Đề kiểm tra định kì Toán 10 – Kết nối tri thức

ToánLớp 10MChia sẻ bởi Mỹ Ngọc 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT …

TRƯỜNG THPT …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Trong các câu sau, câu nào là một mệnh đề toán học?

A. Số 17 là số nguyên tố.

B. Thời tiết hôm nay đẹp quá!

C. Bạn có thích học môn Toán không?

D. Hãy giải phương trình sau đây!

Câu 2 (0,25 điểm). Cho mệnh đề PP: "∀x∈R,x2+1>0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 > 0". Phủ định của mệnh đề PP là mệnh đề

A. P‾\overline{P}: "∃x∈R,x2+1≤0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0".

B. P‾\overline{P}: "∀x∈R,x2+1≤0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 \le 0".

C. P‾\overline{P}: "∃x∈R,x2+1<0\exists x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 < 0".

D. P‾\overline{P}: "∀x∈R,x2+1<0\forall x \in \mathbb{R}, x^2 + 1 < 0".

Câu 3 (0,25 điểm). Cho tập hợp A={x∈N∣x≤4}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x \le 4\}. Tập hợp AA được viết dưới dạng liệt kê các phần tử là

A. A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\}.

B. A={1;2;3;4}A = \{1; 2; 3; 4\}.

C. A={0;1;2;3}A = \{0; 1; 2; 3\}.

D. A={1;2;3}A = \{1; 2; 3\}.

Câu 4 (0,25 điểm). Kí hiệu nào sau đây dùng để biểu diễn tập hợp các số thực lớn hơn −3-3 và nhỏ hơn hoặc bằng 55?

A. (−3;5](-3; 5].

B. [−3;5)[-3; 5).

C. (−3;5)(-3; 5).

D. [−3;5][-3; 5].

Câu 5 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A={1;2;3;4;5}A = \{1; 2; 3; 4; 5\} và B={2;4;6}B = \{2; 4; 6\}. Giao của hai tập hợp AA và BB là tập hợp

A. A∩B={2;4}A \cap B = \{2; 4\}.

B. A∩B={1;3;5}A \cap B = \{1; 3; 5\}.

C. A∩B={1;2;3;4;5;6}A \cap B = \{1; 2; 3; 4; 5; 6\}.

D. A∩B={6}A \cap B = \{6\}.

Câu 6 (0,25 điểm). Cho hai tập hợp A=[−2;3]A = [-2; 3] và B=(1;5)B = (1; 5). Hợp của hai tập hợp AA và BB là khoảng, đoạn nào dưới đây?

A. [−2;5)[-2; 5).

B. (1;3](1; 3].

C. [−2;1)[-2; 1).

D. (3;5)(3; 5).

Câu 7 (0,25 điểm). Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

A. 2x−3y+5>02x - 3y + 5 > 0.

B. x2+y≤2x^2 + y \le 2.

C. 3x−2xy+y≥13x - 2xy + y \ge 1.

D. 1x+2y<3\dfrac{1}{x} + 2y < 3.

Câu 8 (0,25 điểm). Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình x+2y−4≤0x + 2y - 4 \le 0?

A. (1;1)(1; 1).

B. (2;2)(2; 2).

C. (3;1)(3; 1).

D. (0;3)(0; 3).

Câu 9 (0,25 điểm). Cho góc α\alpha thoả mãn 0∘<α<90∘0^\circ < \alpha < 90^\circ. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. sin⁡α>0\sin \alpha > 0.

B. cos⁡α<0\cos \alpha < 0.

C. tan⁡α<0\tan \alpha < 0.

D. cot⁡α<0\cot \alpha < 0.

Câu 10 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có các cạnh a,b,ca, b, c tương ứng đối diện với các góc A,B,CA, B, C. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc \cos A.

B. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc \cos A.

C. a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc \sin A.

D. a2=b2+c2−bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - bc \cos A.

Câu 11 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng RR. Công thức nào sau đây đúng?

A. asin⁡A=2R\dfrac{a}{\sin A} = 2R.

B. asin⁡A=R\dfrac{a}{\sin A} = R.

C. acos⁡A=2R\dfrac{a}{\cos A} = 2R.

D. a=2Rsin⁡Ba = 2R \sin B.

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tam giác ABCABC có b=6b = 6, c=8c = 8 và A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ. Diện tích của tam giác ABCABC bằng

A. 1212.

B. 2424.

C. 12312\sqrt{3}.

D. 24324\sqrt{3}.

PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG/SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1 (1,0 điểm). Cho hai tập hợp A={x∈R∣−2≤x<4}A = \{x \in \mathbb{R} \mid -2 \le x < 4\} và B={x∈R∣x≥1}B = \{x \in \mathbb{R} \mid x \ge 1\}.
a) Tập hợp AA được viết lại dưới dạng nửa khoảng là [−2;4)[-2; 4).
b) Giao của hai tập hợp AA và BB là A∩B=[1;4)A \cap B = [1; 4).
c) Hiệu của hai tập hợp AA và BB là A∖B=[−2;1]A \setminus B = [-2; 1].
d) Có đúng 66 số nguyên thuộc tập hợp hợp A∪BA \cup B và nhỏ hơn 66.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho tam giác ABCABC có AB=5AB = 5, AC=8AC = 8 và BAC^=60∘\widehat{BAC} = 60^\circ.
a) Độ dài cạnh BC=7BC = 7.
b) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng 733\dfrac{7\sqrt{3}}{3}.
c) Diện tích tam giác ABCABC bằng 20320\sqrt{3}.
d) Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC bằng 3\sqrt{3}.

PHẦN III. TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 4.

Câu 1 (0,5 điểm). Lớp 10A có 40 học sinh, trong đó có 25 học sinh thích chơi bóng đá, 18 học sinh thích chơi bóng rổ và 8 học sinh không thích cả hai môn thể thao này. Hỏi có bao nhiêu học sinh của lớp 10A thích chơi cả bóng đá và bóng rổ?

Câu 2 (0,5 điểm). Cho tập hợp A=[m−1;m+3]A = [m - 1; m + 3] và tập hợp B=(1;6)B = (1; 6) với mm là tham số thực. Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để A∩B=∅A \cap B = \varnothing?

Câu 3 (0,5 điểm). Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm loại I và loại II. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I cần 2 máy hoạt động trong 3 giờ. Để sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II cần 2 máy hoạt động trong 1 giờ. Biết tổng thời gian hoạt động của máy không quá 12 giờ. Gọi x,yx, y lần lượt là số tấn sản phẩm loại I và loại II được sản xuất (x,y≥0x, y \ge 0). Bất phương trình biểu diễn điều kiện của thời gian máy hoạt động có dạng ax+y≤bax + y \le b. Tìm giá trị của biểu thức a+ba + b.

Câu 4 (0,5 điểm). Biết góc nhọn α\alpha thoả mãn cos⁡α=35\cos \alpha = \dfrac{3}{5}. Tính giá trị của biểu thức P=5sin⁡α−3tan⁡αP = 5\sin \alpha - 3\tan \alpha.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Thí sinh trình bày lời giải chi tiết cho các bài toán sau.

Bài 1 (1,5 điểm).
Cho hai tập hợp khác rỗng: A={x∈R∣x−m+2≥0}A = \{x \in \mathbb{R} \mid x - m + 2 \ge 0\} và B={x∈R∣−3≤x<5}B = \{x \in \mathbb{R} \mid -3 \le x < 5\}.
a) Với m=1m = 1, hãy xác định và biểu diễn các tập hợp AA, A∩BA \cap B, A∪BA \cup B trên trục số.
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để B⊂AB \subset A.

Bài 2 (1,5 điểm).
Để đo khoảng cách từ một điểm AA trên bờ đến một ngọn hải đăng đặt tại vị trí CC ngoài biển mà không thể đến trực tiếp được, người ta chọn một vị trí BB trên bờ sao cho đo được khoảng cách AB=400 mAB = 400\text{ m}. Bằng giác kế, người quan sát đo được các góc CAB^=65∘\widehat{CAB} = 65^\circ và CBA^=75∘\widehat{CBA} = 75^\circ.
a) Tính khoảng cách từ vị trí AA trên bờ đến ngọn hải đăng CC (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét).
b) Tính khoảng cách ngắn nhất từ ngọn hải đăng CC đến đường thẳng ABAB nối hai vị trí quan sát (làm tròn kết quả đến hàng phần mười của mét).

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả