Đề kiểm tra định kỳ 45 phút môn Toán lớp 6 – Năm học 2026 – 2027

ToánLớp 6TChia sẻ bởi Thuỳ Linh Hà Thị 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ NGỌC LẶC

TRƯỜNG THCS NGỌC LẶC 1

Đề chính thức

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:

Câu 1 (0,5 điểm). Cho tập hợp P={x∈N∣5≤x<10}P = \{x \in \mathbb{N} \mid 5 \le x < 10\}. Tập hợp PP được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. P={5;6;7;8;9;10}P = \{5; 6; 7; 8; 9; 10\}.

B. P={6;7;8;9}P = \{6; 7; 8; 9\}.

C. P={5;6;7;8;9}P = \{5; 6; 7; 8; 9\}.

D. P={6;7;8;9;10}P = \{6; 7; 8; 9; 10\}.

Câu 2 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 78:727^8 : 7^2 viết dưới dạng một lũy thừa là

A. 747^4.

B. 767^6.

C. 7107^{10}.

D. 161^6.

Câu 3 (0,5 điểm). Trong các số sau: 135; 240; 315; 540, số chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9 là

A. 135.

B. 240.

C. 315.

D. 540.

Câu 4 (0,5 điểm). Trong các số tự nhiên: 3; 11; 17; 25; 39, có bao nhiêu số là số nguyên tố?

A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 5.

Câu 5 (0,5 điểm). Tập hợp tất cả các ước của số 18 là

A. U(18)={1;2;3;6;9;18}\mathcal{U}(18) = \{1; 2; 3; 6; 9; 18\}.

B. U(18)={0;1;2;3;6;9;18}\mathcal{U}(18) = \{0; 1; 2; 3; 6; 9; 18\}.

C. U(18)={2;3;6;9}\mathcal{U}(18) = \{2; 3; 6; 9\}.

D. U(18)={1;2;3;6;18}\mathcal{U}(18) = \{1; 2; 3; 6; 18\}.

Câu 6 (0,5 điểm). Bội chung nhỏ nhất của 15 và 20 là

A. 5.

B. 30.

C. 60.

D. 300.

Câu 7 (0,5 điểm). Ước chung lớn nhất của 18 và 30 là

A. 3.

B. 6.

C. 9.

D. 12.

Câu 8 (0,5 điểm). Kết quả của phép tính 53⋅545^3 \cdot 5^4 viết dưới dạng một lũy thừa là

A. 575^7.

B. 5125^{12}.

C. 25725^7.

D. 251225^{12}.

Câu 9 (0,5 điểm). Khi thực hiện phép tính trong biểu thức có các dấu ngoặc tròn ()( ), ngoặc vuông [][ ], ngoặc nhọn {}\{ \}, thứ tự thực hiện đúng là

A. ( )→{ }→[ ](\ ) \to \{\ \} \to [\ ].

B. [ ]→( )→{ }[\ ] \to (\ ) \to \{\ \}.

C. ( )→[ ]→{ }(\ ) \to [\ ] \to \{\ \}.

D. { }→[ ]→( )\{\ \} \to [\ ] \to (\ ).

Câu 10 (0,5 điểm). Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có giá trị chia hết cho 5?

A. 25+3425 + 34.

B. 150−45150 - 45.

C. 40+1340 + 13.

D. 55−1255 - 12.

PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu có thể):
a) (1,0 điểm) 36⋅74+36⋅2636 \cdot 74 + 36 \cdot 26.
b) (1,0 điểm) 18⋅32−23⋅15+2027018 \cdot 3^2 - 2^3 \cdot 15 + 2027^0.

Bài 2 (1,5 điểm). Tìm số tự nhiên xx, biết:
a) (0,75 điểm) x+38=115x + 38 = 115.
b) (0,75 điểm) 3⋅(x−7)=453 \cdot (x - 7) = 45.

Bài 3 (1,5 điểm). Cô giáo chủ nhiệm muốn chia 48 quyển vở, 36 chiếc bút bi và 60 chiếc bút chì vào các túi quà sao cho số quyển vở, bút bi và bút chì trong mỗi túi quà là như nhau. Hỏi cô giáo có thể chia được nhiều nhất bao nhiêu túi quà? Khi đó, mỗi túi quà có bao nhiêu quyển vở, chiếc bút bi và chiếc bút chì?

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

UBND XÃ NGỌC LẶC

TRƯỜNG THCS NGỌC LẶC 1

Hướng dẫn chấm chính thức

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

(Hướng dẫn chấm gồm 02 trang)

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

A. HƯỚNG DẪN CHUNG

- Học sinh làm theo cách khác đúng với chương trình học vẫn cho điểm tối đa của phần đó.
- Điểm toàn bài là tổng điểm các phần làm tròn đến 0,25 điểm.

B. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

C

B

D

B

A

C

B

A

C

B

II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm)

Bài

Ý

Nội dung

Điểm

Bài 1
(2,0 điểm)

a

Thực hiện phép tính: 36⋅74+36⋅2636 \cdot 74 + 36 \cdot 26 (1,0 điểm)

1,0

=36⋅(74+26)= 36 \cdot (74 + 26)

0,5

=36⋅100=3600= 36 \cdot 100 = 3600

0,5

b

Thực hiện phép tính: 18⋅32−23⋅15+2027018 \cdot 3^2 - 2^3 \cdot 15 + 2027^0 (1,0 điểm)

1,0

=18⋅9−8⋅15+1= 18 \cdot 9 - 8 \cdot 15 + 1

0,5

=162−120+1=43= 162 - 120 + 1 = 43

0,5

Bài 2
(1,5 điểm)

a

Tìm số tự nhiên xx, biết: x+38=115x + 38 = 115 (0,75 điểm)

0,75

x=115−38x = 115 - 38

0,5

x=77x = 77
Vậy x=77x = 77.

0,25

b

Tìm số tự nhiên xx, biết: 3⋅(x−7)=453 \cdot (x - 7) = 45 (0,75 điểm)

0,75

x−7=45:3x - 7 = 45 : 3
x−7=15x - 7 = 15

0,5

x=15+7=22x = 15 + 7 = 22
Vậy x=22x = 22.

0,25

Bài 3
(1,5 điểm)

Bài toán chia quà (1,5 điểm)

1,5

Gọi số túi quà nhiều nhất có thể chia được là aa (a∈N∗a \in \mathbb{N}^*).

0,25

Theo đề bài, vì số quyển vở, bút bi và bút chì được chia đều vào các túi quà nên 48 ⋮ a48 \ \vdots \ a, 36 ⋮ a36 \ \vdots \ a, 60 ⋮ a60 \ \vdots \ a và aa là lớn nhất.
Suy ra a=ƯCLN(48;36;60)a = \text{ƯCLN}(48; 36; 60).

0,25

Ta có:
48=24⋅348 = 2^4 \cdot 3
36=22⋅3236 = 2^2 \cdot 3^2
60=22⋅3⋅560 = 2^2 \cdot 3 \cdot 5

0,25

⇒a=ƯCLN(48;36;60)=22⋅3=12\Rightarrow a = \text{ƯCLN}(48; 36; 60) = 2^2 \cdot 3 = 12.
Vậy cô giáo có thể chia được nhiều nhất 12 túi quà.

0,25

Khi đó, trong mỗi túi quà có:
Số quyển vở là: 48:12=448 : 12 = 4 (quyển).
Số bút bi là: 36:12=336 : 12 = 3 (chiếc).
Số bút chì là: 60:12=560 : 12 = 5 (chiếc).

0,5

Xem tất cả