SỞ GD&ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4
Đề chính thức
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2026 – 2027
Môn: Toán – Lớp 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 1 đến Câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1 (0,25 điểm). Với các số thực dương tùy ý và , khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 2 (0,25 điểm). Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3 (0,25 điểm). Nghiệm của phương trình là
A.
B.
C.
D.
Câu 4 (0,25 điểm). Cho hình lập phương . Góc giữa hai đường thẳng và bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 5 (0,25 điểm). Trong không gian, cho đường thẳng và mặt phẳng . Điều kiện cần và đủ để đường thẳng vuông góc với mặt phẳng là
A. vuông góc với một đường thẳng nằm trong
B. vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong
C. vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong
D. vuông góc với đường thẳng nằm ngoài
Câu 6 (0,25 điểm). Cho hai mặt phẳng phân biệt và . Điều kiện cần và đủ để hai mặt phẳng và vuông góc với nhau là
A. Mặt phẳng chứa một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
B. Mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song với
C. Mọi đường thẳng nằm trong đều vuông góc với mặt phẳng
D. Đường thẳng giao tuyến của và vuông góc với một đường thẳng nằm trong
Câu 7 (0,25 điểm). Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại và cạnh bên . Hình chiếu vuông góc của đường thẳng lên mặt phẳng là đường thẳng nào sau đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 8 (0,25 điểm). Cho mặt phẳng và điểm không thuộc . Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là
A. Độ dài đoạn thẳng , với là hình chiếu vuông góc của trên
B. Độ dài đoạn thẳng nối với một điểm bất kì thuộc mặt phẳng
C. Độ dài đoạn thẳng , với là điểm nằm trên đường thẳng đi qua và song song với
D. Khoảng cách ngắn nhất từ đến một đường thẳng bất kì nằm ngoài
Câu 9 (0,25 điểm). Thể tích của khối chóp có diện tích đáy và chiều cao được tính theo công thức nào dưới đây?
A.
B.
C.
D.
Câu 10 (0,25 điểm). Cho hai biến cố và . Hai biến cố và được gọi là độc lập nếu
A. Việc xảy ra hay không xảy ra của biến cố này không làm ảnh hưởng tới xác suất xảy ra của biến cố kia
B. Hai biến cố và không bao giờ cùng xảy ra trong một phép thử
C. Biến cố xảy ra thì chắc chắn biến cố cũng xảy ra
D. Biến cố là tập con của biến cố
Câu 11 (0,25 điểm). Cho hai biến cố xung khắc và . Công thức cộng xác suất nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 12 (0,25 điểm). Cho hai biến cố độc lập và . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
B.
C.
D.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI (2,0 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 13 đến Câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13 (1,0 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và .
[Hình vẽ]
a) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng .
b) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
c) Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng .
d) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc và có số đo bằng .
Câu 14 (1,0 điểm). Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất hai lần liên tiếp. Gọi là biến cố: "Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ nhất là số chẵn", là biến cố: "Số chấm xuất hiện ở lần gieo thứ hai chia hết cho ".
a) Biến cố giao là: "Số chấm xuất hiện ở lần thứ nhất là số chẵn và số chấm xuất hiện ở lần thứ hai chia hết cho ".
b) Biến cố hợp là: "Số chấm xuất hiện ở lần thứ nhất là số chẵn hoặc số chấm xuất hiện ở lần thứ hai chia hết cho ".
c) Xác suất của biến cố giao bằng .
d) Xác suất của biến cố hợp bằng .
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN (2,5 điểm)
Thí sinh trả lời từ Câu 15 đến Câu 19.
Câu 15 (0,5 điểm). Tính giá trị của biểu thức .
Câu 16 (0,5 điểm). Một người gửi số tiền triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất một năm theo hình thức lãi kép (tiền lãi được nhập vào vốn sau mỗi năm). Biết rằng sau năm, tổng số tiền cả gốc và lãi nhận được được tính theo công thức , trong đó là số tiền gửi ban đầu, là lãi suất mỗi năm. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền cả gốc lẫn lãi lớn hơn triệu đồng?
Câu 17 (0,5 điểm). Cho tứ diện có đáy là tam giác đều cạnh . Mặt bên là tam giác vuông cân tại và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy . Biết khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng . Giá trị của bằng bao nhiêu?
Câu 18 (0,5 điểm). Hai xạ thủ bắn súng độc lập với nhau, mỗi người bắn một viên đạn vào cùng một tấm bia. Xác suất bắn trúng bia của xạ thủ thứ nhất là và của xạ thủ thứ hai là . Xác suất để cả hai xạ thủ đều bắn trúng tấm bia là bao nhiêu?
Câu 19 (0,5 điểm). Tìm nghiệm của phương trình .
PHẦN IV. TỰ LUẬN (2,5 điểm)
Câu 20 (1,5 điểm). Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và có độ dài .
a) Chứng minh rằng .
b) Tính thể tích khối chóp theo .
Câu 21 (1,0 điểm). Một hộp chứa viên bi cùng kích thước và khối lượng, gồm viên bi màu đỏ và viên bi màu xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời viên bi từ hộp. Áp dụng biến cố đối và quy tắc tính xác suất, hãy tính xác suất để trong viên bi lấy ra có ít nhất một viên bi màu đỏ.
--------- HẾT ---------
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................











