Đề kiểm tra cuối học kỳ II môn Toán lớp 6 – Năm học 2026 – 2027

ToánLớp 6ĐChia sẻ bởi Đức Anh 0 lượt sử dụng đề

UBND XÃ …

TRƯỜNG THCS …

Đề chính thức

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Năm học 2026 – 2027

Môn: Toán – Lớp 6

Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau.

Câu 1 (0,25 điểm). Phân số nào dưới đây bằng phân số −68\dfrac{-6}{8}?

A. 34\dfrac{3}{4}

B. −34\dfrac{-3}{4}

C. −43\dfrac{-4}{3}

D. −86\dfrac{-8}{6}

Câu 2 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 34+−56\dfrac{3}{4} + \dfrac{-5}{6} là

A. 112\dfrac{1}{12}

B. −16\dfrac{-1}{6}

C. −112\dfrac{-1}{12}

D. 1912\dfrac{19}{12}

Câu 3 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính 25:−415\dfrac{2}{5} : \dfrac{-4}{15} là

A. 32\dfrac{3}{2}

B. −875\dfrac{-8}{75}

C. 875\dfrac{8}{75}

D. −32\dfrac{-3}{2}

Câu 4 (0,25 điểm). Làm tròn số 2,3472,347 đến hàng phần trăm ta được

A. 2,352,35

B. 2,342,34

C. 2,42,4

D. 2,32,3

Câu 5 (0,25 điểm). Kết quả của phép tính (−1,25)+0,5(-1,25) + 0,5 là

A. 0,750,75

B. 1,751,75

C. −1,75-1,75

D. −0,75-0,75

Câu 6 (0,25 điểm). Tỉ số phần trăm của 1515 và 6060 là

A. 4%4\%

B. 40%40\%

C. 25%25\%

D. 400%400\%

Câu 7 (0,25 điểm). Một chiếc áo có giá niêm yết 400 000400\,000 đồng. Nhân dịp khai trương, cửa hàng giảm giá 20%20\% cho tất cả các mặt hàng. Giá bán của chiếc áo sau khi giảm giá là

A. 80 00080\,000 đồng

B. 320 000320\,000 đồng

C. 380 000380\,000 đồng

D. 480 000480\,000 đồng

Câu 8 (0,25 điểm). Bảng sau thống kê số học sinh yêu thích các môn thể thao của lớp 6A:

Môn thể thao

Bóng đá

Cầu lông

Bơi lội

Bóng rổ

Số học sinh

14

8

6

4

Tổng số học sinh của lớp 6A được khảo sát là

A. 32 học sinh

B. 28 học sinh

C. 30 học sinh

D. 14 học sinh

Câu 9 (0,25 điểm). Bạn An tung một đồng xu cân đối 3030 lần, thấy có 1818 lần xuất hiện mặt ngửa. Xác suất thực nghiệm của sự kiện "xuất hiện mặt ngửa" là

A. 25\dfrac{2}{5}

B. 35\dfrac{3}{5}

C. 53\dfrac{5}{3}

D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 10 (0,25 điểm). Cho điểm MM nằm giữa hai điểm AA và BB, biết AM=4AM = 4 cm và MB=6MB = 6 cm. Độ dài đoạn thẳng ABAB là

A. 22 cm

B. 55 cm

C. 1010 cm

D. 2424 cm

Câu 11 (0,25 điểm). Cho đoạn thẳng ABAB dài 88 cm và điểm II là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Độ dài đoạn thẳng IBIB là

A. 1616 cm

B. 88 cm

C. 22 cm

D. 44 cm

Câu 12 (0,25 điểm). Cho tia OzOz nằm giữa hai tia OxOx và OyOy, biết xOz^=40∘\widehat{xOz} = 40^\circ và xOy^=110∘\widehat{xOy} = 110^\circ. Số đo của góc zOy^\widehat{zOy} là

A. 70∘70^\circ

B. 150∘150^\circ

C. 60∘60^\circ

D. 55∘55^\circ

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Bài 1 (2,0 điểm). Thực hiện phép tính:
a) 56+−34\dfrac{5}{6} + \dfrac{-3}{4};
b) 34+0,25⋅−85\dfrac{3}{4} + 0,25 \cdot \dfrac{-8}{5};
c) Tìm xx, biết 23x−12=16\dfrac{2}{3}x - \dfrac{1}{2} = \dfrac{1}{6}.

Bài 2 (2,0 điểm). Nhân dịp cuối năm, một cửa hàng điện tử giảm giá 15%15\% cho tất cả các mặt hàng. Bác Nam mua một chiếc ti vi có giá niêm yết 8 000 0008\,000\,000 đồng.
a) Hỏi bác Nam phải trả bao nhiêu tiền cho chiếc ti vi đó?
b) Biết cửa hàng nhập chiếc ti vi với giá 5 000 0005\,000\,000 đồng. Hỏi sau khi bán chiếc ti vi cho bác Nam, cửa hàng lãi bao nhiêu phần trăm so với giá nhập?

Bài 3 (3,0 điểm). Trên tia OxOx lấy hai điểm AA và BB sao cho OA=3OA = 3 cm, OB=6OB = 6 cm.
a) Trong ba điểm OO, AA, BB, điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại? Vì sao? Tính độ dài đoạn thẳng ABAB.
b) Chứng tỏ rằng điểm AA là trung điểm của đoạn thẳng OBOB.
c) Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng OAOA. Tính độ dài đoạn thẳng MBMB.

--------- HẾT ---------

Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: ........................

Xem tất cả