PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất.
Câu 1 (0,25 điểm). Cho hình bình hành có . Số đo của các góc và lần lượt là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2 (0,25 điểm). Cho hình chữ nhật có độ dài các cạnh , . Hai đường chéo và cắt nhau tại điểm . Độ dài đoạn thẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3 (0,25 điểm). Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là và . Chu vi của hình thoi đó bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 4 (0,25 điểm). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật.
B. Hình thoi có một góc vuông là hình vuông.
C. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi.
D. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông.
Câu 5 (0,25 điểm). Cho hình bình hành . Lấy điểm đối xứng với điểm qua trung điểm của cạnh . Tứ giác là
A. Hình bình hành.
B. Hình chữ nhật.
C. Hình thoi.
D. Hình thang cân.
Câu 6 (0,25 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường cao . Kẻ tại và tại . Biết , . Độ dài đoạn thẳng bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình chữ nhật có chu vi bằng , chiều dài hơn chiều rộng . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh . Diện tích của tứ giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8 (0,25 điểm). Cho hình vuông . Trên các cạnh lần lượt lấy các điểm sao cho . Tứ giác luôn là
A. Hình chữ nhật nhưng không phải hình vuông.
B. Hình thoi nhưng không phải hình vuông.
C. Hình vuông.
D. Hình bình hành có hai đường chéo không vuông góc.
Câu 9 (0,25 điểm). Cho hình vuông cạnh . Trên cạnh lấy điểm sao cho . Đường thẳng qua vuông góc với cắt đường thẳng tại điểm . Độ dài đoạn thẳng tính theo là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 10 (0,25 điểm). Cho hình bình hành có và . Gọi là trung điểm của cạnh . Số đo của góc bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 11 (0,25 điểm). Cho hình chữ nhật có , . Kẻ tại . Gọi là trung điểm của và là trung điểm của . Số đo của góc bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12 (0,25 điểm). Cho hình vuông có cạnh bằng . Gọi lần lượt là trung điểm của các cạnh và . Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng tại điểm . Diện tích của tứ giác bằng
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 1 và Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn Đúng hoặc Sai.
Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai biểu thức đại số:
Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Khi viết dưới dạng tích của các đa thức bậc nhất, biểu thức .
b) Khai triển và thu gọn biểu thức , ta được kết quả là .
c) Rút gọn biểu thức , ta được kết quả là .
d) Giá trị của biểu thức hiệu phụ thuộc vào giá trị của biến .
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai số thực thỏa mãn và . Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
a) Giá trị của biểu thức bằng .
b) Giá trị của biểu thức bằng .
c) Giá trị của biểu thức bằng .
d) Giá trị của biểu thức bằng .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.
Câu 1 (0,5 điểm). Một mảnh vườn ban đầu có dạng hình chữ nhật với chiều dài là và chiều rộng là , trong đó chiều dài gấp đôi chiều rộng (). Người ta mở rộng mảnh vườn bằng cách tăng chiều dài thêm và tăng chiều rộng thêm . Biết rằng diện tích của mảnh vườn tăng thêm . Tính chu vi của mảnh vườn ban đầu (theo đơn vị mét).
Câu 2 (0,5 điểm). Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau với mọi số thực :
Câu 3 (0,5 điểm). Bác An dùng tôn để làm một chiếc thùng không nắp dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh , chiều cao của thùng là . Biết rằng tổng diện tích xung quanh và diện tích đáy của chiếc thùng bằng . Khi đáy thùng có cạnh , tính thể tích của chiếc thùng đó (theo đơn vị ).
Câu 4 (0,5 điểm). Cho các số thực thỏa mãn hệ thức:
Tính giá trị của biểu thức .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các Bài 1, 2, 3.
Bài 1 (1,0 điểm). Cho biểu thức:
a) Rút gọn biểu thức .
b) Tính giá trị của biểu thức tại .
Bài 2 (1,0 điểm). Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) .
b) .
Bài 3 (1,0 điểm). Cho tam giác vuông tại (), đường cao . Gọi là điểm đối xứng với qua , gọi là điểm đối xứng với qua . Đoạn thẳng cắt tại , đoạn thẳng cắt tại .
a) Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và ba điểm thẳng hàng.
b) Chứng minh tứ giác là hình thang vuông. Cho , , tính diện tích của tứ giác .
--------- HẾT ---------
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO …
TRƯỜNG THCS …
Hướng dẫn chấm chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2024 – 2025
Môn: Toán – Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM
A. HƯỚNG DẪN CHUNG
- Học sinh làm theo cách khác đúng, lập luận chặt chẽ và ra kết quả chính xác vẫn cho điểm tối đa của phần/câu đó.
- Với bài hình học, học sinh vẽ sai hình cơ bản hoặc không vẽ hình thì không chấm điểm bài làm tương ứng. Điểm số toàn bài giữ nguyên số thập phân, không làm tròn.
B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Đáp án | B | A | C | C | A | B | B | C | A | C |
Câu | 11 | 12 |
|---|---|---|
Đáp án | C | A |
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)
Quy tắc tính điểm từng câu:
- Đúng 1 ý: 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý: 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý: 0,50 điểm.
- Đúng cả 4 ý: 1,00 điểm.
Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) | Câu | Lệnh hỏi | Đáp án (Đ/S) |
|---|---|---|---|---|---|
Câu 1 | a) | Đ | Câu 2 | a) | Đ |
b) | S | b) | Đ | ||
c) | Đ | c) | S | ||
d) | S | d) | Đ |
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu | 1 | 2 | 3 | 4 |
|---|---|---|---|---|
Đáp án | 30 | 7 | 32 | 26 |
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Bài | Ý | Nội dung | Điểm |
|---|---|---|---|
Bài 1 | a | Rút gọn biểu thức (0,5 điểm) | 0,5 |
Ta có: | 0,25 | ||
Suy ra: | 0,25 | ||
b | Tính giá trị của tại (0,5 điểm) | 0,5 | |
Thay vào biểu thức , ta được: | 0,25 | ||
. | 0,25 | ||
Bài 2 | a | Phân tích đa thức thành nhân tử (0,5 điểm) | 0,5 |
Đặt nhân tử chung ra ngoài: | 0,25 | ||
Áp dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương : | 0,25 | ||
b | Phân tích đa thức thành nhân tử (0,5 điểm) | 0,5 | |
Nhóm ba hạng tử đầu tiên để tạo thành bình phương của một hiệu: | 0,25 | ||
Áp dụng hằng đẳng thức : | 0,25 | ||
Bài 3 | [Hình vẽ] | ||
a | Chứng minh tứ giác là hình chữ nhật và ba điểm thẳng hàng (0,5 điểm) | 0,5 | |
Vì đối xứng với qua nên tại . | 0,25 | ||
Do là trung trực của nên và là phân giác của . | 0,25 | ||
b | Chứng minh tứ giác là hình thang vuông và tính diện tích của nó (0,5 điểm) | 0,5 | |
Ta có nên là trung điểm của . | 0,25 | ||
Áp dụng định lí Pythagore trong vuông tại : | 0,25 |
Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa.











