ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II TOÁN 11 - THPT HẬU LỘC 4

ToánLớp 11DChia sẻ bởi Do Ba Hien 0 lượt sử dụng đề

SỞ GD&ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 11

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1 (0,25 điểm). Với các số thực dương a,x,ya, x, y tùy ý và a≠1a \ne 1, khẳng định nào sau đây là đúng?

A. log⁡a(xy)=log⁡ax+log⁡ay\log_a(xy) = \log_a x + \log_a y

B. log⁡a(xy)=log⁡ax⋅log⁡ay\log_a(xy) = \log_a x \cdot \log_a y

C. log⁡a(xy)=log⁡axlog⁡ay\log_a\left(\dfrac{x}{y}\right) = \dfrac{\log_a x}{\log_a y}

D. log⁡a(x+y)=log⁡ax+log⁡ay\log_a(x + y) = \log_a x + \log_a y

Câu 2 (0,25 điểm). Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng (0;+∞)(0; +\infty)?

A. y=log⁡0,5xy = \log_{0,5} x

B. y=log⁡3xy = \log_{\sqrt{3}} x

C. y=(13)xy = \left(\dfrac{1}{3}\right)^x

D. y=log⁡π4xy = \log_{\frac{\pi}{4}} x

Câu 3 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình 32x−1=273^{2x - 1} = 27 là

A. x=2x = 2

B. x=1x = 1

C. x=4x = 4

D. x=72x = \dfrac{7}{2}

Câu 4 (0,25 điểm). Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Góc giữa hai đường thẳng A′BA'B và CDCD bằng

A. 45∘45^\circ

B. 90∘90^\circ

C. 60∘60^\circ

D. 30∘30^\circ

Câu 5 (0,25 điểm). Trong không gian, cho đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P). Điều kiện cần và đủ để đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P) là

A. dd vuông góc với một đường thẳng nằm trong (P)(P)

B. dd vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong (P)(P)

C. dd vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (P)(P)

D. dd vuông góc với đường thẳng nằm ngoài (P)(P)

Câu 6 (0,25 điểm). Cho hai mặt phẳng phân biệt (P)(P) và (Q)(Q). Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) vuông góc với nhau là

A. Mặt phẳng (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q)

B. Mặt phẳng (P)(P) chứa hai đường thẳng song song với (Q)(Q)

C. Mọi đường thẳng nằm trong (P)(P) đều vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q)

D. Đường thẳng giao tuyến của (P)(P) và (Q)(Q) vuông góc với một đường thẳng nằm trong (P)(P)

Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình chóp S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác vuông tại BB và cạnh bên SA⊥(ABC)SA \perp (ABC). Hình chiếu vuông góc của đường thẳng SBSB lên mặt phẳng (ABC)(ABC) là đường thẳng nào sau đây?

A. ABAB

B. ACAC

C. BCBC

D. SASA

Câu 8 (0,25 điểm). Cho mặt phẳng (P)(P) và điểm MM không thuộc (P)(P). Khoảng cách từ điểm MM đến mặt phẳng (P)(P) là

A. Độ dài đoạn thẳng MHMH, với HH là hình chiếu vuông góc của MM trên (P)(P)

B. Độ dài đoạn thẳng nối MM với một điểm bất kì thuộc mặt phẳng (P)(P)

C. Độ dài đoạn thẳng MKMK, với KK là điểm nằm trên đường thẳng đi qua MM và song song với (P)(P)

D. Khoảng cách ngắn nhất từ MM đến một đường thẳng bất kì nằm ngoài (P)(P)

Câu 9 (0,25 điểm). Thể tích VV của khối chóp có diện tích đáy BB và chiều cao hh được tính theo công thức nào dưới đây?

A. V=13BhV = \dfrac{1}{3}Bh

B. V=BhV = Bh

C. V=12BhV = \dfrac{1}{2}Bh

D. V=43BhV = \dfrac{4}{3}Bh

Câu 10 (0,25 điểm). Cho hai biến cố AA và BB. Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập nếu

A. Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không làm ảnh hưởng tới xác suất xảy ra của biến cố kia

B. Hai biến cố AA và BB không bao giờ cùng xảy ra trong một phép thử

C. Biến cố AA xảy ra thì chắc chắn biến cố BB cũng xảy ra

D. Biến cố AA là tập con của biến cố BB

Câu 11 (0,25 điểm). Cho hai biến cố xung khắc AA và BB. Công thức cộng xác suất nào sau đây là đúng?

A. P(A∪B)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B)

B. P(A∪B)=P(A)⋅P(B)P(A \cup B) = P(A) \cdot P(B)

C. P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(AB)P(A \cup B) = P(A) + P(B) - P(AB)

D. P(A∪B)=P(A)−P(B)P(A \cup B) = P(A) - P(B)

Câu 12 (0,25 điểm). Cho hai biến cố độc lập AA và BB. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. P(AB)=P(A)⋅P(B)P(AB) = P(A) \cdot P(B)

B. P(AB)=P(A)+P(B)P(AB) = P(A) + P(B)

C. P(AB)=P(A)−P(B)P(AB) = P(A) - P(B)

D. P(AB)=P(A)P(B)P(AB) = \dfrac{P(A)}{P(B)}

PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 13 (1,0 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh aa, cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD) và SA=a3SA = a\sqrt{3}.

[Hình vẽ]

a) Đường thẳng BCBC vuông góc với đường thẳng SASA.
b) Đường thẳng CDCD vuông góc với mặt phẳng (SAD)(SAD).
c) Khoảng cách từ điểm SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng aa.
d) Góc giữa đường thẳng SCSC và mặt phẳng (ABCD)(ABCD) là góc SCA^\widehat{SCA} và có số đo bằng 60∘60^\circ.

Câu 14 (1,0 điểm). Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi AA là biến cố: "Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là số chẵn", BB là biến cố: "Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai chia hết cho 33".
a) Biến cố giao ABAB là: "Số chấm xuất hiện ở lần thứ nhất là số chẵn và số chấm xuất hiện ở lần thứ hai chia hết cho 33".
b) Biến cố hợp A∪BA \cup B là: "Số chấm xuất hiện ở lần thứ nhất là số chẵn hoặc số chấm xuất hiện ở lần thứ hai chia hết cho 33".
c) Xác suất của biến cố giao ABAB bằng 16\dfrac{1}{6}.
d) Xác suất của biến cố hợp A∪BA \cup B bằng 56\dfrac{5}{6}.

PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,5 điểm)

Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 19.

Câu 15 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức P=log⁡224−log⁡23+log⁡3274P = \log_2 24 - \log_2 3 + \log_3 \sqrt[4]{27}.

Câu 16 (0,5 điểm). Một người gửi số tiền 100100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6%6\% một năm theo hình thức lãi kép (tiền lãi được nhập vào vốn sau mỗi năm). Biết rằng sau nn năm, tổng số tiền cả gốc và lãi nhận được được tính theo công thức S=S0(1+r)nS = S_0(1 + r)^n, trong đó S0S_0 là số tiền gửi ban đầu, rr là lãi suất mỗi năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi lớn hơn 150150 triệu đồng?

Câu 17 (0,5 điểm). Cho tứ diện S.ABCS.ABC có đáy ABCABC là tam giác đều cạnh 2a2a. Mặt bên (SAB)(SAB) là tam giác vuông cân tại SS và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC)(ABC). Biết khoảng cách từ điểm SS đến mặt phẳng (ABC)(ABC) bằng k⋅ak \cdot a. Giá trị của kk bằng bao nhiêu?

Câu 18 (0,5 điểm). Hai xạ thủ bắn súng độc lập với nhau, mỗi người bắn một viên đạn vào cùng một tấm bia. Xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất là 0,80,8 và của xạ thủ thứ hai là 0,70,7. Xác suất để cả hai xạ thủ đều bắn trúng tấm bia là bao nhiêu?

Câu 19 (0,5 điểm). Tìm nghiệm của phương trình log⁡2(x−1)+log⁡2(x+1)=3\log_2(x - 1) + \log_2(x + 1) = 3.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (2,5 điểm)

Câu 20 (1,5 điểm). Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh a2a\sqrt{2}. Cạnh bên SASA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD)(ABCD) và có độ dài SA=2aSA = 2a.
a) Chứng minh rằng BC⊥(SAB)BC \perp (SAB).
b) Tính thể tích khối chóp S.ABCDS.ABCD theo aa.

Câu 21 (1,0 điểm). Một hộp chứa 1515 viên bi cùng kích thước và khối lượng, gồm 77 viên bi màu đỏ và 88 viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 33 viên bi từ hộp. Áp dụng biến cố đối và quy tắc tính xác suất, hãy tính xác suất để trong 33 viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu đỏ.

--------- HẾT ---------

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả