọn biểu thức PP, ta được kết quả là P=3x2−4x−3P = 3x^2 - 4x - 3.
c) Rút gọn biểu thức QQ, ta được kết quả là Q=x−8Q = x - 8.
d) Giá trị của biểu thức hiệu H=P−3x2+8xH = P - 3x^2 + 8x phụ thuộc vào giá trị của biến xx.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai số thực a,ba, b thỏa mãn a+b=5a + b = 5 và ab=3ab = 3. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Giá trị của biểu thức A=a2+b2A = a^2 + b^2 bằng 1919.
b) Giá trị của biểu thức B=a3+b3B = a^3 + b^3 bằng 8080.
c) Giá trị của biểu thức C=(a−b)2C = (a - b)^2 bằng 1515.
d) Giá trị của biểu thức D=a4+b4D = a^4 + b^4 bằng 343343.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Một mảnh vườn ban đầu có dạng hình chữ nhật với chiều dài là x (m)x\text{ (m)} và chiều rộng là y (m)y\text{ (m)}, trong đó chiều dài gấp đôi chiều rộng (x=2yx = 2y). Người ta mở rộng mảnh vườn bằng cách tăng chiều dài thêm 4 m4\text{ m} và tăng chiều rộng thêm 3 m3\text{ m}. Biết rằng diện tích của mảnh vườn tăng thêm 62 m262\text{ m}^2. Tính chu vi của mảnh vườn ban đầu (theo đơn vị mét).

Câu 2 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau với mọi số thực x,yx, y:

A=x2−6x+y2+4y+20A = x^2 - 6x + y^2 + 4y + 20

Câu 3 (0,5 điểm). Bác An dùng tôn để làm một chiếc thùng không nắp dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh x (dm)x\text{ (dm)}, chiều cao của thùng là h (dm)h\text{ (dm)}. Biết rằng tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy của chiếc thùng bằng 48 dm248\text{ dm}^2. Khi đáy thùng có cạnh x=4 dmx = 4\text{ dm}, tính thể tích của chiếc thùng đó (theo đơn vị dm3\text{dm}^3).

Câu 4 (0,5 điểm). Cho các số thực x,yx, y thỏa mãn hệ thức:

x2+2y2+2xy−2x−6y+5=0x^2 + 2y^2 + 2xy - 2x - 6y + 5 = 0

Tính giá trị của biểu thức T=(x+y)2024+(x−2y)2T = (x + y)^{2024} + (x - 2y)^2.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các Bài 1, 2, 3.

Bài 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức:

M=(2x−1)2−2(2x−1)(x+3)+(x+3)2M = (2x - 1)^2 - 2(2x - 1)(x + 3) + (x + 3)^2

a) Rút gọn biểu thức MM.
b) Tính giá trị của biểu thức MM tại x=72x = \dfrac{7}{2}.

Bài 2 (1,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x3−8x2x^3 - 8x.
b) x2−6x+9−y2x^2 - 6x + 9 - y^2.

Bài 3 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC vuông tại AA (AB<ACAB < AC), đường cao AHAH. Gọi DD là điểm đối xứng với HH qua ABAB, gọi EE là điểm đối xứng với HH qua ACAC. Đoạn thẳng DHDH cắt ABAB tại MM, đoạn thẳng EHEH cắt ACAC tại NN.
a) Chứng minh tứ giác AMHNAMHN là hình chữ nhật và ba điểm D,A,ED, A, E thẳng hàng.
b) Chứng minh tứ giác BDECBDEC là hình thang vuông. Cho AB=6 cmAB = 6\text{ cm}, AC=8 cmAC = 8\text{ cm}, tính diện tích của tứ giác BDECBDEC.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …

TRƯỜNG THCS …

Hướng dẫn chấm chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 8

Thời gian làm bài: 90 phút

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ và ra kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa của phần/câu đó.
- Với bài hình học, học sinh vẽ sai hình cơ bản hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài làm tương ứng. Điểm số toàn bài giữ nguyên số thập phân, không làm tròn.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

B

A

C

C

A

B

B

C

A

C

Câu

11

12

Đáp án

C

A

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Quy tắc tính điểm từng câu:
- Đúng 1 ý: 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,50 điểm.
- Đúng cả 4 ý: 1,00 điểm.

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu

Lệnh hỏi

Đáp án (Đ/S)

Câu 1

a)

Đ

Câu 2

a)

Đ

b)

S

b)

Đ

c)

Đ

c)

S

d)

S

d)

Đ

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

Đáp án

30

7

32

26

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(1,0 điểm)

a

Rút gọn biểu thức MM (0,5 điểm)

0,5

Ta có: M=(2x−1)2−2(2x−1)(x+3)+(x+3)2M = (2x - 1)^2 - 2(2x - 1)(x + 3) + (x + 3)^2
Nhận thấy biểu thức có dạng hằng đẳng thức (A−B)2(A - B)^2 với A=2x−1A = 2x - 1 và B=x+3B = x + 3.

0,25

Suy ra:
M=[(2x−1)−(x+3)]2=(2x−1−x−3)2=(x−4)2M = [(2x - 1) - (x + 3)]^2 = (2x - 1 - x - 3)^2 = (x - 4)^2.

0,25

b

Tính giá trị của MM tại x=72x = \dfrac{7}{2} (0,5 điểm)

0,5

Thay x=72x = \dfrac{7}{2} vào biểu thức M=(x−4)2M = (x - 4)^2, ta được:

0,25

M=(72−4)2=(−12)2=14M = \left(\dfrac{7}{2} - 4\right)^2 = \left(-\dfrac{1}{2}\right)^2 = \dfrac{1}{4}.
Vậy tại x=72x = \dfrac{7}{2} thì M=14M = \dfrac{1}{4}.

0,25

Bài 2
(1,0 điểm)

a

Phân tích đa thức 2x3−8x2x^3 - 8x thành nhân tử (0,5 điểm)

0,5

Đặt nhân tử chung 2x2x ra ngoài:
2x3−8x=2x(x2−4)2x^3 - 8x = 2x(x^2 - 4)

0,25

Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương x2−4=(x−2)(x+2)x^2 - 4 = (x - 2)(x + 2):
=2x(x−2)(x+2)= 2x(x - 2)(x + 2).

0,25

b

Phân tích đa thức x2−6x+9−y2x^2 - 6x + 9 - y^2 thành nhân tử (0,5 điểm)

0,5

Nhóm ba hạng tử đầu tiên để tạo thành bình phương của một hiệu:
x2−6x+9−y2=(x2−6x+9)−y2=(x−3)2−y2x^2 - 6x + 9 - y^2 = (x^2 - 6x + 9) - y^2 = (x - 3)^2 - y^2

0,25

Áp dụng hằng đẳng thức A2−B2=(A−B)(A+B)A^2 - B^2 = (A - B)(A + B):
=(x−3−y)(x−3+y)= (x - 3 - y)(x - 3 + y).

0,25

Bài 3
(1,0 điểm)

[Hình vẽ]

a

Chứng minh tứ giác AMHNAMHN là hình chữ nhật và ba điểm D,A,ED, A, E thẳng hàng (0,5 điểm)

0,5

Vì DD đối xứng với HH qua ABAB nên AB⊥DHAB \perp DH tại M⇒HMA^=90∘M \Rightarrow \widehat{HMA} = 90^\circ.
Vì EE đối xứng với HH qua ACAC nên AC⊥HEAC \perp HE tại N⇒HNA^=90∘N \Rightarrow \widehat{HNA} = 90^\circ.
Tam giác ABCABC vuông tại AA nên MAN^=90∘\widehat{MAN} = 90^\circ.
Tứ giác AMHNAMHN có 3 góc vuông MAN^=HMA^=HNA^=90∘\widehat{MAN} = \widehat{HMA} = \widehat{HNA} = 90^\circ nên là hình chữ nhật.

0,25

Do ABAB là trung trực của DHDH nên AD=AHAD = AH và ABAB là phân giác của DAH^⇒DAB^=HAB^\widehat{DAH} \Rightarrow \widehat{DAB} = \widehat{HAB}.
Do ACAC là trung trực của HEHE nên AE=AHAE = AH và ACAC là phân giác của HAE^⇒CAE^=CAH^\widehat{HAE} \Rightarrow \widehat{CAE} = \widehat{CAH}.
Ta có: DAE^=DAB^+BAH^+HAC^+CAE^=2(BAH^+HAC^)=2⋅BAC^=2⋅90∘=180∘\widehat{DAE} = \widehat{DAB} + \widehat{BAH} + \widehat{HAC} + \widehat{CAE} = 2(\widehat{BAH} + \widehat{HAC}) = 2 \cdot \widehat{BAC} = 2 \cdot 90^\circ = 180^\circ.
Do đó ba điểm D,A,ED, A, E thẳng hàng.

0,25

b

Chứng minh tứ giác BDECBDEC là hình thang vuông và tính diện tích của nó (0,5 điểm)

0,5

Ta có AD=AH=AEAD = AH = AE nên AA là trung điểm của DE⇒DE=2AHDE \Rightarrow DE = 2AH.
△ADB=△AHB\triangle ADB = \triangle AHB (c-c-c) ⇒BDE^=ADB^=AHB^=90∘⇒BD⊥DE\Rightarrow \widehat{BDE} = \widehat{ADB} = \widehat{AHB} = 90^\circ \Rightarrow BD \perp DE.
△AEC=△AHC\triangle AEC = \triangle AHC (c-c-c) ⇒CED^=AEC^=AHC^=90∘⇒CE⊥DE\Rightarrow \widehat{CED} = \widehat{AEC} = \widehat{AHC} = 90^\circ \Rightarrow CE \perp DE.
Suy ra BD∥CEBD \parallel CE (cùng vuông góc với DEDE). Tứ giác BDECBDEC có BD∥CEBD \parallel CE và BDE^=90∘\widehat{BDE} = 90^\circ nên là hình thang vuông.

0,25

Áp dụng định lí Pythagore trong △ABC\triangle ABC vuông tại AA:
BC=AB2+AC2=62+82=10 cmBC = \sqrt{AB^2 + AC^2} = \sqrt{6^2 + 8^2} = 10\text{ cm}.
Đường cao AH=AB⋅ACBC=6⋅810=4,8 cm⇒DE=2AH=9,6 cmAH = \dfrac{AB \cdot AC}{BC} = \dfrac{6 \cdot 8}{10} = 4,8\text{ cm} \Rightarrow DE = 2AH = 9,6\text{ cm}.
Ta có BD=BH=AB2BC=6210=3,6 cmBD = BH = \dfrac{AB^2}{BC} = \dfrac{6^2}{10} = 3,6\text{ cm}; CE=CH=AC2BC=8210=6,4 cmCE = CH = \dfrac{AC^2}{BC} = \dfrac{8^2}{10} = 6,4\text{ cm}.
Diện tích hình thang vuông BDECBDEC là:
SBDEC=(BD+CE)⋅DE2=(3,6+6,4)⋅9,62=48 cm2S_{BDEC} = \dfrac{(BD + CE) \cdot DE}{2} = \dfrac{(3,6 + 6,4) \cdot 9,6}{2} = 48\text{ cm}^2.

0,25

Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.

Xem tất cả