Đề kiểm tra Giữa học kì 1 Toán 6 - THCS Nam Đồ Sơn (2026 - 2027)

ToánLớp 6AChia sẻ bởi Anh Nguyên 0 lượt sử dụng đề

ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN

TRƯỜNG THCS NAM ĐỒ SƠN

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 - 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1. Cho tập hợp M={2;3;5;7}M = \{2; 3; 5; 7\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 5∈M5 \in M.

B. 4∈M4 \in M.

C. 2∉M2 \notin M.

D. 7∉M7 \notin M.

Câu 2. Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 55 được viết là

A. {1;2;3;4;5}\{1; 2; 3; 4; 5\}.

B. {0;1;2;3;4;5}\{0; 1; 2; 3; 4; 5\}.

C. {0;1;2;3;4}\{0; 1; 2; 3; 4\}.

D. {1;2;3;4}\{1; 2; 3; 4\}.

Câu 3. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là

A. Nhân và chia →\rightarrow Lũy thừa →\rightarrow Cộng và trừ.

B. Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Lũy thừa.

C. Lũy thừa →\rightarrow Nhân và chia →\rightarrow Cộng và trừ.

D. Lũy thừa →\rightarrow Cộng và trừ →\rightarrow Nhân và chia.

Câu 4. Trong biểu thức 535^3, cơ số và số mũ lần lượt là

A. Cơ số 33, số mũ 55.

B. Cơ số 55, số mũ 33.

C. Cơ số 55, số mũ 1515.

D. Cơ số 1515, số mũ 33.

Câu 5. Kết quả của phép nhân 32⋅343^2 \cdot 3^4 dưới dạng một lũy thừa là

A. 383^8.

B. 969^6.

C. 363^6.

D. 989^8.

Câu 6. Kết quả của phép chia 78:727^8 : 7^2 dưới dạng một lũy thừa là

A. 747^4.

B. 767^6.

C. 7107^{10}.

D. 161^6.

Câu 7. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

A. 99.

B. 1515.

C. 1717.

D. 2121.

Câu 8. Cho số tự nhiên A=34x‾A = \overline{34x}. Để AA chia hết cho cả 22 và 55 thì chữ số xx thích hợp là

A. 00.

B. 22.

C. 55.

D. 44.

Câu 9. Trong các hình dưới đây, hình nào có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau?

A. Hình chữ nhật.

B. Tam giác đều.

C. Hình thoi.

D. Hình bình hành.

Câu 10. Hình lục giác đều là hình có

A. 66 cạnh bằng nhau, 66 góc bằng nhau và 33 đường chéo chính bằng nhau.

B. 66 cạnh bằng nhau, 44 góc bằng nhau.

C. 55 cạnh bằng nhau và 55 góc bằng nhau.

D. 66 cạnh bằng nhau và 66 đường chéo chính bằng nhau.

Câu 11. Công thức tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo mm và nn là

A. S=m⋅nS = m \cdot n.

B. S=2⋅(m+n)S = 2 \cdot (m + n).

C. S=12⋅m⋅nS = \dfrac{1}{2} \cdot m \cdot n.

D. S=12⋅(m+n)S = \dfrac{1}{2} \cdot (m + n).

Câu 12. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15 m15\text{ m} và chiều rộng 8 m8\text{ m}. Diện tích của mảnh vườn đó là

A. 23 m223\text{ m}^2.

B. 46 m246\text{ m}^2.

C. 120 m2120\text{ m}^2.

D. 60 m260\text{ m}^2.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời Câu 13 và Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Điểm số được tính như sau:
- Đúng 1 ý được 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý được 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý được 0,50 điểm.
- Đúng 4 ý được 1,00 điểm.

Câu 13. Cho các số tự nhiên và xét tính chất chia hết của chúng.
a) Số 22 là số nguyên tố chẵn duy nhất.
b) Số 210210 chia hết cho cả 2;32; 3 và 55.
c) Phân tích số 6060 ra thừa số nguyên tố ta được 60=22⋅3⋅560 = 2^2 \cdot 3 \cdot 5.
d) Hiệu A=11⋅12⋅13−22A = 11 \cdot 12 \cdot 13 - 22 chia hết cho 1111.

Câu 14. Cho các hình phẳng trong thực tiễn gồm hình vuông ABCDABCD có cạnh dài 6 cm6\text{ cm} và hình thoi MNPQMNPQ có hai đường chéo dài 6 cm6\text{ cm} và 8 cm8\text{ cm}.
a) Hình vuông ABCDABCD có 44 cạnh bằng nhau và 44 góc vuông.
b) Hình thoi MNPQMNPQ có 44 cạnh bằng nhau và hai đường chéo vuông góc với nhau.
c) Chu vi của hình vuông ABCDABCD là 36 cm36\text{ cm}.
d) Khi ghép hai tam giác đều có cùng độ dài cạnh aa sao cho một cạnh của chúng trùng nhau, ta được một hình thoi có cạnh bằng aa.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu 15. Số La Mã XXIV\text{XXIV} tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân?

Câu 16. Tính giá trị của biểu thức B=25⋅37+25⋅63−150B = 25 \cdot 37 + 25 \cdot 63 - 150.

Câu 17. Phân tích số tự nhiên 7272 ra thừa số nguyên tố có dạng 2a⋅3b2^a \cdot 3^b (với a,b∈N∗a, b \in \mathbb{N}^*). Tính giá trị của a+ba + b.

Câu 18. Bác An có một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là 20 m20\text{ m} và chiều cao tương ứng là 12 m12\text{ m}. Trên thửa ruộng đó bác trồng ngô, biết cứ mỗi mét vuông thu hoạch được 2 kg2\text{ kg} ngô. Hỏi bác An thu hoạch được tất cả bao nhiêu kilôgam ngô trên thửa ruộng đó?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau:

Câu 19 (1,0 điểm).
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) 48+125+5248 + 125 + 52;
b) 33⋅5−23⋅10+202603^3 \cdot 5 - 2^3 \cdot 10 + 2026^0.
2) Tìm số tự nhiên xx, biết: 2⋅x−15=172 \cdot x - 15 = 17.

Câu 20 (1,5 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 25 m25\text{ m} và chiều rộng 18 m18\text{ m}. Người ta xây một bồn hoa hình thoi ở giữa khu đất với độ dài hai đường chéo lần lượt là 8 m8\text{ m} và 6 m6\text{ m}, phần diện tích còn lại của khu đất dùng để lát gạch.
a) Tính diện tích toàn bộ khu đất hình chữ nhật và diện tích bồn hoa hình thoi.
b) Biết chi phí lát gạch là 120 000 đoˆˋng/m2120\,000\text{ đồng/m}^2. Tính tổng số tiền cần dùng để lát gạch cho phần diện tích còn lại đó.

Câu 21 (0,5 điểm). Cho biểu thức S=2+22+23+24+⋯+260S = 2 + 2^2 + 2^3 + 2^4 + \dots + 2^{60}. Chứng tỏ rằng SS chia hết cho 33.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả