ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN ĐỒ SƠN
TRƯỜNG THCS NAM ĐỒ SƠN
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2026 - 2027
Môn: Toán – Lớp 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Cho tập hợp . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 2. Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá được viết là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 3. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là
A. Nhân và chia Lũy thừa Cộng và trừ.
B. Cộng và trừ Nhân và chia Lũy thừa.
C. Lũy thừa Nhân và chia Cộng và trừ.
D. Lũy thừa Cộng và trừ Nhân và chia.
Câu 4. Trong biểu thức , cơ số và số mũ lần lượt là
A. Cơ số , số mũ .
B. Cơ số , số mũ .
C. Cơ số , số mũ .
D. Cơ số , số mũ .
Câu 5. Kết quả của phép nhân dưới dạng một lũy thừa là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 6. Kết quả của phép chia dưới dạng một lũy thừa là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 7. Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 8. Cho số tự nhiên . Để chia hết cho cả và thì chữ số thích hợp là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 9. Trong các hình dưới đây, hình nào có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau?
A. Hình chữ nhật.
B. Tam giác đều.
C. Hình thoi.
D. Hình bình hành.
Câu 10. Hình lục giác đều là hình có
A. cạnh bằng nhau, góc bằng nhau và đường chéo chính bằng nhau.
B. cạnh bằng nhau, góc bằng nhau.
C. cạnh bằng nhau và góc bằng nhau.
D. cạnh bằng nhau và đường chéo chính bằng nhau.
Câu 11. Công thức tính diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo và là
A. .
B. .
C. .
D. .
Câu 12. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Diện tích của mảnh vườn đó là
A. .
B. .
C. .
D. .
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG - SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời Câu 13 và Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Điểm số được tính như sau:
- Đúng 1 ý được 0,10 điểm.
- Đúng 2 ý được 0,25 điểm.
- Đúng 3 ý được 0,50 điểm.
- Đúng 4 ý được 1,00 điểm.
Câu 13. Cho các số tự nhiên và xét tính chất chia hết của chúng.
a) Số là số nguyên tố chẵn duy nhất.
b) Số chia hết cho cả và .
c) Phân tích số ra thừa số nguyên tố ta được .
d) Hiệu chia hết cho .
Câu 14. Cho các hình phẳng trong thực tiễn gồm hình vuông có cạnh dài và hình thoi có hai đường chéo dài và .
a) Hình vuông có cạnh bằng nhau và góc vuông.
b) Hình thoi có cạnh bằng nhau và hai đường chéo vuông góc với nhau.
c) Chu vi của hình vuông là .
d) Khi ghép hai tam giác đều có cùng độ dài cạnh sao cho một cạnh của chúng trùng nhau, ta được một hình thoi có cạnh bằng .
PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 18. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
Câu 15. Số La Mã tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân?
Câu 16. Tính giá trị của biểu thức .
Câu 17. Phân tích số tự nhiên ra thừa số nguyên tố có dạng (với ). Tính giá trị của .
Câu 18. Bác An có một thửa ruộng hình bình hành có độ dài đáy là và chiều cao tương ứng là . Trên thửa ruộng đó bác trồng ngô, biết cứ mỗi mét vuông thu hoạch được ngô. Hỏi bác An thu hoạch được tất cả bao nhiêu kilôgam ngô trên thửa ruộng đó?
PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các câu hỏi sau:
Câu 19 (1,0 điểm).
1) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) ;
b) .
2) Tìm số tự nhiên , biết: .
Câu 20 (1,5 điểm). Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng . Người ta xây một bồn hoa hình thoi ở giữa khu đất với độ dài hai đường chéo lần lượt là và , phần diện tích còn lại của khu đất dùng để lát gạch.
a) Tính diện tích toàn bộ khu đất hình chữ nhật và diện tích bồn hoa hình thoi.
b) Biết chi phí lát gạch là . Tính tổng số tiền cần dùng để lát gạch cho phần diện tích còn lại đó.
Câu 21 (0,5 điểm). Cho biểu thức . Chứng tỏ rằng chia hết cho .
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











